-
1 der Angestellte
- {clerk} người thư ký, tu sĩ, giáo sĩ, mục sư clerk in holy orders), người giúp việc bán hàng, nhân viên bán hàng, người biết đọc biết viết - {employee} người làm, người làm công - {player} cầu thủ, đấu thủ, nhạc sĩ, diễn viên, cầu thủ nhà nghề, người đánh bạc = der kleine Angestellte {underling}+ = der Leitende Angestellte {senior manager}+ = der leitende Angestellte {officer}+ = der kaufmännische Angestellte {commercial clerk}+ -
2 die Sekretärin
- {clerk} người thư ký, tu sĩ, giáo sĩ, mục sư clerk in holy orders), người giúp việc bán hàng, nhân viên bán hàng, người biết đọc biết viết - {secretary} thư ký, bí thư, bộ trưởng, tổng trưởng, secretaire -
3 der Sekretär
- {clerk} người thư ký, tu sĩ, giáo sĩ, mục sư clerk in holy orders), người giúp việc bán hàng, nhân viên bán hàng, người biết đọc biết viết - {davenport} bàn viết mặt nghiêng, ghế bành ba chỗ ngồi, xôfa - {secretary} thư ký, bí thư, bộ trưởng, tổng trưởng, secretaire -
4 der Büroangestellte
- {clerk} người thư ký, tu sĩ, giáo sĩ, mục sư clerk in holy orders), người giúp việc bán hàng, nhân viên bán hàng, người biết đọc biết viết -
5 der Schreiber
- {clerk} người thư ký, tu sĩ, giáo sĩ, mục sư clerk in holy orders), người giúp việc bán hàng, nhân viên bán hàng, người biết đọc biết viết - {columnist} người chuyên giữ một mục báo, nhà bình luận - {penman} người viết, nhà văn, tác giả - {scribe} người biết viết, người sao chép bản thảo, người Do thái giữ công văn giấy tờ, nhà luật học và thần học Do thái, scriber - {writer} người thảo, sách dạy viết -
6 der Buchhalter
- {accountant} nhân viên kế toán, người giữ sổ sách kế toán, người có trách nhiệm báo cáo về sổ sách kế toán, người bị can về một vụ tiền nong kế toán - {clerk} người thư ký, tu sĩ, giáo sĩ, mục sư clerk in holy orders), người giúp việc bán hàng, nhân viên bán hàng, người biết đọc biết viết = der zweite Buchhalter {junior clerk}+ -
7 der Beamte
- {civil servant} công chức - {clerk} người thư ký, tu sĩ, giáo sĩ, mục sư clerk in holy orders), người giúp việc bán hàng, nhân viên bán hàng, người biết đọc biết viết - {functionary} viên chức - {officer} sĩ quan, nhân viên chính quyền, nhân viên, cảnh sát, giám đốc, thư ký, thủ quỹ - {official} uỷ viên tài phán của giáo hội official principal) = der bestechliche Beamte {grafter}+ = der wichtigtuende Beamte {Jack in office}+ -
8 der Prokurist
- {confidential clerk; signing clerk} -
9 der Bankkaufmann
- {bank clerk} -
10 der Griff
- {bail} tiền bảo lãnh, người bảo lãnh, vòng đỡ mui xe, quai ấm, giá đỡ đầu bò cái, gióng ngang ngăn ô chuồng ngựa, hàng rào vây quanh, tường bao quanh sân lâu đài, sân lâu đài - {catch} sự bắt, sự nắm lấy, cái bắt, cái vồ, cái chộp, sự đánh cá, mẻ cá, nhiều người bị bắt, vật bị túm được, mồi ngon đáng để bẫy, món bở, cái gài, cái móc, cái then cửa, cái chốt cửa, cái bẫy - mưu kế lừa người, câu hỏi mẹo, đoạn chợt nghe thấy, cái hãm, máy hãm, khoá dừng - {clench} sự đóng gập đầu lại, sự ghì chặt, sự siết chặt, lý lẽ vững chắc, lý lẽ đanh thép, múi dây buộc vào vòng neo - {grasp} sự túm lấy, sự níu lấy, sự ôm ghì, quyền lực, sự nắm được, sự hiểu thấu, cán, tay cầm - {grip} rãnh nhỏ, mương nhỏ, sự cầm chặt, sự nắm chặt, sự ôm chặt, sự kẹp chặt, sự kìm kẹp, sự thu hút, sự nắm vững, sự am hiểu, tay phanh, tay hãm, báng, chuôi, kìm, kẹp, gripsack - {gripe} ách kìm kẹp, nanh vuốt, sự áp bức, chứng đau bụng quặn, dây cột thuyền, lời kêu ca, lời phàn nàn - {haft} - {handle} móc quai, điểm người ta có thể lợi dụng được, chức tước, danh hiệu - {helve} - {hilt} - {hold} khoang, sự cầm, sự nắm giữ, ảnh hưởng, vật để nắm lấy, vật đỡ, chỗ dựa, đồn ải, thành luỹ, pháo đài, sự giam cầm, nhà lao, nhà tù - {holder} người giữ, người nắm giữ, người giữ một chức vụ, người giữ kỷ lục, bót, quản, tay nắm, tay quay, đui, mâm cặp, vòng kẹp - {knob} quả đám, bướu u, chỗ phồng, hòn, cục, viên, gò, đồi nhỏ, đầu, nút bấm, núm, cái đầu - {lug} giun cát lugworm), lá buồm hình thang lugsail), tai, vành tai, quai, cái cam, giá đỡ, giá treo, vấu lồi, sự kéo lê, sự kéo mạnh, sự lôi, sự làm cao, sự màu mè, sự làm bộ làm điệu - {pull} sự kéo, sự giật, cái kéo, cái giật, sức đẩy, sự hút, nút kéo, nút giật, sự chèo thuyền, sự gắng chèo, cú bơi chèo, hớp, hơi, sự gắng sức, sự cố gắng liên tục, sự ghìm, cú tay bóng sang trái - thế hơn, thế lợi, thân thế, thế lực, bản in thử đầu tiên - {reach} sự chìa ra, sự trải ra, sự với, tầm với, tầm duỗi tay, tầm hiểu biết, trình độ, khả năng, phạm vi hoạt động, khoảng rộng, dài rộng, khúc sông, đường chạy vát - {shank} chân, cẳng, xương ống chân, chân chim, ống chân tất dài, thân cột, cuống hoa, chuôi dao, tay chèo - {stem} thân, cuống, cọng, ống, thân từ, dòng họ, tấm sống mũi, mũi, bộ phận lên dây - {stock} kho dữ trữ, kho, hàng trong kho, vốn, cổ phân, thân chính, gốc ghép, để, nguyên vật liệu, dòng dõi, thành phần xuất thân, đàn vật nuôi, thể quần tập, tập đoàn, giàn tàu, cái cùm = der Griff (Axt) {shaft}+ = der Griff [nach] {clutch [at]}+ = der Griff (Sport) {hug}+ = der feste Griff {purchase}+ = der schnelle Griff {snatch}+ = der plötzliche Griff {grab}+ = etwas im Griff haben {to have something at one's fingertips}+ = mit einem Griff versehen {to haft}+ = etwas in den Griff bekommen {to get the knack of something; to get to grips with something}+ = dieser Angestellte ist ein guter Griff {this clerk is a real find}+ -
11 der Wartungstechniker
- {maintenance clerk} -
12 der Bankangestellte
- {bank clerk}
См. также в других словарях:
clerk — 1 n 1: an official responsible (as to a court) for correspondence, records, and accounts and having specified powers or authority (as to issue writs) a city clerk clerk of court 2 a: a person employed to keep records or accounts or to perform… … Law dictionary
Clerk — (kl[ e]rk; in Eng. kl[aum]rk; 277), n. [Either OF. clerc, fr. L. clericus a priest, or AS. clerc, cleric, clerk, priest, fr. L. clericus, fr. Gr. klhriko s belonging to the clergy, fr. klh^ros lot, allotment, clergy; cf. Deut. xviii. 2. Cf.… … The Collaborative International Dictionary of English
Clerk — 〈[ kla:k] od. [klœ:rk] m. 6〉 1. Gerichtsschreiber 2. Buchhalter, Handlungsgehilfe, kaufm. Angestellter 3. (niederer) Geistlicher der anglikan. Kirche [engl., „Sekretär, Buchhalter, Kontorist“] * * * Clerk [klark, engl.: klɑ:k ], der; s, s [engl.… … Universal-Lexikon
clerk — clerk·ess; clerk·ish; clerk·less; clerk; clerk·ship; clerk·ly; … English syllables
Clerk — ist der englische Begriff für einen Büroangestellten, Schriftführer oder Protokollführer bei Gericht Clerk ist der Familienname folgender Personen: Alexandre M. Clerk (1861–1932), kanadischer Komponist und Dirigent George Russell Clerk… … Deutsch Wikipedia
clerk — ► NOUN 1) a person employed in an office or bank to keep records or accounts and to undertake other routine administrative duties. 2) an official in charge of the records of a local council or court. 3) a senior official in Parliament. 4) a lay… … English terms dictionary
clerk|ly — «KLUR klee; British KLAHR klee», adjective, adverb. –adj. 1. of or like a clerk; clerkish. 2. of the clergy. 3. Archaic. scholarly. –adv. in the manner of a clerk. –clerk´li|ness, noun … Useful english dictionary
clerk — klərk n a third or fourth year medical student undergoing clinical training in a clerkship clerk vi … Medical dictionary
Clerk — [klark, engl. klɑ:k] der; s, s <aus engl. clerk »Angestellter«, dies über fr. clerc »Schreiber, Angestellter«, eigtl. »Kleriker«, aus kirchenlat. clericus, vgl. ↑Klerikeru. Klerus>: 1. kaufmännischer Angestellter (in England od. Amerika). 2 … Das große Fremdwörterbuch
clerk — [klʉrk; ] Brit [ klärk] n. [ME < OFr & OE clerc, both < LL(Ec) clericus, a priest < Gr(Ec) klērikos, a cleric < klēros, lot, inheritance (later, from use in LXX, Deut. 18:2, of the Levites, hence the Christian clergy), orig., a shard… … English World dictionary
Clerk [1] — Clerk (engl.), 1) so v. w. Clerc, bes. 2); 2) Küster an einer englischen Universität … Pierer's Universal-Lexikon