Перевод: со всех языков на вьетнамский

с вьетнамского на все языки

contrary

  • 1 contrary

    /'kɔntrəri/ * tính từ - trái ngược, nghịch =in a contrary direction+ ngược chiều =contrary winds+ gió ngược - (thông tục) trái thói, bướng bỉnh, ngang ngược, khó bảo =don't be so contrary+ đừng có ngang ngược thế * danh từ - sự trái lại; điều trái ngược =quite the contrary+ trái hẳn =on the contrary+ trái lại =to the contrary+ trái lại, ngược lại =there is no evidence to the contrary+ không có chứng cớ gì ngược lại =to interpret by contraries+ hiểu ngược lại (ý người ta muốn nói) * phó từ - (+ to) trái với, trái ngược với =contrary to our expectations+ trái với sự mong đợi của chúng tôi =at contrary to...+ làm ngược lại với... * ngoại động từ - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm trái (với khuynh hướng, xu hướng của ai)

    English-Vietnamese dictionary > contrary

  • 2 wider Erwarten

    - {contrary to expectation; contrary to expectations}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > wider Erwarten

  • 3 vorschriftswidrig

    - {contrary to regulations}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > vorschriftswidrig

  • 4 widersprechend

    - {contrary} trái ngược, nghịch, trái thói, bướng bỉnh, ngang ngược, khó bảo, trái với, trái ngược với = sich widersprechend {contradictory}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > widersprechend

  • 5 widerspenstig

    - {contrary} trái ngược, nghịch, trái thói, bướng bỉnh, ngang ngược, khó bảo, trái với, trái ngược với - {contumacious} ương ngạnh, vắng mặt, không tuân lệnh toà - {contumelious} làm nhục, lăng mạ, sỉ nhục, vô lễ, hỗn xược - {cross} chéo nhau, vắt ngang, bực mình, cáu, gắt, đối, ngược lại, lai, lai giống, bất lương, man trá, kiếm được bằng những thủ đoạn bất lương - {disobedient} không vâng lời, không tuân lệnh - {fractious} cứng đầu, cứng cổ, bướng, cau có, quàu quạu, hay phát khùng - {impracticable} không thể thi hành được, không thể thực hiện được, khó dùng, không thể điều khiển được, không thể qua được, không thể đi được, khó chơi, khó giao du - {insubordinate} không chịu phục tùng, không chịu vâng lời, không thấp hơn - {intractable} cứng đầu cứng cổ, khó uốn nắn, khó làm, khó chữa - {obdurate} cứng rắn, sắt đá, không lay chuyển, ngoan cố - {obstinate} dai dẳng - {restive} ngang bướng, bất kham - {unmanageable} khó trông nom, khó quản lý, khó dạy, khó cầm, khó sử dụng, khó làm chủ được, không làm chủ được - {unruly} ngỗ ngược, ngang ngạnh, th lỏng, phóng túng - {untoward} bất lịch sự, khiếm nh, không hay, không may, rủi ro, khó bo, hư, không tiện lợi, không thuận lợi = widerspenstig [gegen] {recalcitrant [to]; refractory [to]}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > widerspenstig

  • 6 das Gegenteil

    - {counter} quầy hàng, quầy thu tiền, ghi sê, bàn tính, máy tính, người đếm, thẻ, ức ngực, thành đuôi tàu, miếng đệm lót giày - {opposite} điều trái lại, điều ngược lại - {reverse} điều trái ngược, bề trái, mặt trái, sự chạy lùi, sự thất bại, vận rủi, vận bĩ, miếng đánh trái, sự đổi chiều = das Gegenteil [von,zu] {contrary [to]}+ = im Gegenteil {on the contrary}+ = das Gegenteil tun {to do the contrary}+ = das genaue Gegenteil {the very opposite}+ = sich ins Gegenteil verkehren {to turn into the opposite}+ = Er wollte das Gegenteil beweisen. {He tried to prove that black is white.}+ = jemanden vom Gegenteil überzeugen {to take on the rebound}+ = er verstieg sich dazu, das Gegenteil zu behaupten {he presumed to say the opposite}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Gegenteil

  • 7 gegensätzlich

    - {antithetic} phép đối chọi, phản đề, có hai mặt đối nhau, đối nhau - {contrary} trái ngược, nghịch, trái thói, bướng bỉnh, ngang ngược, khó bảo, trái với, trái ngược với - {opposite} ngược nhau, trước mặt, đối diện - {oppositional} chống lại, đối lập, phản đối

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > gegensätzlich

  • 8 entgegengesetzt

    - {antipodal} đối cực, hoàn toàn đối lập, hoàn toàn tương phản - {contrary} trái ngược, nghịch, trái thói, bướng bỉnh, ngang ngược, khó bảo, trái với, trái ngược với - {counter} đối lập, chống lại, trái lại, ngược lại, sao để đối chiếu - {cross} chéo nhau, vắt ngang, bực mình, cáu, gắt, đối, lai, lai giống, bất lương, man trá, kiếm được bằng những thủ đoạn bất lương - {inverse} ngược, nghịch đảo - {opponent} phản đối - {opposite} đối nhau, ngược nhau, trước mặt, đối diện - {polar} địa cực, ở địa cực, có cực, cực, hoàn toàn đối nhau, hoàn toàn trái ngược nhau - {reverse} đảo = genau entgegengesetzt {diametrical}+ = gerade entgegengesetzt {diametrically opposed}+ = entgegengesetzt wirken {to be counterproductive}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > entgegengesetzt

  • 9 zuwider

    - {abhorrent} ghê tởm, đáng ghét, trái với, mâu thuẫn với, không hợp với, ghét cay ghét đắng - {alien} nước ngoài, chủng tộc khác, alien from, to lạ, xa lạ, khác biệt, không có quan hệ gì với, không phải của mình, alien to trái với, ngược với - {antipathetic} có ác cảm, gây ác cảm - {contrary} trái ngược, nghịch, trái thói, bướng bỉnh, ngang ngược, khó bảo, trái ngược với - {cross} chéo nhau, vắt ngang, bực mình, cáu, gắt, đối, ngược lại, lai, lai giống, bất lương, man trá, kiếm được bằng những thủ đoạn bất lương - {distasteful} khó chịu = zuwider sein {to grate}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > zuwider

  • 10 zuwiderlaufen

    - {to be contrary to}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > zuwiderlaufen

  • 11 ungünstig

    - {awkward} vụng về, lúng túng, ngượng ngịu, bất tiện, khó khăn, nguy hiểm, khó xử, rầy rà, rắc rối - {inauspicious} mang điềm xấu, gở, bất hạnh, không may, rủi ro - {inopportune} không thích hợp, không đúng lúc, lạc lõng - {sinister} mang điểm xấu, ác, độc ác, hung hãn, nham hiểm, đầy sát khí, tai hoạ cho, tai hại cho, trái, tả - {unfair} bất công, không công bằng, thiên vị, không ngay thẳng, không đúng đắn, gian tà, gian lận, quá chừng, quá mức, thái quá - {unfavourable} không có thiện chí, không thuận, không tán thành, không thuận lợi, không hứa hẹn tốt, không có triển vọng, không có lợi, không có ích - {unlucky} xúi, rủi, đen đủi, khổ sở, khốn khổ, không tốt, không hay - {unsuitable} không phù hợp, bất tài, thiếu năng lực, không đủ tư cách, không xứng đôi, không tưng xứng - {untoward} bất lịch sự, vô lễ, khiếm nh, khó bo, hư, cứng đầu cứng cổ, không tiện lợi = ungünstig [für] {adverse [to]; disadvantageous [to]}+ = ungünstig (Wetter) {contrary}+ = ungünstig sein für {to make against}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > ungünstig

  • 12 expectation

    /,ekspek'teiʃn/ * danh từ - sự mong chờ, sự chờ đợi, sự ngóng chờ, sự trông mong - sự tính trước, sự dự tính =beyond expectation+ quá sự dự tính =contrary to expectation+ ngược lại với sự dự tính - lý do trông mong, điều mong đợi - (số nhiều) triển vọng được hưởng gia tài - khả năng (có thể xảy ra một việc gì) !expectation of life - thời gian trung bình còn sống thêm (của người nào..., theo số liệu thống kê)

    English-Vietnamese dictionary > expectation

  • 13 nature

    /'neitʃə/ * danh từ - tự nhiên, thiên nhiên, tạo hoá =the struggle with nature+ cuộc đấu tranh với thiên nhiên =according to the laws of nature+ theo quy luật tự nhiên =in the course of nature+ theo lẽ thường =to draw from nature+ (nghệ thuật) vẽ theo tự nhiên - trạng thái tự nhiên; trạng thái nguyên thuỷ - tính, bản chất, bản tính =good nature+ bản chất tốt, tính thiện - loại, thứ =things of this nature do not interest me+ những cái thuộc loại này không làm cho tôi thích thú =in (of) the nature of+ giống như, cùng loại với - sức sống; chức năng tự nhiên; nhu cầu tự nhiên =to ease (relieve) nature+ đi ỉa, đi đái; thoả mãn một nhu cầu tự nhiên - nhựa (cây) =full of nature+ căng nhựa !against (contrary to) nature - phi thường, siêu phàm, kỳ diệu !debt of nature - (xem) debt !to pay one's debt to nature - (xem) debt

    English-Vietnamese dictionary > nature

См. также в других словарях:

  • Contrary — Con tra*ry (? or ?; 48), a. [OE. contrarie, contraire, F. contraire, fr. L. contrarius, fr. contra. See {Contra }.] 1. Opposite; in an opposite direction; in opposition; adverse; as, contrary winds. [1913 Webster] And if ye walk contrary unto me …   The Collaborative International Dictionary of English

  • contrary — I adjective abnegative, adversative, adverse, adversus, answering, antagonistic to, antipathetic, antithetic, antithetical, at cross purposes, at issue, at variance, averse, captious, conflicting, confutative, confuting, contradicting,… …   Law dictionary

  • contrary — n antithesis, opposite, contradictory, antonym, antipode (see under OPPOSITE adj) Analogous words: *converse, reverse contrary adj 1 antithetical, *opposite, contradictory, antonymous, antipodal, antipodean Analogous words: divergent, disparate,… …   New Dictionary of Synonyms

  • contrary — [kän′trer΄ē; ] for adj.4, often [ kən trer′ē] adj. [ME contrarie < OFr contraire < L contrarius, opposite, opposed < contra, against] 1. opposed; in opposition [contrary to the rules] 2. opposite in nature, order, direction, etc.;… …   English World dictionary

  • Contrary — may refer to: Contrary motion, in music theory Contrary Magazine, a literary journal founded at the University of Chicago Contrary (social role), in certain Amerindian cultures Contrary (comics), a character from Malibu Comics Ultraverse Little… …   Wikipedia

  • contrary — 1. The position of the main stress has fluctuated over the centuries, and the OED notes that poets from Chaucer to Spenser and Shakespeare placed it on both the first and the second syllable according to need. In current English, the stress is… …   Modern English usage

  • Contrary — Con tra*ry, n.; pl. {Contraries}. 1. A thing that is of contrary or opposite qualities. [1913 Webster] No contraries hold more antipathy Than I and such a knave. Shak. [1913 Webster] 2. An opponent; an enemy. [Obs.] Chaucer. [1913 Webster] 3. the …   The Collaborative International Dictionary of English

  • contrary — mid 14c., from Anglo Fr. contrarie, from L. contrarius opposite, opposed, from contra against (see CONTRA (Cf. contra)). If we take the statement All men are mortal, its contrary is Not all men are mortal, its converse is All mortal beings are… …   Etymology dictionary

  • contrary — ► ADJECTIVE 1) opposite in nature, direction, or meaning. 2) (of two or more statements, beliefs, etc.) opposed to one another. 3) perversely inclined to do the opposite of what is expected or desired. ► NOUN (the contrary) ▪ the opposite. ● …   English terms dictionary

  • Contrary — Con tra*ry, v. t. [F. contrarier. See {Contrary}, a.] To contradict or oppose; to thwart. [Obs.] [1913 Webster] I was advised not to contrary the king. Bp. Latimer. [1913 Webster] …   The Collaborative International Dictionary of English

  • contrary to — what we had predicted, the lemon potatoes were very popular Syn: in conflict with, against, at variance with, at odds with, in opposition to, counter to, incompatible with …   Thesaurus of popular words

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»