Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

colour

  • 21 färben

    - {to angle} đi xiên góc, rẽ về, làm sai lệch, xuyên tạc, câu cá, câu, kiếm chác, tranh thủ - {to colour} tô màu, tô điểm, tô vẽ, đổi màu, ngả màu, ửng đỏ, đỏ bừng - {to dye} nhuộn - {to pigment} - {to stain} - {to tinge} nhuốm màu, pha màu, có vẻ, đượm vẻ = färben (Kleidungsstück) {to dip}+ = blau färben {azure; to woad}+ = gelb färben {to yellow}+ = sich färben {to dye; to tinge}+ = tief färben {to engrain; to grain; to imbue}+ = grün färben {to green}+ = leicht färben {to tincture}+ = sich rot färben {to redden}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > färben

  • 22 die Färbung

    - {coloration} sự tô màu, sự nhuộm màu, sự sơn màu, màu sắc - {colour} màu, sắc, thuốc vẽ, thuốc màu, nghệ thuật vẽ màu, nước da, sắc da, vẻ, sắc thái, nét, cờ, màu cờ, sắc áo, cớ - {colouring} phẩm màu, cách dùng màu, cách tô màu, bề ngoài, màu sắc đặc biệt, màu bảo vệ - {dye} thuốc nhuộm, màu sắc &) - {hue} hue and cry tiếng kêu la, sự kêu la, to pursue with hue and cry kêu la đuổi bắt, to raise a hue and cry against somebody lớn tiếng phản đối ai, sự công bố bắt một tội nhân - {pigmentation} màu da - {shade} bóng, bóng tối &), số nhiều) chỗ có bóng râm, chỗ bóng mát, bóng đêm, sự chuyển dần màu, bức tranh tô màu chuyển dần, sự hơi khác nhau, một chút, một ít, vật vô hình, vong hồn - vong linh, tán đèn, chụp đèn, cái lưỡi trai,) mành mành cửa sổ, hầm rượu - {tincture} sắc nhẹ, màu nhẹ, cồn thuốc, hương thoảng, vị thoảng, nét thoáng, kiến thức sơ sài - {tint} đường gạch bóng, nét chải = die schillernde Färbung {fluorescence}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Färbung

  • 23 die Schattierung

    - {cast} sự quăng, sự ném, sự thả, sự gieo, sự thử làm, sự cầu may, khoảng ném, tầm xa, mồi và lưỡi câu, chỗ câu, đồ ăn không tiêu mửa ra, cứt giun, vỏ lột, da lột, xác, cái vứt bỏ đi, sự đúc, khuôn đúc - vật đúc, mẫu đúc, bản in đúc, sự cộng lại, sự tính, sự phân phối các vai, bảng phân phối các vai, các vai, bố cục, cách bố trí, cách sắp đặt một câu, loại, vẻ, nét, tính tình, tính chất, thiên hướng - màu, sắc thái, sự hơi lác, sự đi nhờ xe bò, sự đi nhờ xe ngựa - {colour} sắc, màu sắc, thuốc vẽ, thuốc màu, nghệ thuật vẽ màu, nước da, sắc da, cờ, màu cờ, sắc áo, cớ - {hue} hue and cry tiếng kêu la, sự kêu la, to pursue with hue and cry kêu la đuổi bắt, to raise a hue and cry against somebody lớn tiếng phản đối ai, sự công bố bắt một tội nhân - {shade} bóng, bóng tối &), số nhiều) chỗ có bóng râm, chỗ bóng mát, bóng đêm, sự chuyển dần màu, bức tranh tô màu chuyển dần, sự hơi khác nhau, một chút, một ít, vật vô hình, vong hồn - vong linh, tán đèn, chụp đèn, cái lưỡi trai,) mành mành cửa sổ, hầm rượu - {shading} sự che, sự đánh bóng - {tinge} màu nhẹ, nét thoáng - {tint} đường gạch bóng, nét chải

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Schattierung

  • 24 der Farbfilter

    (Photographie) - {colour filter}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Farbfilter

  • 25 schönfärben

    - {to colour} tô màu, tô điểm, tô vẽ, đổi màu, ngả màu, ửng đỏ, đỏ bừng

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > schönfärben

  • 26 der Farbdrucker

    (Computer) - {colour printer}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Farbdrucker

  • 27 das Zitronat

    - {citron} cây thanh yên, quả thanh yên, màu vỏ chanh citron colour)

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Zitronat

  • 28 erröten

    - {to colour} tô màu, tô điểm, tô vẽ, đổi màu, ngả màu, ửng đỏ, đỏ bừng - {to crimson} đỏ thắm lên - {to flush} làm cho bằng phẳng, làm cho đều, làm cho ngang bằng, xua cho bay lên, vỗ cánh bay hốt hoảng, vụt bay đi, phun ra, toé ra, đâm chồi nẩy lộc, hừng sáng, ánh lên, ửng hồng, giội nước cho sạch - xối nước, làm ngập nước, làm tràn nước, làm đâm chồi nẩy lộc, làm hừng sáng, làm ánh lên, làm đỏ bừng, kích thích, làm phấn khởi, làm hân hoan - {to glow} rực sáng, bừng sáng, nóng rực, bừng bừng, nóng bừng, rực lên, rực rỡ, cảm thấy âm ấm - {to mantle} choàng, phủ khăn choàng, che phủ, che đậy, bao bọc, sủi bọt, có váng, xông lên mặt, đỏ ửng lên = erröten [über] {to blush [at]}+ = erröten [über,vor] {to redden [at,with]}+ = erröten [vor Zorn] {to flame up [with anger]}+ = erröten machen {to flush}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > erröten

  • 29 beschönigen

    - {to candy} làm thành đường phèn, tẩm đường, ướp đường, ngâm đường, kết thành đường - {to colour} tô màu, tô điểm, tô vẽ, đổi màu, ngả màu, ửng đỏ, đỏ bừng - {to embellish} làm đẹp, trang điểm, tô son điểm phấn, thêm thắt, thêm mắm thêm muối - {to extenuate} giảm nhẹ, giảm nhẹ tội, làm yếu, làm suy nhược - {to gloze [over]} phỉnh phờ, nói ngọt, chú thích, chú giải - {to mince} băm, thái nhỏ, cắt nhỏ, nói õng ẹo, đi đứng õng ẹo, nói uốn éo - {to palliate} làm giảm bớt tạm thời, làm dịu, bào chữa - {to plaster} trát vữa, trát thạch cao, phết đầy, dán đầy, bôi đầy, làm dính đầy, dán thuốc cao, đắp thuốc cao, dán lên, đắp lên, bồi thường, đến, xử lý bằng thạch cao - {to sugar} bỏ đường, rắc đường, bọc đường, dạng bị động) làm cho ngọt ngào, phết đường, làm việc chểnh mảng, không làm tròn bổn phận

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > beschönigen

  • 30 entstellen

    - {to batter} xây thoải chân, đập, liên hồi, đập vỡ, nã pháo vào, hành hạ, ngược đãi, đánh đập, bóp méo, làm vẹt, làm mòn, đập liên hồi, đạp - {to blemish} làm hư, làm hỏng, làm xấu, làm nhơ nhuốc, làm ô uế - {to colour} tô màu, tô điểm, tô vẽ, đổi màu, ngả màu, ửng đỏ, đỏ bừng - {to deface} làm xấu đi, làm mất vẻ đẹp, làm mất uy tín, làm mất mặt, làm mất thể diện, xoá đi - {to defeature} làm cho không nhận ra được - {to deform} làm cho méo mó, làm biến dạng - {to discolour} làm bẩn màu, làm bạc màu, bị đổi màu, bị bẩn màu, bị bạc màu - {to disfigure} làm méo mó, làm xấu xí mặt mày - {to distort} vặn vẹo, xuyên tạc - {to falsify} làm giả, giả mạo, làm sai lệch, chứng minh là không có căn cứ - {to flaw} - {to garble} cắt xén, vô tình bóp méo, vô tình xuyên tạc, trích một cách xuyên tạc, chọn ra, lựa ra - {to libel} phỉ báng, bôi nhọ, đưa ra lời phỉ báng, đưa ra bài văn phỉ báng, đưa ra tranh vẽ phỉ báng - {to mangle} cán là, xé, cắt xơ ra, làm nham nhở, làm sứt sẹo, làm mất hay, đọc sai, đọc trệch - {to mar} làm hại - {to parody} nhại lại - {to pervert} dùng sai, làm sai, hiểu sai, làm hư hỏng, đưa vào con đường sai, làm lầm đường lạc lối - {to ravage} tàn phá, cướp phá, cướp bóc - {to uglify} - {to warp} làm cong, làm oằn, làm vênh, kéo, bồi đất phù sa, làm sai lạc, làm thiên lệch, làm sa đoạ, làm suy đốn, cong, oằn, vênh, được kéo = entstellen (Tatsache) {to misrepresent}+ = entstellen [zu] (Sinn) {to wrest [to]}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > entstellen

  • 31 die Nächstenliebe

    - {charity} lòng nhân đức, lòng từ thiện, lòng thảo, lòng khoan dung, hội từ thiện, tổ chức cứu tế, việc thiện, sự bố thí, sự cứu tế, của bố thí, của cứu tế = der Anschein der Nächstenliebe {colour of charity}+ = etwas aus Nächstenliebe tun {to do something out of the goodness of one's heart}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Nächstenliebe

  • 32 der Deckmantel

    - {cloak} áo choàng không tay, áo khoát không tay, lốt, mặt nạ - {colour} màu, sắc, màu sắc, thuốc vẽ, thuốc màu, nghệ thuật vẽ màu, nước da, sắc da, vẻ, sắc thái, nét, cờ, màu cờ, sắc áo, cớ - {cover} vỏ, vỏ bọc, cái bọc ngoài, bìa sách, phong bì, vung, nắp, lùm cây, bụi rậm, chỗ núp, chỗ trốn, chỗ trú, màn che, mặt nạ), bộ đồ ăn cho một người, tiền bảo chứng - {covering} cái bao, cái bọc, vật che phủ, lớp phủ ngoài, cái nắp, sự bao bọc, sự phủ, sự che đậy, sự trải ra - {disguise} sự trá hình, sự cải trang, quần áo cải trang, sự giá trị, sự nguỵ trang, bề ngoài lừa dối, sự che giấu - {front} cái trán, cái mặt, đằng trước, phía trước, mặt trước, bình phong), vạt ngực, mặt trận, sự trơ tráo, sự trơ trẽn, đường đi chơi dọc bờ biển, mớ tóc giả, Frông - {mask} mạng che mặt của phụ nữ ngày xưa, mặt nạ &), mặt nạ phòng độc - {veil} mạng che mặt, trướng, màn, bê ngoài giả dối, tiếng khàn, tiếng khản, velum

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Deckmantel

  • 33 die Gesinnung

    - {attitude} thái độ, quan điểm, tư thế, điệu bộ, dáng dấp - {colour} màu, sắc, màu sắc, thuốc vẽ, thuốc màu, nghệ thuật vẽ màu, nước da, sắc da, vẻ, sắc thái, nét, cờ, màu cờ, sắc áo, cớ - {mentality} tác dụng tinh thần, tính tinh thần, trí lực, trạng thái tâm lý, tâm tính - {quality} chất, phẩm chất, phẩm chất ưu tú, tính chất hảo hạng, đặc tính, nét đặc biệt, năng lực, tài năng, đức tính, tính tốt, loại, hạng, khuộc quiềm 6 lưu, tầng lớp trên, âm sắc, màu âm = die edle Gesinnung {nobleness}+ = die weltliche Gesinnung {earthiness}+ = von unedler Gesinnung {baseminded}+ = die republikanische Gesinnung {republicanism}+ = auf politische Gesinnung überprüfen {to screen}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Gesinnung

  • 34 anstreichen

    (strich an,angestrichen) - {to colour} tô màu, tô điểm, tô vẽ, đổi màu, ngả màu, ửng đỏ, đỏ bừng - {to mark} đánh dấu, ghi dấu, cho điểm, ghi điểm, chỉ, bày tỏ, biểu lộ, biểu thị, chứng tỏ, đặc trưng, để ý, chú ý - {to paint} sơn, quét sơn, vẽ, mô tả, đánh phấn, vẽ tranh, thoa phấn - {to pencil} viết bằng bút chì, vẽ bằng bút chì, kẻ bằng bút chì, tô bằng bút chì, ghi bằng bút chì, ghi vào sổ đánh cá, dạng bị động đánh bóng nhẹ bằng những đường vòng tròn đồng tâm hoặc song song) - {to underline} gạch dưới, dằn giọng, nhấn mạnh = anstreichen (strich an,angestrichen) (Streichholz) {to strike (struck,struck)+ = rot anstreichen {to rubricate}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > anstreichen

См. также в других словарях:

  • colour up — To blush, flush • • • Main Entry: ↑colour * * * ˌcolour ˈup [intransitive] [present tense I/you/we/they colour up he/she/it colours up …   Useful english dictionary

  • colour — is the most prominent example of a secondary quality (see primary/secondary qualities ). Philosophical opinion has always been divided over whether to allocate colour (and smell, taste, and sound) to the physical world, or to regard them as… …   Philosophy dictionary

  • colour — In BrE the customary spellings of words related to colour are colourable (= specious, counterfeit), colourant (= colouring substance), colourful, colourist (= a painter in colour), and colourless, but coloration (= a colour scheme), colorific (=… …   Modern English usage

  • Colour It In — Studio album by The Maccabees Released April 16, 2007 (Download) …   Wikipedia

  • Colour It In — Album par The Maccabees Sortie 14 mai 2007 (GB) Durée 37:34 Genre Indie, Rock Producteur Stephen Street …   Wikipédia en Français

  • colour — (US color) ► NOUN 1) the property possessed by an object of producing different sensations on the eye as a result of the way it reflects or emits light. 2) one, or any mixture, of the constituents into which light can be separated in a spectrum… …   English terms dictionary

  • colour — (Brit.) col·our || kÊŒlÉ™ v. add color, distort, falsify (also color) n. shade, tint, hue (also color) adj. using or having colour (also color) …   English contemporary dictionary

  • Colour — Col our, n. See {Color}. [Brit.] [1913 Webster] …   The Collaborative International Dictionary of English

  • colour — chiefly Brit var of COLOR …   Medical dictionary

  • colour — British English spelling of COLOR (Cf. color) (q.v.); for ending see OR (Cf. or). Related: Coloured; colouring; colourful; colours …   Etymology dictionary

  • colour — [kul′ər] n., vt., vi. Brit. sp. of COLOR …   English World dictionary

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»