-
21 smote
/smait/ * danh từ - (thông tục) cái đánh cái đập - sự làm thử, sự cố gắng * ngoại động từ smote; smitten - đập, vỗ =to smite one's hands together+ vỗ tay =an idea smote him+ anh ta nảy ra một ý kiến - làm thất bại, đánh thắng =to smite somebody hip and thigh+ đánh bại ai hoàn toàn - trừng phạt =his conscience smote him+ lương tâm trừng phạt hắn - ((thường) động tính từ quá khứ) bị hoành hành, bị mê hoặc, bị ám ảnh =a city smitten with plague+ một thành phố bị bệnh dịch hoành hành =to be smitten with a desire+ bị một ước vọng ám ảnh =to be smitten with dread+ khiếp sợ bàng hoàng - đập mạnh vào (trí óc), gây ấn tượng mạnh mẽ; làm say mê =to smite someone with one's charms+ làm ai say mê vì sắc đẹp của mình - (từ cổ,nghĩa cổ), (đùa cợt) tát, vả, đánh =to smite somebody on the check+ vả vào má ai * nội động từ - đập mạnh, vỗ mạnh, phả vào =waver smote upon the cliff+ sóng vỗ vào vách đá =sun's rays smiting upon him+ ánh nắng phả vào người nó -
22 sting
/stiɳ/ * danh từ - ngòi, vòi (ong, muỗi); răng độc (rắn) - (thực vật học) lông ngứa - nốt đốt (ong, rắn); nọc (đen & bóng) - sự sâu sắc, sự sắc sảo; sự chua chát (câu nói) - sự đau nhói, sự đau quặn; sự day dứt =the sting of hunger+ sự đau quặn của cơn đói =the stings of remorse+ sự day dứt của hối hận * ngoại động từ stung - châm, chích, đốt - làm đau nhói; làm cay =pepper stings one's tongue+ hạt tiêu làm cay lưỡi =smoke stings the eyes+ khói làm cay mắt - cắn rứt, day dứt =his conscience stung him+ lương tâm day dứt ai ta - (từ lóng) ((thường) dạng bị động) bán đắt cho ai, bóp ai; lừa bịp =he got stung on that deal+ hắn bị bịp trong việc mua bán đó * nội động từ - đau nhói, đau nhức (một bộ phận cơ thể) =tooth stings+ răng đau nhức - đốt, châm =some bees do not sting+ có những thứ ong không tốt !nothing stings like the truth - nói thật mất lòng -
23 stung
/stiɳ/ * danh từ - ngòi, vòi (ong, muỗi); răng độc (rắn) - (thực vật học) lông ngứa - nốt đốt (ong, rắn); nọc (đen & bóng) - sự sâu sắc, sự sắc sảo; sự chua chát (câu nói) - sự đau nhói, sự đau quặn; sự day dứt =the sting of hunger+ sự đau quặn của cơn đói =the stings of remorse+ sự day dứt của hối hận * ngoại động từ stung - châm, chích, đốt - làm đau nhói; làm cay =pepper stings one's tongue+ hạt tiêu làm cay lưỡi =smoke stings the eyes+ khói làm cay mắt - cắn rứt, day dứt =his conscience stung him+ lương tâm day dứt ai ta - (từ lóng) ((thường) dạng bị động) bán đắt cho ai, bóp ai; lừa bịp =he got stung on that deal+ hắn bị bịp trong việc mua bán đó * nội động từ - đau nhói, đau nhức (một bộ phận cơ thể) =tooth stings+ răng đau nhức - đốt, châm =some bees do not sting+ có những thứ ong không tốt !nothing stings like the truth - nói thật mất lòng -
24 suppress
/sə'pres/ * ngoại động từ - chặn (bệnh); triệt (tiếng ồn) - đàn áp =to suppress a rebellion+ đàn áp một cuộc nổi loạn - bỏ, cấm, cấm hoạt động =to suppress a fascist association+ cấm một tổ chức phát xít - nín, nén, cầm lại =to suppress a laugh+ nín cười - giữ kín; lấp liếm, ỉm đi =to suppress evidence+ giữ kín chứng cớ; lấp liếm chứng cớ =to suppress a book+ ỉm một quyển sách đi (không có phát hành); thu hồi một cuốn sách !to suppress one's conscience - làm im tiếng nói của lương tâm -
25 voice
/vɔis/ * danh từ - tiếng, tiếng nói, giọng nói ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) =in a loud voice+ nói to =in a low voice+ nói khẽ =a sweet voice+ giọng êm ái =to lift up one's voice+ lên tiếng, cất tiếng nói =to raise one's voice+ cất cao tiếng, nói to lên =the voice of conscience+ tiếng nói (gọi) của lương tâm - ý kiến; lời, lời nói; sự bày tỏ, sự phát biểu =to have a voice in the matter+ có tiếng nói về vấn đề đó =with one voice+ đồng thanh, nhất trí =to listen to the voice of a friend+ nghe lời bạn - (ngôn ngữ học) âm kêu - (ngôn ngữ học) dạng =passive voice+ dạng bị động * ngoại động từ - bày tỏ, nói lên =to voice the feelings of the crowd+ nói lên cảm nghĩ của quần chúng - (ngôn ngữ học) phát thành âm kêu =to voice a consonant+ phát một phụ âm thành âm kêu -
26 worm
/wə:m/ * danh từ - (động vật học) giun; sâu, trùng - (kỹ thuật) đường ren (của vít) - (nghĩa bóng) người không đáng kể, người đáng khinh, đồ giun dế !I am a worm today - hôm nay tôi không được khoẻ !even a worm will turn - con giun xéo lắm cũng quằn !the worm of conscience - sự cắn rứt của lương tâm * nội động từ - bò - (nghĩa bóng) chui vào, luồn vào, lẻn vào * ngoại động từ - tẩy giun sán cho - bắt sâu, trừ sâu (ở luống rau...) - bò vào; lần vào, chui vào, luồn qua ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) =to worm one's way through the bushes+ luồn qua các bụi rậm =to worm oneself into+ lần vào =to worm oneself into someone's favour+ khéo lấy lòng ai - (kỹ thuật) ren (một vít) - (nghĩa bóng) moi =to worm a secret out of someone+ moi ở người nào một điều bí mật
- 1
- 2
См. также в других словарях:
Conscience — conscience … Philosophy dictionary
CONSCIENCE — Le mot latin conscientia est naturellement décomposé en «cum scientia». Cette étymologie suggère non seulement la connaissance de l’objet par le sujet, mais que cet objet fait toujours référence au sujet lui même. Le terme allemand Bewusstsein… … Encyclopédie Universelle
Conscience — • The individual, as in him customary rules acquire ethical character by the recognition of distinct principles and ideals, all tending to a final unity or goal, which for the mere evolutionist is left very indeterminate, but for the Christian… … Catholic encyclopedia
conscience — CONSCIENCE. s. f. Lumière intérieure, sentiment intérieur par lequel l homme se rend témoignage à luimême du bien et du mal qu il fait. Conscience timorée. Conscience délicate. Conscience scrupuleuse. Conscience tendre. Bonne conscience.… … Dictionnaire de l'Académie Française 1798
conscience — Conscience. s. f. Lumiere interieure, sentiment interieur, par lequel l homme se rend tesmoignage à luy mesme du bien & du mal qu il fait. Conscience honorée conscience delicate. conscience scrupuleuse. conscience tendre. bonne conscience.… … Dictionnaire de l'Académie française
conscience — Conscience, Dire en sa conscience, Bona fide dicere. A ma conscience, Selon ce que je pense, Ex animi sententia. Homme de bonne conscience, Religiosus. Loyauté et bonne conscience, Religio et fides, B. Une exemplaire d une droite et bonne… … Thresor de la langue françoyse
Conscience — Con science, n. [F. conscience, fr. L. conscientia, fr. consciens, p. pr. of conscire to know, to be conscious; con + scire to know. See {Science}.] 1. Knowledge of one s own thoughts or actions; consciousness. [Obs.] [1913 Webster] The sweetest… … The Collaborative International Dictionary of English
conscience — con·science adj: exempting persons whose religious beliefs forbid compliance conscience laws, which allow physicians...to refuse to participate in abortions W. J. Curran Merriam Webster’s Dictionary of Law. Merriam Webster. 1996 … Law dictionary
CONSCIENCE (H.) — CONSCIENCE HENRI (1812 1883) Écrivain flamand. Épris de son pays, Conscience résolut d’écrire en une langue que la bourgeoisie francophone de l’époque considérait comme un patois destiné au vulgaire. Le romantisme nationaliste lui inspira Le Lion … Encyclopédie Universelle
conscience — early 13c., from O.Fr. conscience conscience, innermost thoughts, desires, intentions; feelings (12c.), from L. conscientia knowledge within oneself, sense of right, a moral sense, from conscientem (nom. consciens), prp. of conscire be (mutually) … Etymology dictionary
conscience — [kän′shəns] n. [OFr < L conscientia, consciousness, moral sense < prp. of conscire < com , with + scire, to know (see SCIENCE): replacing ME inwit, knowledge within] 1. a knowledge or sense of right and wrong, with an urge to do right;… … English World dictionary