Перевод: с английского на вьетнамский

с вьетнамского на английский

completely

  • 1 completely

    adv. Yam tiav log

    English-Hmong dictionary > completely

  • 2 completely

    /kəm'pli:tli/ * phó từ - hoàn toàn, đầy đủ, trọn vẹn

    English-Vietnamese dictionary > completely

  • 3 blank

    /blæɳk/ * tính từ - để trống, để trắng (tờ giấy...) =a blank page+ một trang để trắng =a blank cheque+ một tờ séc để trống =a blank space+ một quãng trống - trống rỗng; ngây ra, không có thần (cái nhìn...) =a blank existence+ một cuộc đời trống rỗng =a blank look+ cái nhìn ngây dại =his money is completely blank on the subject+ về vấn đề đó anh ta không nhớ được tí gì - không nạp chì (đạn); giả =blank cartridge+ đạn không nạp chì =blank window+ cửa sổ giả - bối rối, lúng túng =to look blank+ có vẻ bối rối, lúng túng - hoàn toàn tuyệt đối =blank silence+ sự yên lặng hoàn toàn =blank despair+ nỗi thất vọng hoàn toàn - không vần (thơ) =blank verse+ thơ không vần * danh từ - chỗ để trống, khoảng trống, gạch để trống =to fill the blank+ điền vào những chỗ để trống - sự trống rỗng =his mind is a complete blank+ đầu óc anh ta trống rỗng - nỗi trống trải =what a blank such a life is!+ cuộc sống như vậy thật trống rỗng quá! - đạn không nạp chì ((cũng) blank cartridge) - vé xổ số không trúng =to draw a blank+ không trúng số; ((nghĩa bóng)) thất bại - phôi tiền (mảnh kim loại để rập thành đồng tiền) - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mẫu in có chừa chỗ trống - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điểm giữa bia tập bắn; đích =to fire points blank+ chĩa súng thẳng sát đích mà bắn, dí súng tận nơi mà bắn * ngoại động từ - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thể dục,thể thao) thắng tuyệt đối, thắng hoàn toàn (đội bạn)

    English-Vietnamese dictionary > blank

  • 4 go under

    - chìm nghỉm - thất bại; đầu hàng; phá sản =the company went under completely+ công ty hoàn toàn phá sản - lặn (mặt trời) - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chết

    English-Vietnamese dictionary > go under

  • 5 pump

    /pʌmp/ * danh từ - giày nhảy (khiêu vũ) - cái bơm, máy bơm =hydraulic pump+ bơm thuỷ lực - sự bơm; cú bơm - mưu toan dò hỏi bí mật (của ai...); mưu toan moi tin tức (của ai); người có tài dò hỏi bí mật, người có tài moi tin tức * ngoại động từ - bơm =to pump water out of a ship+ bơm nước ra khỏi con tàu =to pump up a tyre+ bơm lốp xe =to pump up a bicycle+ bơm xe đạp =to pump a well dry+ bơm cạn giếng - (nghĩa bóng) tuôn ra hàng tràng (những lời chửi rủa...) =to pump abuses upon somebody+ chửi rủa như tát nước vào mặt ai - (nghĩa bóng) dò hỏi, moi (tin tức, bí mật...); moi tin tức ở (ai) =to pump a secret out of someone+ moi bí mật ở ai - ((thường) động tính từ quá khứ) làm hết hơi, làm thở đứt hơi =to be completely pumped by the climb+ trèo mệt đứt hơi * nội động từ - bơm, điều khiển máy bơm - lên lên xuống xuống mau (phong vũ biểu)

    English-Vietnamese dictionary > pump

  • 6 trick

    /trik/ * danh từ - mưu mẹo, thủ đoạn đánh lừa; trò gian trá, trò bịp bợm =the trick took him in completely+ nó hoàn toàn bị mắc mưu =there must be some trick about it+ có cái gì gian trá bịp bợm trong đó - trò chơi khăm, trò choi xỏ; trò ranh ma, trò tinh nghịch =to be up to one's old tricks again+ lại dở những trò xỏ lá =to play a trick on someone+ xỏ chơi ai một vố - ngón, đòn, phép, mánh khoé, mánh lới nhà nghề - trò, trò khéo =conjuring trick+ trò nhanh tay, trò ảo thuật =to teach a dog tricks+ dạy cho làm trò - thói, tật =the has the trick of using slangs+ nó có cái tật hay dùng tiếng lóng - nước bài =to take (win) a trick+ được ăn một nước bài - (hàng hải) phiên làm việc ở buồng lái !to be up to a trick or two - khôn ngoan, láu, đủ ngón, có tài xoay xở !I don't know the trick of it - tôi không biết mẹo !to know a trick worth two of that - biết một ngón hay hơn !that will do the trick - (thông tục) cứ thế là ăn tiền đấy !tricks of fortune - những trò trở trêu của số mệnh !whole bag of tricks - (xem) bag * ngoại động từ - lừa, đánh lừa, lừa gạt =to trick someone into doing something+ lừa ai làm gì =to trick someone out of something+ lừa gạt ai lấy cái gì !to trick out (up) - trang điểm, trang sức

    English-Vietnamese dictionary > trick

См. также в других словарях:

  • Completely — may refer to: Completely (Diamond Rio album) Completely (Christian Bautista album) This disambiguation page lists articles associated with the same title. If an internal link led you here, you may wish to …   Wikipedia

  • Completely — Com*plete ly, adv. In a complete manner; fully. [1913 Webster] …   The Collaborative International Dictionary of English

  • completely — index fairly (clearly), in toto, wholly Burton s Legal Thesaurus. William C. Burton. 2006 …   Law dictionary

  • completely — 1520s, from COMPLETE (Cf. complete) + LY (Cf. ly) (2) …   Etymology dictionary

  • completely — [adv] entirely absolutely, all the way*, altogether, competently, comprehensively, conclusively, effectively, en masse, exclusively, exhaustively, extensively, finally, from A to Z*, from beginning to end*, fully, heart and soul*, hook line and… …   New thesaurus

  • completely — ► ADVERB ▪ totally; utterly …   English terms dictionary

  • completely — com|plete|ly W2S1 [kəmˈpli:tli] adv to the greatest degree possible = ↑totally ▪ I completely forgot that it was his birthday yesterday. ▪ He had never completely recovered from his illness. ▪ a completely new range of low cost computers ▪ I m… …   Dictionary of contemporary English

  • completely — adverb 1. to a complete degree or to the full or entire extent ( whole is often used informally for wholly ) (Freq. 37) he was wholly convinced entirely satisfied with the meal it was completely different from what we expected was completely at… …   Useful english dictionary

  • completely — com|plete|ly [ kəm plitli ] adverb *** 1. ) if something is done completely, every part of it is done 2. ) used for emphasis: Doctors said the operation was completely successful. Ellen s suggestion took us completely by surprise …   Usage of the words and phrases in modern English

  • completely — adverb in every way; totally: I completely forgot that it was his birthday yesterday. (+ adj/adv): She was bored with work and wanted to do something completely different. | I felt completely relaxed …   Longman dictionary of contemporary English

  • completely */*/*/ — UK [kəmˈpliːtlɪ] / US [kəmˈplɪtlɪ] adverb 1) used for emphasis Doctors said the operation was completely successful. Ellen s suggestion took us completely by surprise. 2) if something is done completely, every part of it is done …   English dictionary

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»