Перевод: со всех языков на вьетнамский

с вьетнамского на все языки

completion

  • 1 completion

    /kəm'pli:ʃn/ * danh từ - sự hoàn thành, sự làm xong =near completion+ sự gần xong - sự làm cho hoàn toàn, sự làm cho đầy đủ

    English-Vietnamese dictionary > completion

  • 2 completion

    n. Kev ua tiav

    English-Hmong dictionary > completion

  • 3 non-completion

    /'nɔnkəm'pli:ʃn/ * danh từ - sự không hoàn thành, sự không thi hành

    English-Vietnamese dictionary > non-completion

  • 4 die Abrundung

    - {completion} sự hoàn thành, sự làm xong, sự làm cho hoàn toàn, sự làm cho đầy đủ

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Abrundung

  • 5 das Abnahmeprotokoll

    - {completion protocol; test certificate}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Abnahmeprotokoll

  • 6 das Übergabeprotokoll

    - {completion certificate}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Übergabeprotokoll

  • 7 die Fertigstellung

    - {completion} sự hoàn thành, sự làm xong, sự làm cho hoàn toàn, sự làm cho đầy đủ - {finish} sự kết thúc, sự kết liễu, phần cuối, phần kết thúc, đoạn kết thúc, sự sang sửa, cuối cùng, sự hoàn thiện, tích chất kỹ, tính chất trau chuốt

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Fertigstellung

  • 8 die Beendigung

    - {completion} sự hoàn thành, sự làm xong, sự làm cho hoàn toàn, sự làm cho đầy đủ - {end} giới hạn, đầu, đầu mút, đuôi, đáy đoạn cuối, mẩu thừa, mẩu còn lại, sự kết thúc, sự kết liễu, sự chết, kết quả, mục đích - {termination} sự chấm dứt, phần kết thúc, phần kết luận, phần đuôi từ, từ vĩ

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Beendigung

  • 9 die Ergänzung

    - {addendum} phụ lục, vật thêm vào, phần thêm vào - {appendix} ruột thừa vermiform appendix) - {complement} phần bù, phần bổ sung, quân số đầy đủ, bổ ngữ, thể bù, bổ thể - {completion} sự hoàn thành, sự làm xong, sự làm cho hoàn toàn, sự làm cho đầy đủ - {integration} sự hợp lại thành một hệ thống thống nhất, sự bổ sung thành một thể thống nhất, sự hợp nhất, sự hoà hợp với môi trường, phép tích phân, sự tích phân, sự mở rộng cho mọi người - sự mở rộng cho mọi chủng tộc, sự dành quyền bình đẳng cho - {replenishment} sự làm đầy, sự cung cấp thêm, sự bổ sung - {supplement} phần phụ thêm, tờ phụ trương, bàn phụ lục, góc phụ = die Ergänzung (Grammatik) {adjunct}+ = die stillschweigende Ergänzung {subaudition}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Ergänzung

  • 10 die Vollendung

    - {accomplishment} sự hoàn thành, sự làm xong, sự làm trọn, sự thực hiện, việc đã hoàn thành, việc làm xong, ý định đã thực hiện được, thành quả, thành tựu, thành tích, tài năng, tài nghệ - tài vặt - {achievement} sự đạt được, sự giành được, huy hiệu, huy chương - {completion} sự làm cho hoàn toàn, sự làm cho đầy đủ - {consummation} sự qua đêm tân hôn, đích, tuyệt đích, sự tuyệt mỹ, sự hoàn thiện, sự hoàn toàn, sự hoàn hảo, sự hoàn mỹ - {crown} mũ miện, vua, ngôi vua, vòng hoa, vòng lá, phần thưởng, đỉnh, ngọn, chóp, chỏm, đỉnh đầu, đầu, đỉnh cao nhất, sự tột cùng, đồng curon, thân răng, khổ giấy 15 x 20 - {finish} sự kết thúc, sự kết liễu, phần cuối, phần kết thúc, đoạn kết thúc, sự sang sửa, cuối cùng, tích chất kỹ, tính chất trau chuốt - {implementation} sự thi hành, sự thực hiện đây đủ, sự bổ sung - {perfection} tột đỉnh, sự tuyệt hảo, sự rèn luyện cho thành thạo, sự trau dồi cho thành thạo, người hoàn toàn, người hoàn hảo, vật hoàn hảo, tài năng hoàn hảo, đức tính hoàn toàn = die höchste Vollendung {it}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Vollendung

  • 11 die Vervollständigung

    - {complement} phần bù, phần bổ sung, quân số đầy đủ, bổ ngữ, thể bù, bổ thể - {completion} sự hoàn thành, sự làm xong, sự làm cho hoàn toàn, sự làm cho đầy đủ - {integration} sự hợp lại thành một hệ thống thống nhất, sự bổ sung thành một thể thống nhất, sự hợp nhất, sự hoà hợp với môi trường, phép tích phân, sự tích phân, sự mở rộng cho mọi người - sự mở rộng cho mọi chủng tộc, sự dành quyền bình đẳng cho

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Vervollständigung

  • 12 die Erfüllung

    - {accomplishment} sự hoàn thành, sự làm xong, sự làm trọn, sự thực hiện, việc đã hoàn thành, việc làm xong, ý định đã thực hiện được, thành quả, thành tựu, thành tích, tài năng, tài nghệ - tài vặt - {completion} sự làm cho hoàn toàn, sự làm cho đầy đủ - {compliance} sự bằng lòng, sự ưng thuận, sự chiều theo, sự làm đúng theo, sự phục tùng đê tiện, sự khúm núm - {execution} sự thi hành, sự thừa hành, sự chấp hành, sự thể hiện, sự biểu diễn, sự làm thủ tục để cho có giá trị, sự hành hình, sức phá hoại, sức tàn phá sức làm chết mê chết mệt - {implementation} sự thực hiện đây đủ, sự bổ sung - {performance} sự làm, sự cử hành, việc diễn, việc đóng, cuộc biểu diễn, kỳ công, hiệu suất, đặc tính, đặc điểm bay - {realization} sự thực hành, sự thấy rõ, sự hiểu rõ, sự nhận thức rõ, sự bán = die Erfüllung (einer Pflicht) {acquittal}+ = in Erfüllung gehen (Wunsch) {to come true}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Erfüllung

  • 13 pending

    /'pendiɳ/ * tính từ - chưa quyết định, chưa giải quyết, còn để treo đó; (pháp lý) chưa xử =pending questions+ những vấn đề còn tồn tại chưa giải quyết =a pending case+ một vụ kiện chưa xử * danh từ - trong lúc, trong quá trình, trong khoảng thời gian =pending the negotiations+ trong lúc đang thương lượng - cho đến lúc, trong khi chờ đợi =pending the completion of the agreement+ cho đến lúc ký kết bản hiệp định =pending my return+ trong khi chờ đợi tôi trở về

    English-Vietnamese dictionary > pending

См. также в других словарях:

  • complétion — ● complétion nom féminin (de compléter) Ensemble des opérations d achèvement d un puits avant sa mise en production. ● complétion (homonymes) nom féminin (de compléter) complétions forme conjuguée du verbe compléter ⇒COMPLÉTION, subst. fém. A.… …   Encyclopédie Universelle

  • Completion — may refer to: Completeness Completion (American football) Completion (oil and gas wells) one stage of Conveyancing, transfer of the title of property from one person to another In mathematics: Completion (metric space) Completion (order theory)… …   Wikipedia

  • completion — I noun accomplishment, achievement, attainment, climax, close, commission, conclusion, consequence, consummation, course, crowning, culmination, denouement, discharge, dissolution, effectuation, end, ending, entirety, execution, expiration,… …   Law dictionary

  • Completion — Com*ple tion, n. [L. completio a filling, a fulfillment.] 1. The act or process of making complete; the getting through to the end; as, the completion of an undertaking, an education, a service. [1913 Webster] The completion of some repairs.… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • completion — late 14c., from L. completionem (nom. completio), noun of action from complere to fill up, complete (see COMPLETE (Cf. complete)) …   Etymology dictionary

  • completion — [n] accomplishment, finishing achievement, attainment, close, conclusion, consummation, culmination, curtains*, dispatch, end, expiration, finalization, finis, finish, fruition, fulfillment, hips*, integration, perfection, realization, swan song* …   New thesaurus

  • completion — ► NOUN 1) the action of completing or the state of being completed. 2) Brit. the final stage in the sale of a property, at which point it legally changes ownership …   English terms dictionary

  • completion — [kəm plē′shən] n. [ME < L completio] 1. the act of completing, or finishing 2. the state of being completed 3. Football a successful forward pass …   English World dictionary

  • completion — noun ADJECTIVE ▪ rapid, speedy ▪ early ▪ timely ▪ satisfactory, successful ▪ college …   Collocations dictionary

  • completion — In the context of project financing, occurs after a Completion Test, when the project s cash flows become the primary method of repayment. Prior to completion, the primary source of repayment is usually from the sponsors or from the turnkey… …   Financial and business terms

  • completion */*/ — UK [kəmˈpliːʃ(ə)n] / US [kəmˈplɪʃ(ə)n] noun Word forms completion : singular completion plural completions 1) a) [uncountable] the process of finishing an activity or job Forms will be sent to our clients for completion. completion of: After… …   English dictionary

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»