Перевод: со всех языков на вьетнамский

с вьетнамского на все языки

competence

  • 1 competence

    /'kɔmpitəns/ Cách viết khác: (competency)/'kɔmpitənsi/ * danh từ - năng lực, khả năng =to have no competence for a task+ không có đủ khả năng làm việc gì - tiền thu nhập đủ để sống sung túc =to have no more than a competence+ cũng chỉ kiếm đủ sống sung túc - (pháp lý) thẩm quyền =this does not fall within the competence of the cow!+ việc này không thuộc thẩm quyền của toà

    English-Vietnamese dictionary > competence

  • 2 das Auskommen

    - {competence} năng lực, khả năng, tiền thu nhập đủ để sống sung túc, thẩm quyền - {livelihood} cách sinh nhai, sinh kế - {living} cuộc sống sinh hoạt, người sống, môn nhập khoản, hoa lợi - {subsistence} sự tồn tại, sự sống, sự sinh sống - {sufficiency} sự đủ, sự đầy đủ - {sustenance} chất bổ, thức ăn, phương tiện sinh sống, sự nuôi dưỡng = das armselige Auskommen {pittance}+ = sein Auskommen haben {to make a living; to make one's livelihood; to make one's living}+ = das reichliche Auskommen {independence}+ = es ist schweres Auskommen mit ihr {it is difficult to get on with her}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Auskommen

  • 3 die Zuständigkeit

    - {cognizance} sự hiểu biết, sự nhận thức, thẩm quyền, dấu hiệu phân biệt, phạm vi quan sát - {competence} năng lực, khả năng, tiền thu nhập đủ để sống sung túc

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Zuständigkeit

  • 4 die Kompetenz

    - {authority} uy quyền, quyền lực, quyền thế, uỷ quyền, số nhiều) nhà cầm quyền, nhà chức trách, nhà đương cục, người có uy tín, người có thẩm quyền, chuyên gia, người lão luyện, tài liệu có thể làm căn cứ đáng tin - căn cứ - {competence} năng lực, khả năng, tiền thu nhập đủ để sống sung túc, thẩm quyền

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Kompetenz

  • 5 die Befugnis

    - {authority} uy quyền, quyền lực, quyền thế, uỷ quyền, số nhiều) nhà cầm quyền, nhà chức trách, nhà đương cục, người có uy tín, người có thẩm quyền, chuyên gia, người lão luyện, tài liệu có thể làm căn cứ đáng tin - căn cứ - {competence} năng lực, khả năng, tiền thu nhập đủ để sống sung túc, thẩm quyền

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Befugnis

  • 6 die Tauglichkeit

    - {aptitude} aptitude for khuynh hướng, năng khiếu, năng lực, khả năng - {capability} năng lực tiềm tàng - {competence} tiền thu nhập đủ để sống sung túc, thẩm quyền - {fitness} sự thích hợp, sự phù hợp, sự vừa vặn, sự xứng dáng, sự đúng, sự phải, tình trạng sung sức - {suitability} sự hợp - {usefulness} sự ích lợi, tính chất có ích, kh năng, sự thành thạo

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Tauglichkeit

  • 7 die Befähigung

    - {ability} năng lực, khả năng, tài năng, tài cán - {aptitude} aptitude for khuynh hướng, năng khiếu - {calibre} cỡ, đường kính, phẩm chất, tính chất, thứ, hạng - {capability} năng lực tiềm tàng - {capacity} sức chứa, chứa đựng, dung tích, năng lực khả năng, khả năng tiếp thu, khả năng thu nhận, năng suất, tư cách, quyền hạn, điện dung = die Befähigung [zu] {competence [for]; qualification [for]}+ = die Befähigung [für,zu] {fitness [for]}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Befähigung

См. также в других словарях:

  • compétence — [ kɔ̃petɑ̃s ] n. f. • 1468 « rapport »; lat. competentia 1 ♦ (1596) Dr. Aptitude reconnue légalement à une autorité publique de faire tel ou tel acte dans des conditions déterminées. ⇒ attribution, autorité, 2. pouvoir, qualité. Compétence d un… …   Encyclopédie Universelle

  • Competence — Compétence Cette page d’homonymie répertorie les différents sujets et articles partageant un même nom. Sommaire 1 Droit 2 Ressource humaine 3 …   Wikipédia en Français

  • compétence — COMPÉTENCE. s. f. Le droit qui rend un Juge compétent. On lui dispute la compétence. Faire juger la compétence. Cela n est pas de sa compétence. Il faut auparavant juger la compétence. f♛/b] On dit figurément d Un homme qui n est pas capable de… …   Dictionnaire de l'Académie Française 1798

  • competence — Competence. s. f. Le droit qui rend un Juge competent. Il luy dispute la competence. j ay fait juger la competence. cela n est pas de sa competence. On dit fig. A un homme qui n est pas capable de juger d un ouvrage, d une matiere, &c. que Cela n …   Dictionnaire de l'Académie française

  • Competence — may refer to: Competence (biology), the ability of a cell to take up DNA Competence (geology), the resistance of a rock against either erosion or deformation Competence (human resources), a standardized requirement for an individual to properly… …   Wikipedia

  • competence — com·pe·tence / käm pə təns/ n: the quality or state of being competent: as a: possession of sufficient knowledge or skill b: legal authority, ability, or admissibility a court of general competence the competence of witnesses challenge the… …   Law dictionary

  • Competence — Com pe*tence, Competency Com pe*ten*cy, n. [Cf. F. comp[ e]tence, from L. competentia agreement.] 1. The state of being competent; fitness; ability; adequacy; power. [1913 Webster] The loan demonstrates, in regard to instrumental resources, the… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • competence — competence, competency 1. Fowler (1926) remarked that ‘neither has any sense in which the other cannot be used’, and noted that the first form is gaining ground. This assertion remains generally valid, and in the meantime competence has won out… …   Modern English usage

  • competence — (n.) 1590s, rivalry; c.1600 adequate supply; 1630s, sufficiency of means for living at ease, from Fr. compétence, from L. competentia meeting together, agreement, symmetry, from competens, prp. of competere (see COMPETE (Cf. compete)). Meaning… …   Etymology dictionary

  • Competence — demonstrated personal attributes and demonstrated ability to apply knowledge and expertise (p. 3.14 ISO 19011:2002). Источник …   Словарь-справочник терминов нормативно-технической документации

  • competence — [käm′pətən sēkäm′pə təns] n. [Fr compétence < L competentia, a meeting, agreement < competens, prp. of competere: see COMPETE] 1. sufficient means for one s needs 2. condition or quality of being competent; ability; fitness; specif., legal… …   English World dictionary

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»