-
1 der Einsatz
- {application} sự gắn vào, sự áp vào, sự ghép vào, sự đính vào, sự đắp vào, sự tra vào appliance), vật gắn, vật áp, vật ghép, vật đính, vật đắp, vật tra, sự dùng, sự áp dụng, sự ứng dụng, sự chuyên cần - sự chuyên tâm, lời xin, lời thỉnh cầu, đơn xin - {commitment} committal, trát bắt giam, sự phạm, sự đưa đi đánh - {cue} vĩ bạch, sự gợi ý, sự ra hiệu, lời nói bóng, lời ám chỉ, ám hiệu, lời chú thích, tín hiệu, vai tuồng, cách xử lý thích hợp, hành động thích hơn, tâm trạng, gậy chơi bi-a, tóc đuôi sam - {dedication} sự cống hiến, sự hiến dâng, lời đề tặng - {encouragement} sự làm can đảm, sự làm mạnh dạn, sự khuyến khích, sự cổ vũ, sự động viên, sự giúp đỡ, sự ủng hộ - {pool} vũng, ao, bể bơi, vực, tiền góp, hộp đựng tiền góp, trò đánh cá góp tiền, tiền góp đánh cá, vốn chung, vốn góp, Pun, khối thị trường chung, trò chơi pun - {risk} sự liều, sự mạo hiểm, sự rủi ro, sự nguy hiểm - {service} cây thanh lương trà service-tree), sự phục vụ, sự hầu hạ, ban, vụ, sở, cục, ngành phục vụ, sự có ích, sự giúp ích, sự chỉ dẫn bảo quản, sự giúp đỡ bảo quản, chỗ làm, việc làm, chức vụ - tàu xe phục vụ trên một tuyến đường, bộ, sự tế lễ, buổi lễ, sự giao bóng, lượt giao bóng, cú giao bóng, cách giao bóng, sự tống đạt, sự gửi - {wager} sự đánh cuộc = der Einsatz (Kleid) {insertion; inset}+ = der Einsatz (Musik) {attack; entry}+ = der Einsatz (Pfand) {pledge}+ = der Einsatz (Spiel) {stake}+ = der Einsatz (Technik) {insert}+ = der Einsatz (Militär) {action; operation}+ = ohne Einsatz spielen {to play for love}+ = der westenartige Einsatz {vest}+ = den Einsatz verpassen {to miss one's entry}+ -
2 die Parteilichkeit
- {partiality} tính thiên vị, tính không công bằng, sự mê thích = die Parteilichkeit [für] {commitment [to]}+ -
3 das Bekenntnis
- {confession} sự thú tội, sự thú nhận, sự xưng tội, tôi đã xưng, sự tuyên bố, sự phát biểu, tín điều - {profession} nghề, nghề nghiệp, những người cùng nghề, những người trong nghề,,) đào kép, sự công bố, sự bày tỏ, lời tuyên bố, lời công bố, lời bày tỏ, sự tuyên bố tin theo, sự tin theo - lời thề tin theo = das Bekenntnis [zu] {avowal [to]; commitment [to]}+ = das Bekenntnis (Religion) {denomination}+ = das religiöse Bekenntnis {profession}+ = das römisch-katholische Bekenntnis {Romanism}+ -
4 parteilich auftreten
- {to show one's commitment} -
5 die Bindung
- {cement} xi-măng, chất gắn, bột hàn răng, xương răng, bột than để luyện sắt, mối liên kết, mối gắn bó - {commitment} committal, trát bắt giam, sự phạm, sự đưa đi đánh - {fixation} sự đóng chặt vào, sự làm cho dính lại, sự ngưng kết, sự đông lại, sự hâm, sự cố định lại, sự ấn định, sự quy định, sự ngừng phát triển trí óc - {link} đuốc, cây đuốc, mắt xích, vòng xích, khâu xích, mắt dây đạc, khuy cửa tay, mắt lưới, mắt áo sợi dệt, mắt áo sợi đan, mối liên lạc, chỗ nối, vật để nối - {obligation} nghĩa vụ, bổn phận, ơn, sự mang ơn, sự biết ơn, sự hàm ơn, giao ước - {weave} kiểu, dệt = die Bindung (Ski) {binding}+ = die Bindung (Musik) {bind; ligature; slur; tie}+ = die Bindung (Personen) {relationship}+ = die chemische Bindung {chemical bonds}+ = die sklavische Bindung [an] {enslavement [to]}+ -
6 die Auslieferung
- {delivery} sự phân phát, sự phân phối, sự giao hàng, cách nói, sự đọc, sự bày tỏ, sự phát biểu, sự sinh đẻ, sự ném, sự phóng, sự bắn, sự mở, sự ban ra, sự truyền ra, sự nhượng bộ, sự đầu hàng - sự chuyển nhượng, công suất - {distribution} sự phân bổ, sự rắc, sự rải, sự sắp xếp, sự xếp loại, sự phân loại, bỏ chữ - {extradition} sự trao trả, sự làm cho được trao trả, sự định cách tâm - {surrender} sự giao lại, sự dâng, sự nộp = die Auslieferung [an] {commitment [to]}+ = die Auslieferung (Jura) {tradition}+ -
7 die Einlieferung
- {committal} sự giao phó, sự uỷ thác, sự bỏ tù, sự tống giam, sự chuyển cho một tiểu ban, lời hứa, lời cam kết, điều ràng buộc - {delivery} sự phân phát, sự phân phối, sự giao hàng, cách nói, sự đọc, sự bày tỏ, sự phát biểu, sự sinh đẻ, sự ném, sự phóng, sự bắn, sự mở, sự ban ra, sự truyền ra, sự nhượng bộ, sự đầu hàng - sự chuyển nhượng, công suất = die Einlieferung [in] {admission [to]}+ = die Einlieferung (Gefängnis) {commitment}+ -
8 die Übergabe
- {assignment} sự giao việc, sự phân công, việc được giao, việc được phân công, sự chia phần, sự cho là, sự quy cho, sự nhượng lại, sự chuyển nhượng, chứng từ chuyển nhượng - {commitment} committal, trát bắt giam, sự phạm, sự đưa đi đánh - {committal} sự giao phó, sự uỷ thác, sự bỏ tù, sự tống giam, sự chuyển cho một tiểu ban, lời hứa, lời cam kết, điều ràng buộc - {disposal} sự sắp đặt, sự sắp xếp, sự bố trí, cách sắp xếp, cách bố trí, sự vứt bỏ đi, sự bán tống đi, sự bán, sự tuỳ ý sử dụng - {surrender} sự đầu hàng, sự giao lại, sự dâng, sự nộp = die Übergabe (Jura) {tradition}+ -
9 die Verpflichtung
- {bond} dây đai, đay buộc,) mối quan hệ, mối ràng buộc, giao kèo, khế ước, lời cam kết, phiếu nợ, bông, gông cùm, xiềng xích, sự tù tội, sự gửi vào kho, sự liên kết, kiểu xây ghép - {commitment} committal, trát bắt giam, sự phạm, sự đưa đi đánh - {committal} sự giao phó, sự uỷ thác, sự bỏ tù, sự tống giam, sự chuyển cho một tiểu ban, lời hứa, điều ràng buộc - {debt} nợ - {engagement} sự hứa hẹn, sự ước hẹn, sự cam kết, sự ràng buộc, sự hứa hôn, sự hứa gặp, sự thuê mướn, sự tuyển mộ, công việc làm, sự gài, sự giao chiến, cuộc đánh nhau - {liability} trách nhiệm pháp lý, nghĩa vụ pháp lý, tiền nợ, khoản phải trả, khả năng bị, khả năng mắc, nguy cơ, cái gây khó khăn trở ngại, cái của nợ, cái nợ đời - {obligation} nghĩa vụ, bổn phận, ơn, sự mang ơn, sự biết ơn, sự hàm ơn, giao ước - {onus} nhiệm vụ, trách nhiệm - {pledge} của đợ, của tin, của thế nợ, vật cầm cố, sự cầm cố, tình trạng bị cầm cố, vật bảo đảm, việc bảo đảm, bằng chứng, đứa con, sự chuộc rượu mừng, sự nâng cốc mừng sức khoẻ, lời cam kết của rượu mạnh - {plight} hoàn cảnh, cảnh ngộ, lời thề nguyền - {responsibility} gánh trách nhiệm, cái phải gánh vác = die moralische Verpflichtung {duty}+ = die schriftliche Verpflichtung {recognizance}+ = eine Verpflichtung erfüllen {to fulfill an obligation}+ = eine Verpflichtung übernehmen {to undertake an obligation}+ -
10 die Verhaftung
- {apprehension} sự sợ, sự e sợ, sự hiểu, sự lĩnh hội, sự tiếp thu, sự nắm được, sự bắt, sự nắm lấy, sự tóm lấy - {arrest} sự bắt giữ, sự ngừng lại, sự chặn lại, sự hãm lại, sự hoãn thi hành - {commitment} committal, trát bắt giam, sự phạm, sự đưa đi đánh - {committal} sự giao phó, sự uỷ thác, sự bỏ tù, sự tống giam, sự chuyển cho một tiểu ban, lời hứa, lời cam kết, điều ràng buộc - {imprisonment} sự giam cầm, sự giam hãm, sự o bế
См. также в других словарях:
commitment — n 1: an act of committing: as a: placement in or assignment to a prison or mental hospital petition for commitment compare incompetent, interdiction ◇ Commitment to a mental health facility is called … Law dictionary
Commitment — may refer to: Promise, or personal commitment Contract, a legally binding exchange of promises Brand commitment Involuntary commitment, the use of legal means or forms to commit a person to a mental hospital, insane asylum or psychiatric ward… … Wikipedia
Commitment — Com*mit ment, n. 1. The act of committing, or putting in charge, keeping, or trust; consignment; esp., the act of committing to prison. [1913 Webster] They were glad to compound for his bare commitment to the Tower, whence he was within few days… … The Collaborative International Dictionary of English
commitment — 1610s, from COMMIT (Cf. commit) + MENT (Cf. ment). (Anglo French had commettement.) Meaning the committing of oneself, pledge, promise is attested from 1793; hence, an obligation (1864) … Etymology dictionary
commitment — [n] assurance; obligation charge, committal, devoir, duty, engagement, guarantee, liability, must, need, ought, pledge, promise, responsibility, undertaking, vow, word; concepts 71,271,274 Ant. broken promise, denial, refusal … New thesaurus
commitment — ► NOUN 1) dedication to a cause or policy. 2) a pledge or undertaking. 3) an engagement or obligation that restricts freedom of action … English terms dictionary
commitment — [kə mit′mənt] n. 1. a committing or being committed 2. official consignment by court order of a person as to prison or a mental hospital 3. a pledge or promise to do something 4. dedication to a long term course of action; engagement; involvement … English World dictionary
Commitment — A trader is said to have a commitment when he assumes the obligation to accept or make delivery on a futures contract. Related: Open interest * * * commitment com‧mit‧ment [kəˈmɪtmənt] noun 1. [countable, uncountable] a promise to do something or … Financial and business terms
commitment — n. promise 1) to make a commitment 2) to meet a commitment 3) a firm commitment 4) a commitment to + inf. (he made a commitment to pay off his debts) 5) a commitment that + clause (they reaffirmed their commitment that they would help) devotion… … Combinatory dictionary
commitment — Describes a trader s obligation to accept or make delivery on a futures contract. Related: open interest. Bloomberg Financial Dictionary When a trader or institution assumes the obligation to accept or make delivery on a futures contract. Chicago … Financial and business terms
Commitment — Organisationales Commitment (dt. Einstandspflicht, Bekenntnis, Hingabe) bezeichnet das Ausmaß der Identifikation einer Person mit einer Organisation. Die Identifikation, beispielsweise eines Arbeitnehmers mit seinem Unternehmen, kann in dreierlei … Deutsch Wikipedia