Перевод: с английского на вьетнамский

с вьетнамского на английский

comb

  • 1 comb

    /koum/ * danh từ - cái lược =a rake (large-tooth, dressing) comb+ lượt thưa =a small-tooth+ lượt bí - (nghành dệt) bàn chải len - lỗ tổ ong - mào (gà) =cock's comb+ mào gà - đỉnh, chóp, ngọn đầu (núi, sóng...) - (nghĩa bóng) tính kiêu ngạo =to cut someone's comb+ làm cho ai mất kiêu ngạo, làm cho ai cụt vòi * ngoại động từ - chải (tóc, len, ngựa...) - (nghĩa bóng) lùng, sục * nội động từ - nổi cuồn cuộn, dập dồn (sóng) !to comb out - chải cho hết rối, gỡ (tóc) - lùng sục, bắt bớ, ráp (những người tình nghi...) - thải, thải hồi (những thứ, những người không cần thiết) - (thông tục) vét sạch (người để đưa ra mặt trận; hàng trong kho...) !to comb somebody's hair for him - (xem) hair

    English-Vietnamese dictionary > comb

  • 2 comb

    v. Ntsis plaub hau
    n. Lub zuag ntsis plaub hau

    English-Hmong dictionary > comb

  • 3 comb-out

    /'koumaut/ * danh từ - sự lùng sục, sự bắt bớ, sự ráp - sự thải, sự thải hồi (những thứ, những người không cần thiết) - (thực vật học) sự vét sạch (người ra mặt trận; hàng trong kho...)

    English-Vietnamese dictionary > comb-out

  • 4 beef honey comb tripe

    n. Lub plab nyuj

    English-Hmong dictionary > beef honey comb tripe

  • 5 curry-comb

    /'kʌrikoum/ * danh từ - bàn chải ngựa

    English-Vietnamese dictionary > curry-comb

  • 6 fine-toothed comb

    /'faintu:θd'koum/ * danh từ - lược bí !to go iver with a fine-toothed_comb - xem xét kỹ lưỡng, rà đi rà lại (một vấn đề gì)

    English-Vietnamese dictionary > fine-toothed comb

  • 7 horse-comb

    /'hɔ:skoum/ * danh từ - bàn chải ngựa

    English-Vietnamese dictionary > horse-comb

  • 8 lead comb

    /'led'koum/ * danh từ - lược chì (để chải cho đen tóc)

    English-Vietnamese dictionary > lead comb

  • 9 tooth-comb

    /'tu:θkoum/ * danh từ - lược bí

    English-Vietnamese dictionary > tooth-comb

  • 10 sound

    /saund/ * tính từ - khoẻ mạnh, tráng kiện, lành mạnh =a sound body+ một thân thể tráng kiện =a sound mind+ một trí óc lành mạnh - lành lặn, không hỏng, không giập thối =sound fruit+ quả lành lặn (không bị giập thối) - đúng đắn, có cơ sở, vững; lôgic, hợp lý =a sound doctrine+ một học thuyết đứng đắn =sound argument+ một lý lẽ có cơ sở =sound views+ quan điểm hợp lý - yên giấc, ngon =a sound sleep+ giấc ngủ ngon - đến nơi đến chốn, ra trò (trận đòn) =a sound flogging+ một trận đòn ra trò - vững chãi; có thể trả nợ được =a sound financial situation+ một hãng buôn vững chãi * phó từ - ngon lành (ngủ) * danh từ - âm, âm thanh, tiếng, tiếng động =vowel sound+ âm nguyên âm - giọng =statement has a cheerful sound in it+ lời phát biểu có giọng vui vẻ - ấn tượng (do âm thanh... gây ra) * nội động từ - kêu, vang tiếng, kêu vang =the trumpets sound+ tiếng kèn kêu vang - nghe như, nghe có vẻ =it sounds as if a tap were running+ nghe như có cái vòi nước đang chảy =it sounds very hollow+ nghe có vẻ trống rỗng quá =it sounds all right+ nghe có vẻ được lắm * ngoại động từ - làm cho kêu, thổi, đánh =to sound a trumpet+ thổi kèn =to sound a horn+ thổi tù và - gõ để kiểm tra (bánh xe lửa) - (y học) gõ để nghe bệnh - đọc =the "b" in "comb" is not sounded+ chữ " b" trong từ " comb" không đọc - báo, báo hiệu =to sound a retreat+ thổi hiệu lệnh rút lui =to sound someone's praises far and wide+ ca ngợi ai khắp nơi xa gần * danh từ - (y học) cái thông * ngoại động từ - dò (đáy sông, đáy biển...) - (y học) dò bằng ống thông - thăm dò (quyển khí...) - (nghĩa bóng) thăm dò (tư tưởng, tình cảm...) * nội động từ - lặn xuống đáy (cá voi...) * danh từ - eo biển - bong bóng cá

    English-Vietnamese dictionary > sound

  • 11 hair

    /heə/ * danh từ - tóc, lông (người, thú, cây...); bộ lông (thú) =to do one's hair+ vấn tóc, làm đầu =to have (get) one's hair cut+ vấn tóc lên, búi tóc lên =to part one's hair+ rẽ đường ngôi =to let down one's hair+ bỏ xoã tóc (đàn bà) - (thông tục) xuềnh xoàng, tự nhiên, không nghi thức gò bó !against the hair - ngược lông (vuốt) - (nghĩa bóng) trái với y muốn, trái ngược !both of a hair - cùng một giuộc !to bring somebody's gray hairs to the grave !to bring somebody's gray hairs with (in) sorrow to the grave - làm cho ai chết vì buồn !by a hair !within a hair of - suýt nữa, chỉ một ít nữa !to a hair - rất đúng, đúng hoàn toàn !to comb somebody's hair for him !to stroke somebody's hair - mắng mỏ ai, xỉ vả ai, sửa lưng ai !to get (take) somebody by the short hairs - (từ lóng) khống chế ai, bắt ai thế nào cũng chịu !to hang by a hair - treo trên sợi tóc !to keep one's hair on - (từ lóng) bình tĩnh !to lose one's hair - rụng tóc, rụng lông - (thông tục) nổi cáu, mất bình tĩnh !to make somebody's hair curl - làm cho ai sửng sốt, làm cho ai ngạc nhiên, làm cho ai kinh ngạc - làm cho ai khiếp sợ !not to turn a hair !without turning a hair - không tỏ ra vẻ mệt nhọc một chút nào - phớt tỉnh, không sợ hãi, không nao núng !one's hair stands on end - tóc dựng ngược lên (vì sợ hãi...) !to split hairs - (xem) split !to take a hair of the dog that bit you - (tục ngữ) lấy độc trị độc

    English-Vietnamese dictionary > hair

  • 12 horn

    /hɔ:n/ * danh từ - sừng (trâu bò...); gạc hươu, nai...) - râu, anten (sâu bọ...), mào, lông (chim) - (nghĩa bóng) sừng (tượng trưng cho sự cắm sừng chồng) - chất sừng =comb made of horn+ lược làm bằng sừng - đồ dùng bắng sừng - tù và - còi (ô tô...) - (âm nhạc) kèn co - đe hai đầu nhọn - đầu nhọn trăng lưỡi liềm - mỏm (vịnh) - nhánh (sông) - cành (hoa...) !between (on) the horns of a dilemma - (xem) delemma !to draw in one's horns - (xem) draw !horn of plenty - (xem) plenty !to take the bull by the horns - (xem) bull * ngoại động từ - làm thành hình sừng, sửa thành hình sừng - cắt ngắn sừng, bẻ gãy sừng (súc vật...) - húc bằng sừng - (từ cổ,nghĩa cổ) cắm sừng (chồng) * nội động từ - to horn in dính vào, can thiệp vào

    English-Vietnamese dictionary > horn

См. также в других словарях:

  • comb — comb1 [kōm] n. [ME < OE camb, comb, lit., toothed object < IE * g̑ombhos (> Sans jámbah, Gr gomphos, tooth) < base * ĝembh ,ĝombh , to bite, tooth] 1. a thin strip of hard rubber, plastic, metal, etc. with teeth, passed through the… …   English World dictionary

  • Comb — Comb, v. t. [imp. & p. p. {Combed}; p. pr. & vb. n. {Combing}.] To disentangle, cleanse, or adjust, with a comb; to lay smooth and straight with, or as with, a comb; as, to comb hair or wool. See under {Combing}. [1913 Webster] Comb down his… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Comb — (k[=o]m; 110), n. [AS. camb; akin to Sw., Dan., & D. kam, Icel. kambr, G. kamm, Gr. ? a grinder tooth, Skr. jambha tooth.] 1. An instrument with teeth, for straightening, cleansing, and adjusting the hair, or for keeping it in place. [1913… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Comb — Comb, v. i. [See {Comb}, n., 5.] (Naut.) To roll over, as the top or crest of a wave; to break with a white foam, as waves. [1913 Webster] …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Comb — Comb, Combe Combe (? or ?), n. [AS. comb, prob. of Celtic origin; cf. W. cwm a dale, valley.] That unwatered portion of a valley which forms its continuation beyond and above the most elevated spring that issues into it. [Written also {coombe}.]… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • comb — (n.) O.E. camb comb, crest, honeycomb (later Anglian comb), from W.Gmc. *kambaz (Cf. O.S., O.H.G. camb, Ger. Kamm, M.Du. cam, Du. kam, O.N. kambr), lit. toothed object, from PIE *gombhos, from root *gembh to bite, tooth (Cf …   Etymology dictionary

  • comb — [v1] arrange hair adjust, card, cleanse, curry, disentangle, dress, groom, hackle, hatchel, lay smooth, rasp, scrape, separate, smooth, sort, straighten, tease, untangle; concept 162 comb [v2] search by ransacking beat, beat the bushes*, examine …   New thesaurus

  • comb — ► NOUN 1) an article with a row of narrow teeth, used for untangling or arranging the hair. 2) a device for separating and dressing textile fibres. 3) the red fleshy crest on the head of a domestic fowl, especially a cock. 4) a honeycomb. ► VERB… …   English terms dictionary

  • Comb — Comb, n. A dry measure. See {Coomb}. [1913 Webster] …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Comb — (spr. Kohm), englisches Getreidemaß, 100 C. = 265 preuß. Scheffel, 2 C. = 1 Imp. Quarter …   Pierer's Universal-Lexikon

  • Comb — (spr. kōm oder kūm), engl. Hohlmaß, s. Coom …   Meyers Großes Konversations-Lexikon

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»