-
1 der Kork
- {cork} li e, bần, nút bần, phao bần = nach dem Kork schmeckend {corked}+ -
2 der Pfropfen
- {cork} li e, bần, nút bần, phao bần - {graft} cành ghép, sự ghép cây, chỗ ghép cây, mô ghép, sự ghép mô, chỗ ghép mô, sự ăn hối lộ, sự đút lót, sự hối lộ, mai, thuổng, thuổng bán nguyệt - {plug} nút, chốt, cái phít, đầu ống, đầu vòi, Buji, đá nút, bánh thuốc lá, thuốc lá bánh, miếng thuốc lá nhai, cú đấm, cú thoi, sách không bán được, ngựa tồi, ngựa xấu - {stopper} người làm ngừng, người chặn lại, vật làm ngừng, vật chặn lại, nút chai, dây buộc, móc sắt - {wad} nùi, nút lòng súng, cuộn giấy bạc, tiền -
3 die Korkeiche
- {cork oak} -
4 der Korken
- {cork} li e, bần, nút bần, phao bần - {stopper} người làm ngừng, người chặn lại, vật làm ngừng, vật chặn lại, nút, nút chai, dây buộc, móc sắt -
5 der Stöpsel
- {bung} sự đánh lừa, sự nói dối, nút thùng - {cork} li e, bần, nút bần, phao bần - {humpty-dumpty} cậu "quả trứng", người béo lùn, người đã ngã thì không dậy được, vật đã đỗ thì không dậy được, việc đã hỏng thì không tài nào sửa chữa được, người ùng từ bất chấp nghĩa chung - {peg} cái chốt, cái ngạc, cái móc, cái mắc, cái cọc, miếng gỗ chèn, núm vặn, dây đàn, cái kẹp phơi quần áo clothes peg), rượu cônhắc pha xô-đa, cớ, lý do, cơ hội, đề tài - {plug} nút, chốt, cái phít, đầu ống, đầu vòi, Buji, đá nút, bánh thuốc lá, thuốc lá bánh, miếng thuốc lá nhai, cú đấm, cú thoi, sách không bán được, ngựa tồi, ngựa xấu - {spud} cái thuồng giãy cỏ, khoai tây - {stop} sự ngừng lại, sư dừng, sự đỗ lại, sự ở lại, sự lưu lại, chỗ đỗ, dấu chấm câu, sự ngừng để đổi giọng, sự bấm, phím, điệu nói, que chặn, sào chặn, cái chắn sáng, phụ âm tắc, đoạn dây chão - đoạn dây thừng, stop-order - {stopper} người làm ngừng, người chặn lại, vật làm ngừng, vật chặn lại, nút chai, dây buộc, móc sắt -
6 zustöpseln
- {to cork} đóng nút bần vào, buộc phao bần vào, bôi đen bàng than bần - {to stop} ngừng, nghỉ, thôi, chặn, ngăn chặn, cắt, cúp, treo giò, bịt lại, nút lại, hàn, chấm câu, bấm, buộc cho chặt, ngừng lại, đứng lại, lưu lại, ở lại -
7 verkorken
(Flasche) - {to cork} đóng nút bần vào, buộc phao bần vào, bôi đen bàng than bần -
8 die Schwimmweste
- {Mae West; cork jacket; life jacket; life preserver; life saver} -
9 rot schminken
- {to rouge} đánh phấn hồng, tô son = sich schminken {to rouge}+ = schwarz schminken {to cork}+
См. также в других словарях:
Cork — Saltar a navegación, búsqueda Corcaigh Cork Escudo … Wikipedia Español
Cork — irisch:Corcaigh Wappen Karte … Deutsch Wikipedia
Cork — Cork … Wikipédia en Français
Cork F.C. — Cork Full name Fordsons Football Club (19xx 1930) → Cork Football Club → Cork City Football Club (1938 1939) → Cork United Football Club (1939 1948) → Cork Athletic Football Club (1948 1957) Founded 1930 Dissolved 1938 … Wikipedia
Cork — may refer to: Cork Oak, a deciduous tree Cork (material), used for bottle stoppers, insulation, floor and wall tiling, and noteboard, obtained from the Cork Oak Contents 1 Places 2 Parliamentary constituencies 3 Others … Wikipedia
Cork — (k[^o]rk), n. [Cf. G., Dan., & Sw. kork, D. kurk; all fr. Sp. corcho, fr. L. cortex, corticis, bark, rind. Cf. {Cortex}.] 1. The outer layer of the bark of the cork tree ({Quercus Suber}), of which stoppers for bottles and casks are made. See… … The Collaborative International Dictionary of English
cork — [kôrk] n. [ME < Sp corcho, cork, ult. (via ? Ar al qurq) < L quercus, oak: see FIR1] 1. the light, thick, elastic outer bark of an oak tree, the cork oak ( Quercus suber) of the beech family, that grows in the Mediterranean area: used for… … English World dictionary
Cork X SW — Cork X Southwest Music Arts Festival is an annual festival in Skibbereen, West Cork, Ireland. 2011 saw the festival in its fourth year. The festival took place on Liss Ard Estate in Skibbereen, West Cork on Saturday June 4th Sunday June… … Wikipedia
cork — cork·age; cork; cork·er; cork·ite; cork·o·ni·an; re·cork; un·cork; cork·screw; … English syllables
cork — ► NOUN 1) the buoyant, light brown substance obtained from the bark of the cork oak. 2) a bottle stopper made of cork. 3) a piece of cork used as a float for a fishing line or net. ► VERB 1) close or seal (a bottle) with a cork. 2) (corked) (of… … English terms dictionary
Cork — Cork, v. t. [imp. & p. p. {Corked} (k[^o]rkt); p. pr. & vb. n. {Corking}.] 1. To stop with a cork, as a bottle. [1913 Webster] 2. To furnish or fit with cork; to raise on cork. [1913 Webster] Tread on corked stilts a prisoner s pace. Bp. Hall.… … The Collaborative International Dictionary of English