Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

choke+up

  • 1 das Grubengas

    - {choke} lõi rau atisô, sự làm nghẹt, sự làm kẹt, sự tắc lại, sự làm ngột, sự làm tắt thở, chỗ thắt lại, chỗ co lại, chỗ bóp lại, cuộn cảm kháng choker), van điều tiết không khí, bướm gió - {marsh gas} khí mêtan - {methane} Metan

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Grubengas

  • 2 die Drosselklappe

    - {choke} lõi rau atisô, sự làm nghẹt, sự làm kẹt, sự tắc lại, sự làm ngột, sự làm tắt thở, chỗ thắt lại, chỗ co lại, chỗ bóp lại, cuộn cảm kháng choker), van điều tiết không khí, bướm gió

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Drosselklappe

  • 3 die Drosselspule

    - {choke} lõi rau atisô, sự làm nghẹt, sự làm kẹt, sự tắc lại, sự làm ngột, sự làm tắt thở, chỗ thắt lại, chỗ co lại, chỗ bóp lại, cuộn cảm kháng choker), van điều tiết không khí, bướm gió - {reactor} lò phản ứng

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Drosselspule

  • 4 verschlucken

    - {to swallow} nuốt, chịu đựng, rút, cả tin, tin ngay = verschlucken (Zorn) {to choke back}+ = sich verschlucken {to choke}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > verschlucken

  • 5 erwürgen

    - {to burke} bịt đi, ỉm đi, che dấu đi, thu hồi trước khi phát hành - {to choke} làm nghẹt, làm tắc thở, làm chết ngạt, bít lại, bịt lại, nén, nuốt, nghẹt thở, ngạt thở, tắc thở, uất, uất lên, tắc, nghẹt - {to scrag} treo cổ, vặn cổ, thắt cổ, ôm cổ địch thủ, ngoặc cánh tay vào cổ cho nghẹt thở - {to strangle} bóp cổ, bóp họng, bóp nghẹt, đàn áp - {to throttle} bóp hầu, trấn áp, tiết lưu

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > erwürgen

  • 6 die Anodendrossel

    - {anode choke}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Anodendrossel

  • 7 unterdrücken

    - {to crush} ép, vắt, nghiến, đè nát, đè bẹp, nhồi nhét, ấn, xô đẩy, tiêu diệt, diệt, dẹp tan, làm tiêu tan, vò nhàu, làm nhàu nát, uống cạn, chen, chen chúc, nhàu nát - {to eliminate} loại ra, loại trừ, bài tiết, lờ đi, khử, rút ra - {to frustrate} làm thất bại, làm hỏng, chống lại, làm cho mất tác dụng, làm cho vô hiệu quả, làm thất vọng, làm vỡ mộng - {to grind (ground,ground) xay, tán, nghiền, mài, giũa, xát, đàn áp, áp bức, đè nén, quay cối xay cà phê, bắt làm việc cật lực - {to oppress} đè nặng - {to overbear} đè xuống, nén xuống, nặng hơn, quan trọng hơn - {to quell} dập tắt, dẹp yên, nén, chế ngự - {to ride (rode,ridden) đi ngựa, cưỡi ngựa, cưỡi lên, đi xe, đi xe đạp, lướt đi, trôi nổi bập bềnh, lênh đênh, thả neo, gối lên nhau, mặc cả quần áo đi ngựa mà cân, thuộc vào loại cho ngựa chạy - cưỡi, cho cưỡi lên, giày vò, day dứt, áp chế, lướt trên - {to smother} làm ngột ngạt, làm ngạt thở, bóp chết, làm cháy âm ỉ, giấu giếm, che giấu, bưng bít, bao bọc, bao phủ, phủ kín, chết ngạt, nghẹt thở - {to squash} nén chặt, bẻ lại làm phải cứng họng, bị ép, bị nén - {to strangle} bóp cổ, bóp họng, làm nghẹt, bóp nghẹt - {to suppress} chặn, triệt, bỏ, cấm, cấm hoạt động, nín, cầm lại, giữ kín, lấp liếm, ỉm đi - {to throttle} bóp hầu, trấn áp, tiết lưu = unterdrücken (Lachen) {to stifle}+ = unterdrücken (Husten) {to choke}+ = unterdrücken (Medizin) {to jugulate}+ = unterdrücken (Aufruhr) {to repress}+ = unterdrücken (Gefühle) {to bottle up; to restrain}+ = unterdrücken (Gedanken) {to quash}+ = unterdrücken (Nachrichten) {to black out}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > unterdrücken

  • 8 drosseln

    - {to check} cản, cản trở, chăn, ngăn chặn, kìm, kiềm chế, nén, dằn, kiểm tra, kiểm soát, kiểm lại, đánh dấu đã kiểm soát, quở trách, trách mắng, gửi, ký gửi, chiếu, ngập ngừng, do dự, dừng lại, đứng lại - {to choke} làm nghẹt, làm tắc thở, làm chết ngạt, bít lại, bịt lại, nuốt, nghẹt thở, ngạt thở, tắc thở, uất, uất lên, tắc, nghẹt - {to restrict} hạn chế, giới hạn, thu hẹp - {to throttle} bóp cổ, bóp hầu, bóp nghẹt, đàn áp, trấn áp, tiết lưu = drosseln (Technik) {to damp down}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > drosseln

  • 9 ersticken

    - {to asphyxiate} làm ngạt, hơi ngạt - {to blanket} trùm chăn, đắp chăn, ỉm đi, bịt đi, làm cho không nghe thấy, làm nghẹt, phá, làm lấp tiếng đi, phủ lên, che phủ, hứng gió của, phạt tung chăn - {to choke} làm tắc thở, làm chết ngạt, bít lại, bịt lại, nén, nuốt, nghẹt thở, ngạt thở, tắc thở, uất, uất lên, tắc, nghẹt - {to drown} chết đuối, dìm chết, làm chết đuối, pha loãng quá, pha nhiều nước quá, làm ngập lụt, làm ngập nước, làm ướt đầm đìa, làm giàn giụa, làm chìn đắm, làm lấp, làm át, làm tiêu - {to smother} làm ngột ngạt, làm ngạt thở, bóp chết, làm cháy âm ỉ, giấu giếm, che giấu, bưng bít, bao bọc, bao phủ, phủ kín, chết ngạt - {to stifle} smother - {to suffocate} bóp nghẹt, làm nghẹt thở, chết nghẹt, thấy nghẹt thở, thấy tức thở, nghẹn ngào = ersticken (Gefühle) {to suppress}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > ersticken

  • 10 würgen

    - {to choke} làm nghẹt, làm tắc thở, làm chết ngạt, bít lại, bịt lại, nén, nuốt, nghẹt thở, ngạt thở, tắc thở, uất, uất lên, tắc, nghẹt - {to retch} nôn oẹ - {to slave} làm việc đầu tắt mặt tối, làm thân trâu ngựa - {to worry} quấy rầy, làm phiền, làm khó chịu, lo, lo nghĩ, nhay

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > würgen

См. также в других словарях:

  • Choke — may refer to: Choking, obstruction of airflow into the lungs Choke (horse), a condition in horses in which the esophagus is blocked Choking game, a schoolyard game involving deprivation of oxygen to the brain Chokehold, a grappling hold performed …   Wikipedia

  • choke — bore [ (t)ʃɔkbɔr ] ou choke [ (t)ʃɔk ] n. m. • 1878; mot angl., de to choke « étrangler » et bore « âme d un fusil » ♦ Techn. Étranglement à l extrémité du canon d un fusil de chasse pour regrouper les plombs. Des choke bores. Adjt Un canon choke …   Encyclopédie Universelle

  • Choke — (ch[=o]k), v. t. [imp. & p. p. {Choked}; p. pr. & vb. n. {Choking}.] [OE. cheken, choken; cf. AS. [=a]ceocian to suffocate, Icel. koka to gulp, E. chincough, cough.] 1. To render unable to breathe by filling, pressing upon, or squeezing the… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • choke — [chōk] vt. choked, choking [ME choken, aphetic < OE vt. aceocian, to choke, prob. < base of ceoke, jaw, CHEEK] 1. to prevent from breathing by blocking the windpipe or squeezing the throat of; strangle; suffocate; smother; stifle 2. to… …   English World dictionary

  • Choke (EP) — Choke EP by Kiss It Goodbye Released 1999 Genre Hardcore Label Revelation Records …   Wikipedia

  • choke — (v.) c.1300, aphetic of acheken (c.1200), from O.E. aceocian to choke (with intensive a ), probably from root of ceoke jaw, cheek. Related: Choked; choking. The noun is recorded from 1560s. Meaning valve which controls air to a carburetor first… …   Etymology dictionary

  • Choke — [tʃoːk] der; s, s; ein Mechanismus im Auto, den man besonders bei kaltem Motor benutzt, um besser starten zu können <den Choke ziehen; mit gezogenem Choke fahren> …   Langenscheidt Großwörterbuch Deutsch als Fremdsprache

  • Choke — [tʃo:k, engl. tʃouk] der; s, s u. Choker der; s, <aus gleichbed. engl. choke zu to choke »drosseln, würgen«> Luftklappe im Vergaser (Kaltstarthilfe; Kfz Technik) …   Das große Fremdwörterbuch

  • choke up — {v.} 1a. To come near losing calmness or self control from strong feeling; be upset by your feelings. * /When one speaker after another praised John, he choked up and couldn t thank them./ * /When Father tried to tell me how glad he was to see me …   Dictionary of American idioms

  • choke up — {v.} 1a. To come near losing calmness or self control from strong feeling; be upset by your feelings. * /When one speaker after another praised John, he choked up and couldn t thank them./ * /When Father tried to tell me how glad he was to see me …   Dictionary of American idioms

  • Choke — Choke, n. 1. A stoppage or irritation of the windpipe, producing the feeling of strangulation. [1913 Webster] 2. (Gun.) (a) The tied end of a cartridge. (b) A constriction in the bore of a shotgun, case of a rocket, etc. [1913 Webster] …   The Collaborative International Dictionary of English

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»