-
1 die Schaltung
- {circuit} chu vi, đường vòng quanh, sự đi vòng quanh, cuộc kinh lý, cuộc tuần du, cuộc tuần tra, địa phận đi kinh lý, mạch, vòng đua, hệ thống rạp hát, rạp chiếu bóng, sự nối tiếp của sự việc...) = die Schaltung (Technik) {tripping}+ = die Schaltung (Getriebe) {shift}+ = die Schaltung (Elektrotechnik) {connection}+ = die integrierte Schaltung (IC) {integrated circuit}+ -
2 der Stromkreis
- {circuit} chu vi, đường vòng quanh, sự đi vòng quanh, cuộc kinh lý, cuộc tuần du, cuộc tuần tra, địa phận đi kinh lý, mạch, vòng đua, hệ thống rạp hát, rạp chiếu bóng, sự nối tiếp của sự việc...) -
3 das Schaltbild
- {circuit diagram; connection diagram; wiring diagram} = das Schaltbild (Elektronik) {schematic; schematic diagram}+ -
4 der Schaltkreis
- {circuit} chu vi, đường vòng quanh, sự đi vòng quanh, cuộc kinh lý, cuộc tuần du, cuộc tuần tra, địa phận đi kinh lý, mạch, vòng đua, hệ thống rạp hát, rạp chiếu bóng, sự nối tiếp của sự việc...) -
5 die Umdrehung
- {circuit} chu vi, đường vòng quanh, sự đi vòng quanh, cuộc kinh lý, cuộc tuần du, cuộc tuần tra, địa phận đi kinh lý, mạch, vòng đua, hệ thống rạp hát, rạp chiếu bóng, sự nối tiếp của sự việc...) - {revolution} vòng, tua, sự xoay vòng, cuộc cách mạng - {roll} cuốn, cuộn, súc, ổ, ổ bánh mì nhỏ, văn kiện, hồ sơ, danh sách, mép gập xuống, tiền, tập tiền, trục, trục cán, tang, xylanh, con lăn, trục lăn, sự lăn tròn, sự lắc lư, sự tròng trành, dáng đi lắc lư - sóng cuồn cuộn, tiếng sấm vang rền, hồi trống vang rền, lời nói thao thao nhịp nhàng, sự lộn vòng - {rotation} sự quay, sự luân phiên - {turn} vòng quay, vòng cuộn, vòng xoắn, sự đổi hướng, sự rẽ, chỗ ngoặt, chỗ rẽ, chiều hướng, sự diễn biến, sự thay đổi, khuynh hướng, thiên hướng, năng khiếu, tâm tính, tính khí, lần, lượt, phiên - thời gian hoạt động ngắn, chầu, dự kiến, ý định, mục đích, hành vi, hành động, cách đối đãi, tiết mục, sự thấy kinh, chữ sắp ngược, sự xúc động, cú, vố - {twiddle} sự xoay nhẹ, sự vặn nhẹ - {wheel} bánh &), hệ thống bánh xe, xe hình, bàn quay, bánh lái, tay lái, sự quay tròn, sự xoay, sự thăng trầm, bộ máy, xe đạp - {wind} gió, phưng gió, phía gió thổi, các phưng trời, hi, mùi, tin phong thanh, ức, lời rỗng tuếch, chuyện rỗng tuếch, nhạc khí thổi, tiếng kèn sáo, khúc uốn, khúc lượn -
6 der Schaltplan
- {circuit diagram} -
7 der Kreislauf
- {circle} đường tròn, hình tròn, sự tuần hoàn, nhóm, giới, sự chạy quanh, quỹ đạo, phạm vi, hàng ghế sắp tròn - {circuit} chu vi, đường vòng quanh, sự đi vòng quanh, cuộc kinh lý, cuộc tuần du, cuộc tuần tra, địa phận đi kinh lý, mạch, vòng đua, hệ thống rạp hát, rạp chiếu bóng, sự nối tiếp của sự việc...) - {circulation} sự lưu thông, sự lưu hành, tổng số phát hành, tiền, đồng tiền, lưu số - {cycle} chu ký, chu trình, vòng, tập thơ cùng chủ đề, tập bài hát cùng chủ đề, xe đạp - {rotation} sự quay, sự xoay vòng, sự luân phiên = der offene Kreislauf {open circuit}+ = der geschlossene Kreislauf {closed circuit}+ -
8 die Leiterplatte
- {electronic circuit board} = die bestückte Leiterplatte {equipped printed circuit board}+ -
9 der Niedertemperaturkreislauf
- {low temperature circuit}Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Niedertemperaturkreislauf
-
10 die Starkstromleitung
- {power circuit; power line} -
11 der Mikroschaltkreis
- {microelectronic circuit} -
12 der Umkreis
- {ambit} đường bao quanh, chu vi, ranh giới, giới hạn, phạm vi, khu vực bao quanh toà nhà - {circuit} đường vòng quanh, sự đi vòng quanh, cuộc kinh lý, cuộc tuần du, cuộc tuần tra, địa phận đi kinh lý, mạch, vòng đua, hệ thống rạp hát, rạp chiếu bóng, sự nối tiếp của sự việc...) - {circumference} đường tròn - {compass} com-pa a pair of compasses), la bàn, vòng điện, tầm, đường vòng, đường quanh, tầm âm - {perimeter} máy đo trường nhìn, vòng ngoài của doanh trại - {radius} bán kính, vật hình tia, nan hoa, vòng, xương quay, vành ngoài, nhánh toả ra, tầm với - {surroundings} vùng phụ cận, vùng xung quanh, môi trường xung quanh -
13 die Leitung
- {administration} sự trông nom, sự quản lý, sự cai quản, sự cai trị, chính phủ, chính quyền, sự thi hành, việc áp dụng, sự cho uống, sự làm lễ, sự cho ai, sự phân phối, sự phân phát, sự quản lý tài sản - {charge} vật mang, vật chở, vật gánh, gánh nặng &), số đạn nạp, số thuốc nạp, điện tích, sự nạp điện, sự tích điện, tiền phải trả, giá tiền, tiền công, tiền thù lao, sự gánh vác, nhiệm vụ - bổn phận, trách nhiệm, sự coi sóc, người được giao cho trông nom, vật được giao cho trông nom, những con chiên của cha cố, mệnh lệnh, huấn thị, chỉ thị, lời buộc tội, sự buộc tội - cuộc tấn công dữ dội, cuộc đột kích ồ ạt, hiệu lệnh đột kích - {command} lệnh, quyền chỉ huy, quyền điều khiển, sự làm chủ, sự kiềm chế, sự nén, sự tinh thông, sự thành thạo, đội quân, bộ tư lệnh - {conduct} hạnh kiểm, tư cách, đạo đức, cách cư xử, sự chỉ đạo, sự điều khiển, sự hướng dẫn, cách sắp đặt, cách bố cục - {conduction} sự dẫn, tính dẫn, độ dẫn - {control} quyền hành, quyền lực, sự lái, sự cầm lái, sự nén lại, sự kiểm tra, sự kiểm soát, sự thử lại, tiêu chuẩn so sánh, trạm kiểm tra, đoạn đường đặc biệt, bộ điều chỉnh, hồn - {direction} sự chỉ huy, số nhiều) lời chỉ bảo, lời hướng dẫn, phương hướng, chiều, phía, ngả, mặt, phương diện, directorate - {generalship} cấp tướng, chiến lược, chiến thuật, tài chỉ huy quân sự, sự khéo léo, tài ngoại giao, tài quản lý, tài điều khiển - {government} sự thống trị, nội các, chính thể, bang, tỉnh, sự chi phối - {helm} đám mây tụ trên đỉnh núi helm cloud), helmet, tay bánh lái, bánh lái, khoang bánh lái, sự lânh đạo - {lead} chì, dây dọi dò sâu, máy dò sâu, thanh cỡ, than chì, tấm chì lợp nhà, mái lợp tấm chì, đạn chì, sự chỉ dẫn, sự dẫn đầu, vị trí đứng đầu, vai chính, người đóng vai chính, dây dắt, quyền đánh đầu tiên - máng dẫn nước, dây dẫn chính, sự sớm, bước - {leadership} khả năng lânh đạo, đức tính của người lânh đạo, bộ phận lânh đạo, tập thể lânh đạo - {leading} thế lực, ảnh hưởng - {main} cuộc chọi gà, with might and main với tất cả sức mạnh, dốc hết sức, phần chính, phần cốt yếu, phần chủ yếu, ống dẫn chính, biển cả - {management} ban quản lý, ban quản đốc, sự khôn khéo, sự khéo xử, mánh lới - {managing} - {pilotage} việc dẫn tàu, nghề hoa tiêu, tiền công dẫn tàu, tiền công trả cho hoa tiêu, việc lái máy bay, nghề lái máy bay, tiền công lái máy bay - {steerage} sự chịu lái, chỗ dành cho hành khách hạng chót, khu vực ở của hạ sĩ quan - {wire} dây, bức điện báo = die Leitung (Rohr) {conduit; pipeline}+ = die Leitung (Telefon) {line}+ = die Leitung (Technik) {connection}+ = die Leitung (Elektrotechnik) {circuit; wiring}+ = unter Leitung [von] {under the direction [of]}+ = die Leitung ist tot. {the line's gone dead.}+ = die Leitung ist tot! {line's dead}+ = unter Leitung von {conducted by; headed by}+ = die Leitung ist besetzt {the line is busy; the line is engaged}+ = eine lange Leitung haben {to be a slow coach; to be slow on the uptake}+ = unter staatlicher Leitung {under government control}+ = es ist jemand in der Leitung {the line is crossed}+ -
14 der Schwingkreis
- {oscillating circuit} -
15 das Ersatzschaltbild
- {spare circuit diagram} -
16 der Richter
- {bench} ghế dài, bàn, ghế ngồi của quan toà, toà án, ghế ngồi ở nghị viện Anh, cuộc trưng bày, cuộc triển lãm - {judge} quan toà, thẩm phán, người phân xử, trọng tài, người am hiểu, người sành sỏi - {judicature} các quan toà, bộ máy tư pháp - {judiciary} - {justice} sự công bằng, công lý, tư pháp, sự xét xử của toà án, quyền tài phán = ein milder Richter {a lenient judge}+ = der ehrenamtliche Richter {magistrate}+ = der orientalische Richter {cadi}+ = die Rundreise der Richter {circuit}+ = die Rundreise der Richter (Jura) {eyre}+ = einen Richter ablehnen {to challenge a judge}+ = nüchtern wie ein Richter {as sober as a judge}+ = zum Richter ernannt werden {to be raised to the bench}+ -
17 umkreisen
- {to circle} đi chung quanh, xoay quanh, vây quanh, quay lộn, lượn tròn, lượn quanh, được chuyền quanh - {to circuit} đi vòng quanh - {to orbit} đi vào quỹ đạo, đi theo quỹ đạo, đưa vào quỹ đạo - {to revolve} suy đi xét lại, nghĩ đi nghĩ lại, làm cho quay tròn, quay tròn - {to round} làm tròn, cắt tròn, cắt cụt, đi vòng quanh mũi đất, + off) gọt giũa, đọc tròn môi, + off) làm giàu thêm lên, thành tròn, trở nên tròn -
18 der Hochtemperaturkreislauf
- {high temperature circuit}Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Hochtemperaturkreislauf
-
19 der Filterkreis
(Elektronik) - {filter circuit} -
20 das Kabel
- {cable} dây cáp, cáp xuyên đại dương, cablegram, dây neo, tầm 219m) cable length), đường viền xoắn, đường chạm xoắn - {wire} dây, bức điện báo = das Kabel ist tot! {circuit down!}+ = das mehradrige Kabel {multiwire cable}+ = das elektrische Kabel {flex}+ = der Verlust durch das Kabel {cable loss}+
- 1
- 2
См. также в других словарях:
circuit — [ sirkɥi ] n. m. • 1257; circuite n. f. 1220; lat. circuitus, de circuire, circumire « faire le tour » 1 ♦ Vieilli Distance à parcourir pour faire le tour d un lieu. ⇒ contour, périmètre, pourtour, 3. tour. Le parc a quatre kilomètres de circuit … Encyclopédie Universelle
Circuit — may mean: In science and technology Circuit theory, the theory of accomplishing work by routing electrons, gas, fluids, or other matter through a loop Pneumatic circuit Hydraulic circuit Boolean circuit circuit (computer theory) Integer circuit a … Wikipedia
Circuit — Cir cuit, n. [F. circuit, fr. L. circuitus, fr. circuire or circumire to go around; circum around + ire to go.] 1. The act of moving or revolving around, or as in a circle or orbit; a revolution; as, the periodical circuit of the earth round the… … The Collaborative International Dictionary of English
Circuit TI — Circuit international d Okayama 34°54′54″N 134°13′16″E / 34.915, 134.22111 … Wikipédia en Français
circuit — cir·cuit n 1 a: a route formerly taken by traveling judges b: a district established within a state or the federal judicial system see also the judicial system in the back matter 2 cap: the court of appeals for a circuit in the federal judicial… … Law dictionary
circuit — CIRCUÍT, circuite, s.n. 1. Ansamblu de fire şi dispozitive bune conducătoare de electricitate care, împreună cu sursa curentului, formează un traseu închis pentru trecerea unui curent. ♢ (electron.; în sintagma) Circuit imprimat = circuit… … Dicționar Român
circuit — CIRCUIT. sub. mas. (Ce mot est de trois syllabes.) Enceinte, tour. Le circuit de la Ville. Faire le circuit des murailles. Le circuit d une Province. Un grand circuit. Un long circuit. Cette Ville a une grande lieue de circuit. [b]f♛/b] On dit… … Dictionnaire de l'Académie Française 1798
circuit — CIRCUIT. s. m. Enceinte, tour. Le circuit de la ville. faire le circuit des murailles. le circuit d une Province. un grand circuit. un long circuit. cette ville a une grande lieüe de circuit. On dit fig. Circuit de paroles, & cela se prend pour… … Dictionnaire de l'Académie française
circuit — UK US /ˈsɜːkɪt/ noun [C] ► IT a path for an electric current to flow through: »The most advanced chip technology, which uses circuits 65 nanometers apart, loses almost half of its power to leakage. »an electrical/electronic circuit → See also… … Financial and business terms
circuit — [sʉr′kit] n. [ME < OFr < L circuitus, a going around, circuit < circumire < circum (see CIRCUM ) + ire, to go: see YEAR] 1. the line or the length of the line forming the boundaries of an area 2. the area bounded 3. the act of going… … English World dictionary
circuit — (n.) late 14c., from O.Fr. circuit (14c.), from L. circuitus a going around, from stem of circuire, circumire go around, from circum round (see CIRCUM (Cf. circum )) + ire to go (see ION (Cf. ion)). Electrical sense is from 1 … Etymology dictionary