-
41 das Zimmer
- {apartment} căn phòng, buồng, dãy buồng ở một tầng - {chamber} phòng, buồng ngủ, nhà có sẵn đồ đạc cho đàn ông chưa vợ, phòng luật sư, phòng làm việc của thẩm phán, phòng làm việc của quan toà, viện - {room} cả phòng, căn nhà ở, chỗ, cơ hội, khả năng, duyên cớ, lý do = im Zimmer {indoors}+ = das kleine Zimmer {closet}+ = das heizbare Zimmer {room with heating}+ = Zimmer vermieten {to let rooms}+ = ins Zimmer treten {to enter the room}+ = das behagliche Zimmer {snuggery}+ = ein Zimmer teilen [mit] {to chum [with]}+ = mein eigenes Zimmer {my own room}+ = Zimmer zu vermieten {rooms to let}+ = in möbliertem Zimmer {in lodgings}+ = ein Zimmer verräuchern {to fill a room with smoke}+ = aus dem Zimmer stürmen {to dash out of the room}+ = ins Zimmer hineinstürzen {to rush into the room}+ = ein allerliebstes Zimmer {a love of a room}+ = möblierte Zimmer vermieten {to let furnished rooms}+ = gibt es noch andere Zimmer? {are there any other rooms?}+ = Sie rauschte aus dem Zimmer. {She swept from the room.}+ = ich habe mein eigenes Zimmer {I have a room of my own}+ = ich führte ihn in das Zimmer {I showed him into the room}+ = wegen einer Erkältung das Zimmer hüten {to nurse a cold}+ = ich hatte nichts dagegen, daß er aus dem Zimmer ging {I did not object to his leaving the room}+ -
42 der Krieg
- {war} chiến tranh, đấu tranh = im Krieg {at war}+ = der kalte Krieg {cold war}+ = Krieg führen {to wage war}+ = der totale Krieg {all-out war}+ = Krieg führen [mit] {to be at war [with]}+ = Krieg führen [gegen] {to make war [with]; to wage war [on,against]}+ = der heilige Krieg (Muslims) {jihad}+ = Krieg anfangen [mit] {to go to war [with]}+ = Krieg beginnen [gegen] {to levy war [against]}+ = lange vor dem Krieg {long before the war}+ = der siebenjährige Krieg {the Seven Years' War}+ = Amerika trat in den Krieg ein {America entered the war}+ = der millionenfache Tod von Leuten in einem nuklearen Krieg {megadeath}+ -
43 erfroren
- {frostbitten} = halb erfroren {pinched with cold}+ -
44 abschrecken
- {to discourage} làm mất hết can đảm, làm chán nản, làm ngã lòng, làm nản lòng, can ngăn - {to frighten} làm hoảng sợ, làm sợ - {to intimidate} hăm doạ, đe doạ, doạ dẫm = abschrecken [von] {to deter [from]}+ = abschrecken (Metall) {to quench}+ = abschrecken (Technik) {quench; to chill}+ = abschrecken (Kochkunst) {to dip in cold water}+ -
45 die Röhre
- {conduit} máng nước, ống cách điện - {duct} ống, ống dẫn - {jet} huyền, màu đen nhánh, màu đen như hạt huyền, tia, vòi, vòi phun, giclơ, máy bay phản lực - {pipe} ống sáo, ống tiêu, kèn túi, ống quần, điếu, tẩu tobacco pipe), tẩu thuốc, mạch ống, còi của thuyền trưởng, tiếng còi của thuyền trưởng, tiếng hát, tiếng chim hót, đường bẫy chim rừng - thùng - {tube} săm inner tube), tàu điện ngầm, rađiô ống điện tử, ống tràng = die Röhre (Ofen) {oven}+ = die Röhre (Radio) {valve}+ = die Röhre (Medizin) {fistula}+ = die Braunsche Röhre {oscilloscope}+ = in die Röhre gucken {to be left off in the cold; to watch the box}+ = das offene Ende einer Röhre {nose}+ -
46 die Dusche
- {shower} người chỉ, người cho xem, người dẫn, người trưng bày, trận mưa rào, trận mưa đá, trận mưa, sự dồn dập, sự tới tấp, mưa = die Dusche (Medizin) {douche}+ = die feine Dusche {spray}+ = die kalte Dusche {slap in the face; wet blanket}+ = unter die Dusche gehen {to have a shower}+ = jemandem eine kalte Dusche verpassen {to throw cold water on someone}+ -
47 der Katarrh
- {catarrh} chứng chảy, viêm chảy - {cold} sự lạnh nhạt, sự lạnh lẽo, sự cảm lạnh -
48 eine Kältewelle
- {a cold spell} -
49 der Kältegrad
- {degree of cold} -
50 frostig
- {aguish} bệnh sốt rét, gây bệnh sốt rét, mắc bệnh sốt rét, thất thường, không đều, từng cơn - {chill} lạnh, lạnh lẽo, giá lạnh, cảm thấy lạnh, ớn lạnh, lạnh lùng, lạnh nhạt, đã tôi - {chilly} rùng mình - {cold} nguội, phớt lạnh, hờ hững, không nhiệt tình, làm chán nản, làm thất vọng, nhạt nhẽo, không có gì thú vị, yếu, khó ngửi thấy, mát - {frigid} băng giá, không nứng được, lânh đạm nữ dục - {frosty} giá rét, phủ đầy sương giá, lânh đạm - {winterly} mùa đông, lạnh giá, lạnh lùng wintery, wintry) - {wintry} hiu hắt m đạm như mùa đông, lạnh lùng winterly) -
51 der Frost
- {chill} sự ớn lạnh, sự rùng mình, sự lạnh lẽo, sự giá lạnh, sự lạnh lùng, sự lạnh nhạt, sự làm nhụt, gáo nước lạnh, sự tôi - {cold} sự cảm lạnh - {freeze} sự đông vì lạnh, tình trạng đông vì lạnh, tiết đông giá, sự ổn định, sự hạn định - {freezing} - {frost} sự đông giá, sương giá, sự thất bại - {frostiness} sự băng giá, sự giá rét, tính lạnh nhạt, tính lânh đạm = der trockene Frost {black frost}+ = Väterchen Frost {Jack Frost}+ = durch Frost schädigen {to nip}+ = durch Frost vernichten {to nip}+ = durch Frost beschädigen {to frost}+ -
52 zurückhaltend
- {aloof} ở xa, tách xa, xa rời, tách rời, lánh xa, cách biệt, ở ngoài khơi lộng gió - {backward} về phía sau, giật lùi, chậm tiến, lạc hậu, muộn, chậm trễ, ngần ngại, lùi, ngược - {close} đóng kín, chật, chật chội, kín, bí hơi, ngột ngạt, chặt, bền, sít, khít, che đậy, bí mật, giấu giếm, dè dặt, kín đáo, hà tiện, bủn xỉn, gần, thân, sát, chặt chẽ, kỹ lưỡng, tỉ mỉ, cẩn thận, hạn chế, cấm - gay go, ngang nhau, ngang sức, ẩn, ngắn - {cold} lạnh, lạnh lẽo, nguội, phớt lạnh, lạnh lùng, lạnh nhạt, hờ hững, không nhiệt tình, làm chán nản, làm thất vọng, nhạt nhẽo, không có gì thú vị, yếu, khó ngửi thấy, mát - {coy} bẽn lẽn, xấu hổ, rụt rè, e lệ, làm duyên, làm dáng, hẻo lánh - {demure} nghiêm trang, từ tốn, làm ra vẻ nghiêm trang, màu mè làm ra vẻ kín đáo - {distant} xa, cách, xa cách, có thái độ cách biệt, có thái độ xa cách, không thân mật - {dumb} câm, không nói, không kêu, không biết nói, không có tiếng nói, lặng đi, không nói lên được, lầm lì, ít nói, ngu xuẩn, ngu ngốc, ngớ ngẩn - {farouche} không thích chơi với ai, thích tha thủi một mình - {offish} khinh khỉnh - {reserved} dành, dành riêng, dành trước, giữ gìn, dự bị, dự trữ - {restrained} bị kiềm chế, bị nén lại, bị dằn lại, tự chủ được, thận trọng, giản dị, có chừng mực, không quá đáng - {reticent} trầm lặng, dè dặt kín đáo trong lời nói - {retiring} xa lánh mọi người, không thích xuất đầu lộ diện, khiêm tốn, dành cho người về hưu - {stand-offish} khó gần, không cởi mở stand-off) - {undemonstrative} không hay thổ lộ tâm tình - {unsociable} khó chan hoà - {unsocial} phi x hội, không thuộc về x hội = zurückhaltend sein {to be reserved}+ = zurückhaltend ausdrücken {to understate}+ -
53 zu Erkältungen neigen
- {liable to catch cold} = er neigt zu Erkältungen {he is subject to colds}+ = ein Mittel gegen Erkältungen {a medicine for colds}+ -
54 die Eisheiligen
- {Buchan's cold spell} -
55 lausig
- {awful} đáng kinh sợ, uy nghi, oai nghiêm, dễ sợ, khủng khiếp, lạ lùng, phi thường, hết sức, vô cùng, thật là, đáng tôn kính - {lousy} có rận, có chấy, puộc thưa khuẫn bần tiện, ghê gớm, đầy rẫy, lắm, nhiều - {miserable} cực khổ, khốn khổ, khổ sở, cùng khổ, đáng thương, tồi tàn, nghèo nàn = lausig kalt {beastly cold}+ -
56 das Beißen
- {bite} sự cắn, sự ngoạm, miếng cắn, vết cắn, sự châm, sự đốt, nốt đốt, miếng, thức ăn, sự đau nhức, sự nhức nhối của vết thương, sự cắn câu, sự bám chắt, sự ăn sâu, vị cay tê, sự châm biếm, sự chua cay - cỏ cho vật nuôi - {biting} - {snap} sự táp, sự đớp, tiếng tách tách, tiếng vút, tiếng gãy răng rắc, khoá, bánh quy giòn, lối chơi bài xnap, đợt rét đột ngột cold snap), tính sinh động, sự hăng hái, sự nhiệt tình - ảnh chụp nhanh, việc ngon ơ, sự thuê mượn ngắn hạn, người dễ bảo, người dễ sai khiến, đột xuất, bất thần, ngon ơ -
57 ernüchtern
- {to disenchant} giải mê, làm hết ảo tưởng, làm tan ảo mộng - {to disillusion} làm vỡ mộng, làm tan vỡ ảo tưởng, làm cho không có ảo tưởng - {to sober} làm hết say, làm tỉnh rượu, làm dã rượu, làm bớt bồng bột, làm bớt táo bạo..., làm bớt loè loẹt, tỉnh rượu, hết say, + down) trấn tĩnh lại, tĩnh tâm lại = sich ernüchtern {to sober}+ = jemanden ernüchtern {to throw cold water on someone}+ -
58 das Schnappschloß
- {snap} sự cắn, sự táp, sự đớp, tiếng tách tách, tiếng vút, tiếng gãy răng rắc, khoá, bánh quy giòn, lối chơi bài xnap, đợt rét đột ngột cold snap), tính sinh động, sự hăng hái, sự nhiệt tình - ảnh chụp nhanh, việc ngon ơ, sự thuê mượn ngắn hạn, người dễ bảo, người dễ sai khiến, đột xuất, bất thần, ngon ơ -
59 gleichgültig
- {apathetic} không tình cảm, lãnh đạm, thờ ơ, hờ hững - {callous} thành chai, có chai, nhẫn tâm - {imperturbable} điềm tĩnh, bình tĩnh, không hề bối rối, không hề nao núng - {inattentive} vô ý, không chú ý, không lưu tâm, thiếu lễ độ, khiếm nhã, thiếu ân cần, thiếu chu đáo, thiếu săn sóc - {incurious} không tò mò, không để ý, không lý thú - {lackadaisical} đa sầu, đa cảm, yếu đuối, uỷ mị, ẻo lả - {languid} uể oải, lừ đừ, thiếu sinh động, chậm chạp - {listless} lơ đãng, vô tinh, lờ ph - {neutral} trung lập, trung tính, vô tính, không có tính chất rõ rệt, ở vị trí số không - {nonchalant} lânh đạm, vô tình, trễ nãi, sơ suất, không cẩn thận - {stolid} thản nhiên, phớt lạnh, lì xì - {unconcerned} không quan tâm, không tha thiết, vô tư lự, không lo lắng = gleichgültig [gegen] {careless [of,about]; cold [to]; detached [about]; indifferent [to]; insensible [of,to]; negligent [of]}+ = es ist ihm völlig gleichgültig {he does not give a rap for it}+ -
60 nüchtern
- {abstemious} tiết chế, có điều độ, sơ sài, đạm bạc - {austere} nghiêm khắc, khắt khe, chặt chẽ, mộc mạc, chân phương, khắc khổ, khổ hạnh, giản dị một cách khắc khổ, chát - {bald} hói, trọc trụi, không che đậy, lộ liễu, phô bày ra rành rành, nghèo nàn, khô khan, tẻ, có lang trắng ở mặt - {cold} lạnh, lạnh lẽo, nguội, phớt lạnh, lạnh lùng, lạnh nhạt, hờ hững, không nhiệt tình, làm chán nản, làm thất vọng, nhạt nhẽo, không có gì thú vị, yếu, khó ngửi thấy, mát - {dry} khô, cạn, ráo, khô nứt, khô cổ, khát khô cả cổ, cạn sữa, hết sữa, khan, nhạt, không bơ, nguyên chất, không pha, không thêm nước ngọt, vô vị, không thú vị, vô tình, lãnh đạm, cứng nhắc, cụt lủn - cộc lốc, tỉnh khô, không thêm bớt, rành rành, khô cứng, sắc cạnh, sắc nét, cấm rượu, khách quan, không thành kiến, vô tư - {empty} trống, rỗng, trống không, không, không có đồ đạc, không có người ở, rỗng tuếch, không có nội dung, vô nghĩa, hão, suông, đói bụng - {hardshell} có vỏ cứng, cứng rắn khó lay chuyển, không thoả hiệp, không nhượng bộ - {jejune} tẻ nhạt, không hấp dẫn, không gợi cảm, ít ỏi, khô cằn - {plain} rõ ràng, rõ rệt, đơn giản, dễ hiểu, không viết bằng mật mã, giản dị, thường, đơn sơ, chất phác, ngay thẳng, thẳng thắn, trơn, một màu, xấu, thô - {pragmatic} thực dụng, hay dính vào chuyện người, hay chõ mõm, giáo điều, võ đoán, căn cứ vào sự thực - {prose} - {sober} không say rượu, điều độ, điềm tĩnh, điềm đạm, đúng mức, khiêm tốn, nhã, không loè loẹt - {unemotional} không xúc cảm, khó cảm động = nüchtern werden {to sober}+ = nüchtern bleiben {to fast}+
См. также в других словарях:
Cold-fX — is a product derived from the roots of North American ginseng (Panax quinquefolius) that is manufactured by Afexa Life Sciences Inc. (formerly called CV Technologies Inc.)[1], headquartered in Edmonton, Alberta, Canada. It is marketed as a daily… … Wikipedia
Cold — Datos generales Origen Jacksonville, Florida, Estados Unidos … Wikipedia Español
Cold — (k[=o]ld), a. [Compar. {Colder} ( [ e]r); superl. {Coldest}.] [OE. cold, cald, AS. cald, ceald; akin to OS. kald, D. koud, G. kalt, Icel. kaldr, Dan. kold, Sw. kall, Goth. kalds, L. gelu frost, gelare to freeze. Orig. p. p. of AS. calan to be… … The Collaborative International Dictionary of English
cold — [kōld] adj. [ME < OE (Anglian) cald < IE base * gel , cold > COOL, Ger kalt, L gelidus] 1. of a temperature significantly or noticeably lower than average, normal, expected, or comfortable; very chilly; frigid [a cold wind] 2. a) without … English World dictionary
cold — cold, cool, chilly, frigid, freezing, frosty, gelid, icy, glacial, arctic mean having a temperature below that which is normal or comfortable. Cold is the general term, often implying nothing more than a lack of warmth {a cold day} {a cold hand}… … New Dictionary of Synonyms
cold — ► ADJECTIVE 1) of or at a low or relatively low temperature. 2) not feeling or showing emotion or affection. 3) not affected by emotion; objective: cold statistics. 4) (of a colour) containing pale blue or grey and giving no impression of warmth … English terms dictionary
Cold — Cold, n. 1. The relative absence of heat or warmth. [1913 Webster] 2. The sensation produced by the escape of heat; chilliness or chillness. [1913 Webster] When she saw her lord prepared to part, A deadly cold ran shivering to her heart. Dryden.… … The Collaborative International Dictionary of English
cold — cold; cold·ish; cold·ness; cold·slaw; cold·heart·ed·ly; cold·heart·ed·ness; … English syllables
Cold — (англ. холодный) многозначный термин, который может означать: COLD американская группа, играющая пост гранж/альтернативный металл, из Джексонвилля, Флорида. Cold сингл группы Static X. Cold студийный альбом блэк… … Википедия
COLD — bezeichnet eine US amerikanische Alternative Metal/Post Grunge Band, siehe Cold (Band). COLD bezeichnet ein Verfahren zur Daten Archivierung in Computer Systemen, siehe Computer Output on Laserdisk die chronic obstructive lung disease, siehe… … Deutsch Wikipedia
Cold — bezeichnet eine US amerikanische Alternative Metal/Post Grunge Band, siehe Cold (Band). ein Album von Flotsam and Jetsam, siehe The Cold. COLD bezeichnet ein Verfahren zur Daten Archivierung in Computer Systemen, siehe Computer Output on… … Deutsch Wikipedia