-
1 kaschiert
- {clad} -
2 gekleidet [in]
- {clad [in]} = elegant gekleidet {dressy}+ = schäbig gekleidet {dungareed}+ = schlecht gekleidet {illdressed}+ -
3 kleiden
- {to become (became,become) trở nên, trở thành, vừa, hợp, thích hợp, xứng - {to clothe (clothed,clothed/clad,clad) mặc quần áo cho, phủ, che phủ - {to dress} mặc, ăn mặc, băng bó, đắp thuốc, sửa lại hàng ngũ cho thẳng hàng, treo cờ xí, bày biện, sắm quần áo, đẽo gọt, mài giũa, mài nhẵn, hồ, thuộc, chải, vấn, sửa tỉa, xén, sửa soạn, nêm đồ gia vị - nấu, xới, làm, bón phân, mặc quần áo, mặc lễ phục, xếp thẳng hàng - {to endue} khoác &), động tính từ quá khứ) cho, phú cho - {to garb} - {to habit} ở, cư trú tại - {to invest} đầu tư, trao cho, dành cho, khoác cho, mặc cho, truyền cho, làm lễ nhậm chức cho, bao vây, phong toả, đầu tư vốn - {to rig} trang bị cho tàu thuyền, lắp ráp, dựng lên, được trãng bị những thứ cần thiết, lừa đảo, gian lận - {to suit} làm cho phù hợp, quen, đủ điều kiện, thoả mãn, đáp ứng nhu cầu của, phù hợp với quyền lợi của, hợp với, thích hợp với, tiện = kleiden [in] {to garment [in]}+ = neu kleiden {to redress}+ = sich modisch kleiden {to wear fashionable clothes}+ -
4 einhüllen
- {to clothe (clothed,clothed/clad,clad) mặc quần áo cho, phủ, che phủ - {to drape} che màm, che rèm, che trướng, treo màn, treo rèm, treo trướng, trang trí bằng màn, trang trí bằng rèm, trang trí bằng trướng, xếp nếp - {to encloud} phủ mây - {to enfold} bọc, quấn, ôm, xếp thành nếp, gấp nếp lại - {to enshroud} bọc kín, phủ kín, che lấp - {to envelop} bao, tiến hành bao vây - {to fold} quây cho súc vật, cho vào bâi rào, quây vào bãi rào, gấp, gập, vén, xắn, khoanh, bọc kỹ, bao phủ, ãm, gập lại - {to involve} gồm, bao hàm, làm cho mắc míu, làm liên luỵ, làm dính líu, làm dính dáng, dạng bị động) thu hút tâm trí của, để hết tâm trí vào, đòi hỏi phải, cần phải, kéo theo, cuộn vào - quấn lại - {to jacket} mặc áo vét tông cho, mặc áo vét cho, sửa cho một trận - {to lap} phủ lên, chụp lên, cuộn, gói, vượt hơn một vòng, mài bằng đá mài, liếm, tớp, nốc, uống ừng ực, vỗ bập bềnh - {to shroud} liệm, khâm liệm, giấu, che đậy - {to wrap} bao bọc, bao trùm, bảo phủ, bọc trong, nằm trong, quấn trong, gói trong, chồng lên nhau, đè lên nhau = sich einhüllen {to wrap}+ -
5 bedecken
- {to carpet} trải thảm, lôi ra mắng mỏ, gọi lên mắng - {to clothe (clothed,clothed/clad,clad) mặc quần áo cho, phủ, che phủ - {to invest} đầu tư, trao cho, dành cho, khoác cho, mặc cho, truyền cho, làm lễ nhậm chức cho, bao vây, phong toả, đầu tư vốn - {to occult} che khuất, che lấp, bị che khuất, bị che lấp - {to shade} che bóng mát cho, che, làm tối sầm, làm sa sầm, đánh bóng, tô đậm dần, tô nhạt dần, điều chỉnh độ cao, + off) đậm dần lên, nhạt dần đi, chuyền dần sang màu khác, thay đổi sắc thái - {to spread (spread,spread) trải, căng, giăng ra, bày ra, rải, truyền bá, kéo dài thời gian, bày, bày lên bàn, phết, đập bẹt, trải ra, căng ra, truyền đi, lan đi, bay đi, tản ra - {to stick (stuck,stuck) đâm, thọc, chọc, cắm, cài, đặt, để, đội, dán, dính, cắm để đỡ cho cây, + out) ngó, ló, ưỡn, chìa, phình..., xếp, làm sa lầy, làm vướng mắc, làm trở ngại, giữ lại động tính từ quá khứ) - làm bối rối, làm cuống, làm lúng túng, lừa bịp, chịu đựng, dựng đứng, đứng thẳng, + out) ló ra, chìa ra, ưỡn ra, nhô ra, bám vào, gắn bó với, trung thành với, sa lầy, mắc, kẹt, vướng, tắc, bị chặn lại - bị hoãn lại, đi đến chỗ bế tắc, bối rối, luống cuống, lúng túng - {to top} đặt ở trên, chụp lên, bấm ngọn, cắt phần trên, lên đến đỉnh, ở trên đỉnh, vượt, cao hơn, đo được, cao đến = bedecken [mit] {to cover [with]; to lay (laid,laid) [with]; to pile [with]; to sheet [with]}+ = bedecken [mit,von] {to overrun (overran,overrun) [with]}+ = sich bedecken {to mantle}+ = sich bedecken (Himmel) {to cloud over}+ = völlig bedecken [mit] {to smother [with]}+ = über und über bedecken [mit] {to plaster [with]}+ -
6 einkleiden
- {to clothe (clothed,clothed/clad,clad) mặc quần áo cho, phủ, che phủ
См. также в других словарях:
clad — clad·au·toi·cous; clad·ding; clad·o·car·pous; clad·o·chyt·ri·a·ce·ae; clad·o·chyt·ri·a·ceous; clad·ode; clad·o·dus; clad·o·phyll; clad·op·to·sis; clad·o·sel·a·che; clad·o·se·la·chii; clad·o·spo·ri·um; cy·clad·ic; hel·min·tho·clad·i·a·ce·ae;… … English syllables
clad — [klæd] adj literary [Date: 1200 1300; Origin: Old past participle of clothe] 1.) wearing a particular kind of clothing clad in ▪ She felt hot, despite being clad only in a thin cotton dress. warmly/suitably/scantily clad (=dressed warmly etc) 2.) … Dictionary of contemporary English
Clad — Cette page d’homonymie répertorie les différents sujets et articles partageant un même nom. CLAD est un sigle : CLAD signifie classe d adaptation. Clad est un nom propre : Clad Strife est le héros du jeu vidéo Final Fantasy VII et du… … Wikipédia en Français
clad — [ klæd ] adjective MAINLY LITERARY wearing a particular type of clothing: clad in: crowds of people clad in team jackets scantily/casually/warmly etc. clad (=dressed in a particular way): scantily clad dancers … Usage of the words and phrases in modern English
clad — [klad] vt. clad, cladding 1. alt. pt. & pp. of CLOTHE 2. to face the surface of [to clad a tower in marble] 3. to bond a layer of another metal to adj. 1. clothed; dressed 2 … English World dictionary
-clad — [ klæd ] suffix 1. ) used with some nouns to make adjectives describing the type of clothing that someone is wearing: pictures of a denim clad president relaxing on the ranch 2. ) used with some nouns to make adjectives describing what something… … Usage of the words and phrases in modern English
Clad — (kl[a^]d), v. t. To clothe. [Obs.] Holland. [1913 Webster] … The Collaborative International Dictionary of English
Clad — Clad, imp. & p. p. of {Clothe}. [1913 Webster] || … The Collaborative International Dictionary of English
clad — archaic or poetic past participle of CLOTHE(Cf. ↑clothe). ► ADJECTIVE 1) clothed. 2) provided with cladding. ► VERB (cladding; past and past part. cladded or clad) ▪ cover with cladding … English terms dictionary
CLAD — may refer to: * Centre de linguistique appliquée de Dakar, the language institute in Dakar, Senegal * Clear Language and Design, a public educational program of the Canadian non profit organization East End Literacy in Toronto * Crosscultural,… … Wikipedia
CLAD — steht für: Centre de linguistique appliquée de Dakar, Sprachinstitut in Dakar (Senegal) Clear Language and Design, ein öffentliches Bildungsprogramm der kanadischen Nicht Profit Organisation East End Literacy in Toronto Canine Leukozyten… … Deutsch Wikipedia