-
1 betroffen
- {confounded} uột ết khuộng chết tiệt - {perplexed} lúng túng, bối rối, phức tạp, rắc rối, khó hiểu = betroffen sein [von] {to be struck [with]}+ = nicht betroffen [von] {unconcerned [in]}+ = schwer betroffen {stricken}+ = über etwas betroffen sein {to be shocked on something}+ -
2 verlegen
- {confounded} uột ết khuộng chết tiệt - {constrained} ngượng nghịu, bối rối, không tự nhiên, miễn cưỡng, bị ép buộc, gượng gạo - {embarrassed} lúng túng, ngượng, bị ngăn trở, mắc nợ đìa - {perplexed} phức tạp, rắc rối, khó hiểu - {sheepish} ngượng ngập, rụt rè, bẽn lẽn - {to dislodge} đuổi ra khỏi, trục ra khỏi, đánh bật ra khỏi vị trí - {to flag} lát bằng đá phiến, trang hoàng bằng cờ, treo cờ, ra hiệu bằng cờ, đánh dấu bằng cờ, yếu đi, giảm sút, héo đi, lả đi, trở nên nhạt nhẽo - {to mislay (mislaid,mislaid) để thất lạc, để lẫn mất - {to misplace} để không đúng chỗ &) - {to shift} đổi chỗ, dời chỗ, di chuyển, thay, + off) trút bỏ, trút lên, dùng mưu mẹo, dùng mưu kế, xoay xở, xoay xở để kiếm sống, nó quanh co, nói lập lờ, nói nước đôi, sang, thay quần áo - {to tile} lợp ngói, lát đá, lát gạch vuông, bắt phải giữ bí mật - {uneasy} không thoải mái, bực bội, bứt rứt, khó chịu, lo lắng, băng khoăn, phiền phức, rầy rà, không yên, khó, khó khăn = verlegen (Buch) {to publish}+ = verlegen (Kabel) {to lay out}+ = verlegen [in,nach] {to move [to]; to transfer [into,to]}+ = verlegen (Truppen) {to redeploy}+ = verlegen [auf] (Termin) {to postpone [until]; to put off [until]}+ = verlegen sein [um] {to be straitened [for]}+ = verlegen machen {to abash; to embarrass}+ = verlegen suchen [nach] {to puzzle [for]}+ = verlegen sein um {to be at a loss for; to be in need of}+ = sich verlegen lassen (Typographie) {to transfer}+ -
3 verwünscht
- {accursed} đáng nguyền rủa, đáng ghét, ghê tởm, xấu số, phận rủi, phận hẩm hiu, phiền toái, khó chịu - {accurst} - {blessed} thần thánh, thiêng liêng, hạnh phúc sung sướng, may mắn, quỷ quái - {confounded} uột ết khuộng chết tiệt - {damn} - {damned} bị đày địa ngục, bị đoạ đày, quá lắm, hết sức, vô cùng, cực kỳ = verwünscht! {damn it!; damn me!}+ -
4 verflucht
- {accursed} đáng nguyền rủa, đáng ghét, ghê tởm, xấu số, phận rủi, phận hẩm hiu, phiền toái, khó chịu - {accurst} - {beast} - {blasted} đáng cho trời đánh thánh vật - {blessed} thần thánh, thiêng liêng, hạnh phúc sung sướng, may mắn, quỷ quái - {bloody} vấy máu, đẫm máu, dính máu, chảy máu, có đổ máu, tàn bạo, khát máu, thích đổ máu, thích giết người bloody minded), đỏ như máu, uộc bloody, hết sức, vô cùng, chết tiệt, trời đánh thánh vật - {blooming} đang nở hoa, tươi đẹp, tươi như hoa nở, đang ở thời kỳ rực rỡ, đang ở thời kỳ tươi đẹp nhất, quá, quá đỗi, quá chừng - {confounded} uột ết khuộng chết tiệt - {cursed} hay bẳn, hay gắt - {damn} - {damned} bị đày địa ngục, bị đoạ đày, quá lắm, cực kỳ - {darn} - {fiendish} như ma quỷ, như quỷ sứ, tàn ác, hung ác = verflucht! {damn it!; damn me!; damnation!; darn it!}+ -
5 verwirrt
- {afoul} chạm vào, húc vào, đâm vào - {blank} để trống, để trắng, trống rỗng, ngây ra, không có thần, không nạp chì, giả, bối rối, lúng túng, hoàn toàn tuyệt đối, không vần - {confounded} uột ết khuộng chết tiệt - {confused} - {disorderly} bừa bãi, lộn xộn, hỗn loạn, rối loạn, náo loạn, làm mất trật tự xã hội, gây náo loạn, bừa bãi phóng đãng - {dizzy} hoa mắt, choáng váng, chóng mặt, làm hoa mắt, làm choáng váng, làm chóng mặt, cao ngất, quay tít, xoáy cuộn - {mixed} lẫn lộn, pha trộn, ô hợp, sửng sốt, ngơ ngác, cho cả nam lẫn nữ, hỗn tạp - {perplexed} phức tạp, rắc rối, khó hiểu = völlig verwirrt {out of countenance}+ = ganz verwirrt sein {to be in a mist}+ -
6 verflixt
- {blasted} đáng nguyền rủa, đáng cho trời đánh thánh vật - {blooming} đang nở hoa, tươi đẹp, tươi như hoa nở, đang ở thời kỳ rực rỡ, đang ở thời kỳ tươi đẹp nhất, quá, quá đỗi, quá chừng, hết sức - {confounded} uột ết khuộng chết tiệt - {deuced} rầy rà, rắc rối, gay go, phiền phức - {fiendish} như ma quỷ, như quỷ sứ, tàn ác, hung ác - {ruddy} đỏ ửng, hồng hào, khoẻ mạnh, hơi đỏ, đỏ hoe, hung hung đỏ = verflixt kalt {confoundedly cold}+
См. также в других словарях:
Confounded — Con*found ed, a. 1. Confused; perplexed; unclear in mind or intent; bewildered. Syn: at sea, befuddled, bemused, bewildered, confused, mazed, mixed up. [1913 Webster + WordNet 1.5] A cloudy and confounded philosopher. Cudworth. [1913 Webster] 2.… … The Collaborative International Dictionary of English
confounded — index heinous, nefarious, odious Burton s Legal Thesaurus. William C. Burton. 2006 … Law dictionary
confounded — as an intensive execration, odious, detestable, damned, 1650s, from pp. of CONFOUND (Cf. confound), in its older English sense of overthrow utterly … Etymology dictionary
confounded — ► ADJECTIVE informal, dated ▪ used to express annoyance. DERIVATIVES confoundedly adverb … English terms dictionary
confounded — [kən foun′did] adj. 1. confused; bewildered 2. damned: a mild oath confoundedly adv … English World dictionary
Confounded — Confound Con*found (k[o^]n*found ), v. t. [imp. & p. p. {Confounded}; p. pr. & vb. n. {Confounding}.] [F. confondre, fr. L. confundere, fusum, to pour together; con + fundere to pour. See {Fuse} to melt, and cf. {Confuse}.] 1. To mingle and blend … The Collaborative International Dictionary of English
confounded — confoundedly, adv. confoundedness, n. /kon fown did, keuhn /, adj. 1. bewildered; confused; perplexed. 2. damned (used euphemistically): That is a confounded lie. [1325 75; ME; see CONFOUND, ED2] * * * … Universalium
confounded — con|found|ed [kənˈfaundıd] adj [only before noun] old fashioned used to show that you are annoyed ▪ That confounded dog has run away again! … Dictionary of contemporary English
confounded — con|found|ed [ kən faundəd ] adjective only before noun OLD FASHIONED used for showing that you are annoyed: She s a confounded nuisance … Usage of the words and phrases in modern English
confounded — adjective informal, dated used to express annoyance: a confounded nuisance. Derivatives confoundedly adverb … English new terms dictionary
confounded — adjective (only before noun) old fashioned used to show that you are annoyed: That confounded dog has run away again! … Longman dictionary of contemporary English