-
1 der Striegel
- {comb} cái lược, bàn chải len, lỗ tổ ong, mào, đỉnh, chóp, ngọn đầu, tính kiêu ngạo - {curry} bột ca ri, món ca ri -
2 kämmen
- {to comb} chải, lùng, sục, nổi cuồn cuộn, dập dồn - {to dress} mặc, ăn mặc, băng bó, đắp thuốc, sửa lại hàng ngũ cho thẳng hàng, treo cờ xí, bày biện, sắm quần áo, đẽo gọt, mài giũa, mài nhẵn, hồ, thuộc, vấn, sửa tỉa, xén, sửa soạn, nêm đồ gia vị - nấu, xới, làm, bón phân, mặc quần áo, mặc lễ phục, xếp thẳng hàng = kämmen (Wolle) {to tease}+ = sich kämmen {to comb one's hair}+ -
3 brechen
(brach,gebrochen) - {to brake} đập, hãm lại, phanh lại, hãm phanh - {to break (broke,broken) làm gãy, bẻ gãy, làm đứt, làm vỡ, đập vỡ, cắt, ngắt, làm gián đoạn, ngừng phá, xua tan, làm tan tác, phạm, phạm vi, xâm phạm, truyền đạt, báo, làm suy sụp, làm nhụt, làm mất hết - ngăn đỡ, làm yếu đi, làm nhẹ đi, làm cho thuần thục, tập luyện, đập tan, đàn áp, trấn áp, sửa chữa, mở, mở tung ra, cạy tung ra, gãy, đứt, vỡ, chạy tán loạn, tan tác, ló ra, hé ra, hiện ra, thoát khỏi - sổ ra,) buông ra, suy nhược, yếu đi, suy sụp, sa sút, phá sản, thay đổi, vỡ tiếng, nức nở, nghẹn ngào, đột nhiên làm, phá lên, cắt đứt quan hệ, tuyệt giao, phá mà vào, phá mà ra, xông vào nhà - phá cửa vào nhà, bẻ khoá vào nhà - {to burst (burst,burst) nổ, nổ tung, vỡ tung ra, nhú, nở, đầy ních, tràn đầy, nóng lòng háo hức, làm nổ tung ra, làm bật tung ra, làm rách tung ra, làm vỡ tung ra, xông, xộc, vọt, đột nhiên xuất hiện - {to crack} quất đét đét, búng kêu tanh tách, bẻ kêu răng rắc, làm nứt, làm rạn, kẹp vỡ, kêu răng rắc, kêu đen đét, nổ giòn, nứt nẻ, rạn nứt, gãy &), nói chuyện vui, nói chuyện phiếm - {to fracture} bẻ gây, làm gây, làm đứt đoạn, rạn, nứt - {to rupture} đoạn tuyệt, cắt đứt, làm rách, làm thủng, làm thoát vị, bị cắt đứt, bị gián đoạn, rách, thủng, thoát vị - {to split (split,split) ghẻ, bửa, tách, chia ra từng phần, chia rẽ về một vấn đề, làm chia rẽ, gây bè phái, nẻ, chia rẽ, phân hoá, không nhất trí, chia nhau - {to strike (struck,struck) đánh, điểm, đúc, giật, dò đúng, đào đúng, tấn công, đập vào, làm cho phải chú ý, gây ấn tượng, thình lình làm cho, gây thình lình, đâm vào, đưa vào, đi vào, tới, đến - gạt, xoá, bỏ, gạch đi, hạ, bãi, đình, tính lấy, làm thăng bằng, lấy, dỡ và thu dọn, tắt, dỡ, nhằm đánh, gõ, bật cháy, chiếu sáng, đớp mồi, cắn câu, đâm rễ, thấm qua, đi về phía, hướng về, hạ cờ, hạ cờ đầu hàng - đầu hàng, bãi công, đình công - {to vomit} nôn, mửa, phun ra, tuôn ra &) = brechen (brach,gebrochen) (Wort) {to renege}+ = brechen (brach,gebrochen) (Licht) {to diffract}+ = brechen (brach,gebrochen) (Gesetz) {to infringe; to violate}+ = brechen (brach,gebrochen) (Wellen) {to refract}+ = brechen (brach,gebrochen) (Bergbau) {to win (won,won)+ = sich brechen (Wellen) {to comb}+ -
4 striegeln
- {to comb} chải, lùng, sục, nổi cuồn cuộn, dập dồn - {to curry} nấu ca ri, cho bột ca ri, chải lông, sang sưa, đánh đập, hành hạ = striegeln (Pferd) {to rub down}+ -
5 die Wabe
- {alveolus} hốc nhỏ, ổ, túi phổi, ổ răng, lỗ tổ ong - {comb} cái lược, bàn chải len, mào, đỉnh, chóp, ngọn đầu, tính kiêu ngạo -
6 das Blatt
- {blade} lưỡi, lá, mái, cánh, thanh kiếm, xương dẹt blade bone), phiến, gã, anh chàng, thằng - {leaf} lá cây, tờ, tấm đôi - {page} trang, trang sử, tiểu đồng, em nhỏ phục vụ - {paper} giấy, giấy tờ, giấy má, báo, bạc giấy paper money), hối phiếu, gói giấy, túi giấy, giấy vào cửa không mất tiền, vé mời, đề bài thi, bài luận văn, bài thuyết trình - {sheet} khăn trải giường, tấm, tờ báo, dải, vỉa, dây lèo, buồm = das Blatt (Karton) {card}+ = das Blatt (Technik) {comb}+ = vom Blatt (Musik) {from sight}+ = das leere Blatt {blank}+ = vom Blatt spielen {to play from music}+ = vom Blatt spielen (Musik) {to play by sight}+ = das unbeschriebene Blatt {blank}+ = das Blatt hat sich gewendet {the tables are turned}+ = etwas vom Blatt abspielen {to play something at sight}+ = ein unbeschriebenes Blatt {a dark horse; an unknown quantity}+ -
7 der Kamm
- {cog} răng, vấu - {comb} cái lược, bàn chải len, lỗ tổ ong, mào, đỉnh, chóp, ngọn đầu, tính kiêu ngạo = der Kamm (Berg) {ridge}+ = der Kamm (Fleisch) {neck}+ = der Kamm (Zoologie) {crest}+ = einen Kamm bilden {to crest}+ = mit einem Kamm versehen {to crest}+ = alle über einen Kamm scheren {to measure everyone with one yardstick}+ -
8 abgrasen
- {to browse} cho gặm, gặm, đọc lướt qua, xem lướt qua, đọc bỏ quãng - {to comb} chải, lùng, sục, nổi cuồn cuộn, dập dồn - {to graze} lướt qua, sượt qua, làm sầy da, làm xước da, sạt qua = abgrasen [nach etwas] {to scour [for something]}+
См. также в других словарях:
comb — comb1 [kōm] n. [ME < OE camb, comb, lit., toothed object < IE * g̑ombhos (> Sans jámbah, Gr gomphos, tooth) < base * ĝembh ,ĝombh , to bite, tooth] 1. a thin strip of hard rubber, plastic, metal, etc. with teeth, passed through the… … English World dictionary
Comb — Comb, v. t. [imp. & p. p. {Combed}; p. pr. & vb. n. {Combing}.] To disentangle, cleanse, or adjust, with a comb; to lay smooth and straight with, or as with, a comb; as, to comb hair or wool. See under {Combing}. [1913 Webster] Comb down his… … The Collaborative International Dictionary of English
Comb — (k[=o]m; 110), n. [AS. camb; akin to Sw., Dan., & D. kam, Icel. kambr, G. kamm, Gr. ? a grinder tooth, Skr. jambha tooth.] 1. An instrument with teeth, for straightening, cleansing, and adjusting the hair, or for keeping it in place. [1913… … The Collaborative International Dictionary of English
Comb — Comb, v. i. [See {Comb}, n., 5.] (Naut.) To roll over, as the top or crest of a wave; to break with a white foam, as waves. [1913 Webster] … The Collaborative International Dictionary of English
Comb — Comb, Combe Combe (? or ?), n. [AS. comb, prob. of Celtic origin; cf. W. cwm a dale, valley.] That unwatered portion of a valley which forms its continuation beyond and above the most elevated spring that issues into it. [Written also {coombe}.]… … The Collaborative International Dictionary of English
comb — (n.) O.E. camb comb, crest, honeycomb (later Anglian comb), from W.Gmc. *kambaz (Cf. O.S., O.H.G. camb, Ger. Kamm, M.Du. cam, Du. kam, O.N. kambr), lit. toothed object, from PIE *gombhos, from root *gembh to bite, tooth (Cf … Etymology dictionary
comb — [v1] arrange hair adjust, card, cleanse, curry, disentangle, dress, groom, hackle, hatchel, lay smooth, rasp, scrape, separate, smooth, sort, straighten, tease, untangle; concept 162 comb [v2] search by ransacking beat, beat the bushes*, examine … New thesaurus
comb — ► NOUN 1) an article with a row of narrow teeth, used for untangling or arranging the hair. 2) a device for separating and dressing textile fibres. 3) the red fleshy crest on the head of a domestic fowl, especially a cock. 4) a honeycomb. ► VERB… … English terms dictionary
Comb — Comb, n. A dry measure. See {Coomb}. [1913 Webster] … The Collaborative International Dictionary of English
Comb — (spr. Kohm), englisches Getreidemaß, 100 C. = 265 preuß. Scheffel, 2 C. = 1 Imp. Quarter … Pierer's Universal-Lexikon
Comb — (spr. kōm oder kūm), engl. Hohlmaß, s. Coom … Meyers Großes Konversations-Lexikon