Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

constant

  • 1 die Konstante

    - {constant} - {invariable} cái không thay đổi, cái cố định

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Konstante

  • 2 andauernd

    - {constant} bền lòng, kiên trì, kiên định, trung kiên, trung thành, chung thuỷ, không ngớt, không dứt, liên miên, liên tiếp, bất biến, không thay đổi - {continuous} liên tục, không ngừng, tiến hành, duy trì - {enduring} lâu dài, vĩnh viễn, nhẫn nại, dai sức chịu đựng - {persistent} kiên gan, bền bỉ, khăng khăng, khư khư, cố chấp, ngoan cố, dai dẳng, bền, không rụng - {prolonged} kéo dài, được nối dài thêm - {unvaried} đều đều = frag doch nicht andauernd {don't keep asking me}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > andauernd

  • 3 gleichbleibend

    - {constant} bền lòng, kiên trì, kiên định, trung kiên, trung thành, chung thuỷ, không ngớt, không dứt, liên miên, liên tiếp, bất biến, không thay đổi - {invariable} cố định, không đổi - {stationary} đứng ở một chỗ, không di chuyển, tĩnh lại, dừng, không mang đi được, để một chỗ, đứng, không lan ra các nơi khác - {steady} vững, vững chắc, vững vàng, điều đặn, đều đều, bình tĩnh, điềm tĩnh, đứng đắn, chính chắn

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > gleichbleibend

  • 4 fortwährend

    - {constant} bền lòng, kiên trì, kiên định, trung kiên, trung thành, chung thuỷ, không ngớt, không dứt, liên miên, liên tiếp, bất biến, không thay đổi - {continual} liên tục - {continuous} không ngừng, tiến hành, duy trì - {incessant} - {perpetual} vĩnh viễn, bất diệt, suốt đời, chung thân, luôn, suốt = fortwährend blinzelnd {blinkeyed}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > fortwährend

  • 5 gleichmäßig

    - {constant} bền lòng, kiên trì, kiên định, trung kiên, trung thành, chung thuỷ, không ngớt, không dứt, liên miên, liên tiếp, bất biến, không thay đổi - {equable} đều, điềm đạm, điềm tĩnh - {equal} ngang, bằng, ngang sức, đủ sức, đủ khả năng, đáp ứng được, bình đẳng - {equally} bằng nhau, ngang nhau, như nhau - {even} bằng phẳng, ngang bằng, cùng, bình thản, chẵn, đều đều, đều đặn, đúng, công bằng, ngay cả, ngay, lại còn, còn, không hơn không kém - {permanent} lâu dài, lâu bền, vĩnh cửu, thường xuyên, thường trực, cố định - {proportionate} cân xứng, cân đối, theo tỷ lệ - {regular} thường lệ, trong biên chế, chuyên nghiệp, chính quy, hợp thức, có quy tắc, quy củ, đúng mực, đúng giờ giấc, thật, thật sự, hoàn toàn, không còn nghi ngờ gì nữa, ở tu viện, tu đạo - {smooth} nhẫn, trơn, mượt, lặng, trôi chảy, êm thấm, êm, dịu, nhịp nhàng uyển chuyển, hoà nhã, lễ độ, ngọt xớt, hết sức thú vị, khoái, rất dễ chịu - {steady} vững, vững chắc, vững vàng, điều đặn, bình tĩnh, đứng đắn, chính chắn - {symmetrical} đối xứng - {uniform} đồng dạng, cùng một kiểu, giống nhau, không biến hoá = gleichmäßig aufteilen {to apportion}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > gleichmäßig

  • 6 unablässig

    - {constant} bền lòng, kiên trì, kiên định, trung kiên, trung thành, chung thuỷ, không ngớt, không dứt, liên miên, liên tiếp, bất biến, không thay đổi - {incessant} không ngừng - {unremitting} liên tục

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > unablässig

  • 7 die Dielektrizitätskonstante

    - {dielectric constant} = die Dielektrizitätskonstante (Elektrotechnik) {permitivity}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Dielektrizitätskonstante

  • 8 konstant

    - {consistent} đặc, chắc, phù hợp, thích hợp, kiên định, trước sau như một - {constant} bền lòng, kiên trì, trung kiên, trung thành, chung thuỷ, không ngớt, không dứt, liên miên, liên tiếp, bất biến, không thay đổi - {steady} vững, vững chắc, vững vàng, điều đặn, đều đều, bình tĩnh, điềm tĩnh, đứng đắn, chính chắn - {uniform} đồng dạng, cùng một kiểu, giống nhau, không biến hoá, đều - {unswerving} nghĩa bóng) khó lay chuyển = konstant (Technik) {unchangeable}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > konstant

  • 9 treu

    - {abiding} không thay đổi, vĩnh cửu, tồn tại mãi mãi - {constant} bền lòng, kiên trì, kiên định, trung kiên, trung thành, chung thuỷ, không ngớt, không dứt, liên miên, liên tiếp, bất biến - {devoted} hiến cho, dâng cho, dành cho, hết lòng, tận tâm, tận tình, tận tuỵ, sốt sắng, nhiệt tình - {faithful} trung nghĩa, có lương tâm, đáng tin cậy, trung thực, chính xác - {faithfully} - {loyal} - {stanch} kín, chắc chắn, vững vàng, vững chắc - {staunch} - {true} thật, thực, đúng, xác thực, chân chính, thành khẩn, chân thành, đúng chỗ - {unfailing} không bao giờ cạn, không bao giờ hết, công hiệu, không bao giờ sai, luôn luôn có thể tin cậy được

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > treu

  • 10 die Geschwindigkeitskonstante

    - {rate constant}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Geschwindigkeitskonstante

  • 11 dauernd

    - {abiding} không thay đổi, vĩnh cửu, tồn tại mãi mãi - {constant} bền lòng, kiên trì, kiên định, trung kiên, trung thành, chung thuỷ, không ngớt, không dứt, liên miên, liên tiếp, bất biến - {continual} liên tục - {continuous} không ngừng, tiến hành, duy trì - {lasting} bền vững, lâu dài, trường cửu, chịu lâu, để được lâu, giữ được lâu - {standing} đứng, đã được công nhận, hiện hành, thường trực, chưa gặt, tù, ứ, đọng, để đứng không, không dùng - {unceasing} = ewig dauernd {perdurable}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > dauernd

  • 12 unveränderlich

    - {changeless} không thay đổi, bất di bất dịch - {constant} bền lòng, kiên trì, kiên định, trung kiên, trung thành, chung thuỷ, không ngớt, không dứt, liên miên, liên tiếp, bất biến - {immutable} không biến đổi, không thể thay đổi được, không thể biến đổi được - {inalterable} không thể thay đổi, không thể biến đổi - {invariable} cố định, không đổi - {stationary} đứng ở một chỗ, không di chuyển, tĩnh lại, dừng, không mang đi được, để một chỗ, đứng, không lan ra các nơi khác - {unalterable} không thể sửa đổi được - {unchangeable} - {unchanging} - {unswerving} nghĩa bóng) khó lay chuyển, trước sau như một - {unvarying}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > unveränderlich

  • 13 beständig

    - {changeless} không thay đổi, bất di bất dịch - {chronic} mạn, kinh niên, ăn sâu, bám chặt, thâm căn cố đế, thành thói quen, thường xuyên, lắp đi lắp lại, rất khó chịu, rất xấu - {constant} bền lòng, kiên trì, kiên định, trung kiên, trung thành, chung thuỷ, không ngớt, không dứt, liên miên, liên tiếp, bất biến - {continuous} liên tục, không ngừng, tiến hành, duy trì - {fast} chắc chắn, thân, thân thiết, keo sơn, bền, không phai, nhanh, mau, trác táng, ăn chơi, phóng đãng, bền vững, chặt chẽ, sát, ngay cạnh - {frequent} hay xảy ra, có luôn, nhanh [fri'kwent] - {lasting} lâu dài, trường cửu, chịu lâu, để được lâu, giữ được lâu - {perennial} có quanh năm, kéo dài quanh năm, chảy quanh năm, lưu niên, sống lâu năm, tồn tại mãi mãi, vĩnh viễn, bất diệt - {permanent} lâu bền, vĩnh cửu, thường trực, cố định - {settled} ổn định, chín chắn, điềm tĩnh, không sôi nổi, đã giải quyết rồi, đã thanh toán rồi, đã định cư, đã có gia đình, đã có nơi có chốn, đã ổn định cuộc sống, bị chiếm làm thuộc địa - đã lắng, bị lắng - {stable} vững vàng, kiên quyết = beständig [gegen] {resistant [to]}+ = beständig werden {to settle}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > beständig

См. также в других словарях:

  • CONSTANT — CONSTANT ANTON NIEUWENHUYS (1920 ) Peintre et sculpteur néerlandais. C’est à Constant que revient historiquement l’initiative de la fondation à Amsterdam, en 1948, du premier noyau d’artistes «expérimentaux». Il rédige et publie un manifeste où… …   Encyclopédie Universelle

  • constant — constant, ante (kon stan, stan t ) adj. 1°   Qui a de la constance. Constant en amitié. •   Dans leur juste haine animés et constants, CORN. Héracl. V, 6. •   Le peuple romain a été le plus constant dans ses maximes, BOSSUET Hist. III, 6. •   Ah… …   Dictionnaire de la Langue Française d'Émile Littré

  • Constant — ist der Familienname folgender Personen: Constant (Maler) (eigtl. Constant Anton Nieuwenhuys; 1920–2005), niederländischer Maler und Bildhauer Alexandre Constant (1829–1901), Zoologe Benjamin Constant (eigtl. Henri Benjamin Constant de Rebecque;… …   Deutsch Wikipedia

  • CONSTANT (B.) — Appartenant par sa formation à l’époque des Lumières, par sa carrière au XIXe siècle, Benjamin Constant est l’un des représentants les plus illustres et les plus controversés de cette période charnière. Témoin privilégié des bouleversements… …   Encyclopédie Universelle

  • Constant — or The Constant may refer to: Contents 1 In Mathematics 2 Other concepts 3 People 4 Organization 5 …   Wikipedia

  • constant — CONSTANT, ANTE. adj. Qui a de la constance, de la fermeté dans le malheur, dans les douleurs. Il a montré une âme constante dans les plus grands maux. Constant dans les tourmens. Corstant dans son mal. Il est ferme et constant dans l adversité.… …   Dictionnaire de l'Académie Française 1798

  • Constant — Con stant, n. 1. That which is not subject to change; that which is invariable. [1913 Webster] 2. (Math.) A quantity that does not change its value; used in countradistinction to {variable}. [1913 Webster] 3. (Astron.) A number whose value, when… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Constant — Con stant (k[o^]n stant), a. [L. onstans, antis, p. pr. of constare to stand firm, to be consistent; con + stare to stand: cf. F. constant. See {Stand} and cf. {Cost}, v. t.] 1. Firm; solid; fixed; immovable; opposed to {fluid}. [Obs.] [1913… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • constant — ≠ fluctuant, inconstant, instabil, neconstant, oscilant, schimbător, variabil, variat, muabil, nestatornic Trimis de siveco, 03.08.2004. Sursa: Antonime  CONSTANTA LUI PLÁNCK s. (fiz.) cuantă de acţiune. Trimis de siveco, 05.08.2004. Sursa:… …   Dicționar Român

  • CONSTANT (M.) — CONSTANT MARIUS (1925 ) Après des études musicales, suivies à Bucarest où il est né (d’un père français et d’une mère roumaine), et une formation d’abord influencée par le romantisme allemand, Marius Constant reçoit à Paris, où il se fixe en 1945 …   Encyclopédie Universelle

  • constant — Constant, Constans, Stabilis. Estre constant, Substare, Obtinere firmitudinem animi. Gendre constant et arresté, Firmus gener. Un homme constant pardonne bien aucunefois, Locus ignoscendi est etiam apud hominem constantem. Qui n est point… …   Thresor de la langue françoyse

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»