Перевод: с английского на вьетнамский

с вьетнамского на английский

combat

  • 1 combat

    /'kɔmbət/ * danh từ - trận, trận đấu, trận đánh, trận chiến đấu =single combat+ trận đánh tay đôi =combat of wits+ cuộc đấu trí * động từ - đánh nhau, chiến đấu =to combat with (against) somebody+ đánh nhau với ai, đọ sức với ai =to combat for something+ chiến đấu vì cái gì

    English-Vietnamese dictionary > combat

  • 2 combat

    v. Tawm tsam; sib tawm tsam; ntaus; sib ntaus
    n. Kev sib tawm tsam; kev tawm tsam

    English-Hmong dictionary > combat

  • 3 combat car

    /'kɔmbət'kɑ:/ * danh từ - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) chiến xa, xe bọc thép

    English-Vietnamese dictionary > combat car

  • 4 combat fatigue

    /'kɔmbətfə'ti:g/ * danh từ - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) bệnh thần kinh (do chiến đấu căng thẳng)

    English-Vietnamese dictionary > combat fatigue

  • 5 hors de combat

    /'hɔ:dəkʤ:m'bɑ:/ * tính từ - bị loại ra khỏi ngoài vòng chiến đấu

    English-Vietnamese dictionary > hors de combat

  • 6 close

    /klous/ * tính từ - đóng kín - chật, chật chội; kín, bí hơi, ngột ngạt =close prisoner+ người tù giam trong khám kín =close air+ không khí ngột ngạt - chặt, bền, sít, khít =a close texture+ vải dệt mau =a close thicket+ bụi rậm - che đậy, bí mật, giấu giếm, kín =to keep a thing close+ giữ cái gì bí mật - dè dặt, kín đáo =a very close man+ người rất kín đáo - hà tiện, bủn xỉn =to be close with one's money+ bủn xỉn, sít sao với đồng tiền - gần, thân, sát =a close friend+ bạn thân =a close translation+ bản dịch sát =a close resemblance+ sự giống hệt =close combat+ trận đánh gần, trận đánh giáp lá cà - chặt chẽ, kỹ lưỡng, tỉ mỉ, cẩn thận =a close argument+ lý lẽ chặt chẽ =close attention+ sự chú ý cẩn thận =a close examination+ sự xem xét kỹ lưỡng - hạn chế, cấm =close scholarship+ học bổng hạn chế =close season+ mùa cấm (săn bắn, câu cá...) - gay go, ngang nhau, ngang sức =a close contest+ một cuộc đấu gay go, một cuộc đấu ngang sức =a close vote+ cuộc bầu ngang phiếu !close call - (thông tục) cái suýt làm nguy đến tính mạng !close shave - sự cạo nhẵn - sự suýt đâm vào nhau; sự hút chết !to fight in close order - sát cánh vào nhau mà chiến đấu * phó từ - kín =close shut+ đóng kín - ẩn, kín đáo, giấu giếm =to keep (lie) close+ ẩn mình - gần, sát, ngắn =there were close on a hundred people+ có tới gần một trăm người =to cut one's hair close+ cạo trọc lóc !close to !close by - gần, ở gần !close upon - gần, suýt soát * danh từ - khu đất có rào =to break someone's close+ xâm phạm vào đất đai của ai - sân trường - sân trong (nhà thờ) * danh từ - sự kết thúc, lúc kết thúc; phần cuối =the close of a meeting+ sự kết thúc buổi mít tinh =day reaches its close+ trời đã tối - sự ôm nhau vật; sự đánh giáp lá cà - (âm nhạc) kết !to bring to a close - kết thúc, chấm dứt !to draw to a close - (xem) draw * ngoại động từ - đóng, khép =to close the door+ đóng cửa - làm khít lại, dồn lại gần, làm sát lại nhau =close the ranks!+ hãy dồn hàng lại!; hãy siết chặt hàng ngũ! - kết thúc, chấm dứt, làm xong =to close one's days+ kết thúc cuộc đời, chết =to close a speech+ kết thúc bài nói * nội động từ - đóng, khép =shops close at six+ các cửa hiệu đóng cửa vào lúc 6 giờ =this door closes easily+ cửa này dễ khép - kết thúc, chấm dứt =his speech closed with an appeal to patriotism+ bài nói của ông ta kết thúc bằng lời kêu gọi tinh thần yêu nước !to close about - bao bọc, bao quanh !to close down - đóng cửa hẳn (không buôn bán, không sản xuất nữa) - trấn áp, đàn áp; bóp chết (một phong trào cách mạng...) !to close in - tới gần =evening is closing in+ bóng chiều buông xuống - ngắn dần !the days are closing in - ngày ngắn dần - rào quanh, bao quanh (một miếng đất) - (quân sự) tiến sát để tấn công !to close up - khít lại, sát lại gần nhau - (quân sự) dồn hàng, siết chặt hàng ngũ - bít lại, cản (đường), làm tắc nghẽn (lối đi); lấp lại (lỗ) - đóng kín, đóng hẳn, đóng miệng (vết thương) !to close with - đến sát gần, dịch lại gần =left close!+ (quân sự) dịch sang trái! =right close!+ (quân sự) dịch sang phải! - đánh giáp lá cà, ôm sát người mà vật - đồng ý (với ai); sẵn sàng nhận (điều kiện...)

    English-Vietnamese dictionary > close

  • 7 unit

    /'ju:nit/ * danh từ - một, một cái - đơn vị =a unit of length+ đơn vị đo chiều dài =a unit of weight+ đơn vị trọng lượng =a monetary unit+ đơn vị tiền tệ =magnetic unit+ đơn vị từ =a combat unit+ đơn vị chiến đấu

    English-Vietnamese dictionary > unit

См. также в других словарях:

  • combat — [ kɔ̃ba ] n. m. • 1538; de combattre 1 ♦ Action de deux ou de plusieurs adversaires armés, de deux armées qui se battent. ⇒ bataille. Spécialt Phase d une bataille. ⇒ 1. action, affrontement, choc, engagement, mêlée, 1. rencontre; baroud. Combat… …   Encyclopédie Universelle

  • combat — COMBAT. subs. masc. L action par laquelle on attaque, ou l on se défend. Combat d homme à homme. Combat singulier. Combat d une armée contre une autre armée. Combat douteux. Combat à outrance. Combat opiniâtre. Combat sanglant. Combat sur terre.… …   Dictionnaire de l'Académie Française 1798

  • combat — Combat, m. acut. C est la meslée en bataille, de deux ou plusieurs, Certamen, Decertatio, Dimicatio, Discrimen, Praelium, Pugna, Conflictus, Selon ce on dit, Le combat a esté cruel, furieux, merveilleux entre les deux armées, Acriter admodum… …   Thresor de la langue françoyse

  • combat — Combat. s. m. L action par laquelle on combat contre quelqu un. Combat d homme à homme. combat singulier. combat d une armée contre une autre armée. combat douteux. combat à outrance. combat opiniastré. combat sanglant. combat sur terre. combat… …   Dictionnaire de l'Académie française

  • Combat 18 — Logo derived from the Totenkopf used by the 3rd SS Panzer Division of the Waffen SS. Motto Whatever it takes Formation 1992 Type …   Wikipedia

  • Combat 18 — Lema Cueste lo que cueste Tipo Nacionalismo Blanco, Supremacía blanca Objetivos Formación paramilitar que pretende levantar un gobierno bajo la estructura del nacional socialismo. Combat 18 o C 18 es una organización de tendencia n …   Wikipedia Español

  • Combat 84 — ist eine Band aus der britischen Oi! Szene und stammt aus dem Londoner Stadtteil Chelsea. Inhaltsverzeichnis 1 Geschichte 2 Politik 3 Diskografie 4 Weblinks …   Deutsch Wikipedia

  • Combat 84 — Also known as The 7th Cavalry Origin Chelsea, London, England Genres Oi!, Punk rock Years active 1981 1984 …   Wikipedia

  • Combat — (französisch Kampf ) steht für: Combat (Résistance), französische Résistance Gruppe Combat (Zeitung), französische Zeitung Combat Spirituel, afrikanische Pfingstkirche Combat 18, Terrororganisation Combat 84, britische Band Siehe auch: Ace Combat …   Deutsch Wikipedia

  • Combat 18 — (или C18)  британская праворадикальная террористическая организация, основанная неонацистской организацией «Blood and Honour» после заключения соглашения между Британским национальным фронтом и фанатской группировкой «Chelsea Headhunters» в… …   Википедия

  • Combat — Com bat, n. [Cf. F. combat.] 1. A fight; a contest of violence; a struggle for supremacy. [1913 Webster] My courage try by combat, if thou dar st. Shak. [1913 Webster] The noble combat that twixt joy and sorrow was fought in Paulina. Shak. [1913… …   The Collaborative International Dictionary of English

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»