Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

chit

  • 1 kreischend

    - {screaming} la lên, thét lên, thất thanh, tức cười, làm cười phá lên - {squeaky} chít chít, cọt kẹt, cót két - {strident} the thé = kreischend äußern {to shriek}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > kreischend

  • 2 quieken

    - {to squeak} rúc rích, kêu chít chít, cọt kẹt, cót két, mách lẻo, làm chỉ điểm, rít lên, làm kêu cọt kẹt - {to squeal} kêu ré lên, thét, la, phản đối, hớt, chỉ điểm

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > quieken

  • 3 knirschen

    - {to creak} cọt kẹt, cót két, kẽo kẹt - {to crunch} nhai, gặm, nghiến kêu răng rắc, làm kêu lạo xạo, kêu răng rắc, kêu lạo xạo, giẫm chân lên lạo xạo, bước đi lạo xạo - {to gnash} nghiến, nghiến răng - {to grate} đặt vỉ lò, đặt ghi lò, mài, xát, nạo, nghiến kèn kẹt, kêu cọt kẹt, kêu kèn kẹt, làm khó chịu, làm gai người - {to grit} - {to squeak} rúc rích, kêu chít chít, mách lẻo, làm chỉ điểm, rít lên, làm kêu cọt kẹt

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > knirschen

  • 4 das Quietschen

    - {screech} tiếng kêu thất thanh, tiếng thét, tiếng rít - {squeak} tiếng rúc rích, tiếng chít chít, tiếng cọt kẹt, tiếng cót két

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Quietschen

  • 5 piepsen

    - {to cheep} chim chiếp - {to peep} kêu chít chít, kêu chim chiếp, hé nhìn, nhìn trộm, + out) hé rạng, ló ra, hé nở, vô tình hé lộ ra - {to pule} khóc nheo nhéo, khóc nhai nhải, kêu nheo nhéo - {to squeak} rúc rích, cọt kẹt, cót két, mách lẻo, làm chỉ điểm, rít lên, làm kêu cọt kẹt

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > piepsen

  • 6 das Kreischen

    - {screech} tiếng kêu thất thanh, tiếng thét, tiếng rít - {shriek} tiếng kêu thét - {squeak} tiếng rúc rích, tiếng chít chít, tiếng cọt kẹt, tiếng cót két

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Kreischen

  • 7 petzen

    - {to sneak} trốn, lén, mách lẻo, ăn cắp, xoáy, mang lén, đưa lén - {to snitch} - {to squeak} rúc rích, kêu chít chít, cọt kẹt, cót két, làm chỉ điểm, rít lên, làm kêu cọt kẹt - {to squeal} kêu ré lên, thét, la, phản đối, hớt, chỉ điểm - {to tell (told,told) nói, nói với, nói lên, nói ra, nói cho biết, bảo, chỉ cho, cho biết, biểu thị, biểu lộ, tỏ, kể, thuật lại, xác định, phân biệt, khẳng định, cả quyết, biết, tiết lộ, phát giác, đếm - lần, nói về, ảnh hưởng đến, có kết quả

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > petzen

  • 8 der Scharfschütze

    - {marksman} người bắn súng giỏi, nhà thiện xạ - {peep} tiếng kêu chít chít, tiếng kêu chim chiếp, cái nhìn hé, cái nhìn trộm, sự hé rạng, sự hé ra, sự ló ra, sự hé lộ ra - {rifleman} lính mang súng trường - {sniper} người bắn tỉa

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Scharfschütze

  • 9 knarren

    - {to grate} đặt vỉ lò, đặt ghi lò, mài, xát, nạo, nghiến kèn kẹt, kêu cọt kẹt, kêu kèn kẹt, làm khó chịu, làm gai người - {to jar} phát ra tiếng động chói tai, kêu ken két làm gai người, gây cảm giác khó chịu, gây bực bội, cọ ken két, nghiến ken két, + with) va chạm, xung đột, bất đồng, mâu thuẫn, không hoà hợp - cãi nhau, rung, chấn động, làm rung động mạnh, làm chấn động mạnh, làm kêu chói tai, làm kêu ken két gai người, làm choáng, làm gai, làm chói, làm bực bội - {to squeak} rúc rích, kêu chít chít, cọt kẹt, cót két, mách lẻo, làm chỉ điểm, rít lên, làm kêu cọt kẹt = knarren (Dielen) {to creak}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > knarren

  • 10 quietschend

    - {squeaky} chít chít, cọt kẹt, cót két

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > quietschend

  • 11 quietschen

    - {to jar} phát ra tiếng động chói tai, kêu ken két làm gai người, gây cảm giác khó chịu, gây bực bội, cọ ken két, nghiến ken két, + with) va chạm, xung đột, bất đồng, mâu thuẫn, không hoà hợp - cãi nhau, rung, chấn động, làm rung động mạnh, làm chấn động mạnh, làm kêu chói tai, làm kêu ken két gai người, làm choáng, làm gai, làm chói, làm bực bội, làm khó chịu - {to screech} kêu thét lên, rít lên - {to squeak} rúc rích, kêu chít chít, cọt kẹt, cót két, mách lẻo, làm chỉ điểm, làm kêu cọt kẹt = quietschen (Tür) {to creak}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > quietschen

  • 12 das Nervengeflecht

    - {plexus} đám rối, mạng lưới chằng chịt, điều rắc rối, điều phức tạp

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Nervengeflecht

  • 13 der Stumpf

    - {dock} giống cây chút chít, khấu đuôi, dây đuôi, vũng tàu đậu, số nhiều) bến tàu, số nhiều) xưởng chữa tàu, xưởng đóng tàu, ga cuối cùng,, bệnh viện quân y, ghế bị cáo - {stub} gốc, chân, mẩu, cuống, cái nhú ra, vật nhú ra, stub_nail - {stump} gốc cây, chân răng, mẩu chân cụt, mẩu tay cụt, gốc rạ, bàn chải cũ, cẳng, cọc gôn, bút đánh bóng, người lùn mập, con vật lùn mập, bước đi lộp cộp nặng nề, tiếng bước đi lộp cộp nặng nề - lời thách thức, sự thách thức = bis auf den Stumpf abhauen {to stump}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Stumpf

  • 14 keimen

    - {to bud} nảy chồi, ra nụ, ra lộc, hé nở, bắt đầu nảy nở, sinh sản bằng lối nảy chồi, ghép mắt - {to chit} - {to germ} nảy ra, nảy sinh ra - {to germinate} nảy mầm, làm mọc mộng, làm nảy mầm, sinh ra, đẻ ra - {to grow (grew,grown) mọc, mọc lên, mọc mầm, đâm chồi nẩy nở, lớn, lớn lên, phát triển, tăng lên, lớn thêm, dần dần trở thành, dần dần trở nên, trồng, để mọc dài - {to sprout} để mọc, ngắt mầm, ngắt chồi

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > keimen

  • 15 überanstrengen

    - {to drive (drove,driven) dồn, xua, đánh đuổi, lùa, săn đuổi, đi khắp, chạy khắp, sục sạo, lùng sục, cho chạy, cầm cương, lái, lái xe đưa đi, lái xe dẫn đi, dồn vào thế, bắt buộc, khiến cho, làm cho - bắt làm cật lực, bắt làm quá sức, cuốn đi, đánh giạt, làm trôi giạt, đóng, bắt, đào, xoi, tiu, bạt, làm cho chạy, đưa, dàn xếp xong, ký kết, làm, hoãn lại, để lại, để chậm lại, cầm cương ngựa, đánh xe - lái xe..., đi xe, chạy, bạt bóng, bị cuốn đi, bị trôi giạt, lao vào, xô vào, đập mạnh, quất mạnh, giáng cho một cú, bắn cho một phát đạn, ném cho một hòn đá to let drive at), nhằm mục đích - có ý định, có ý muốn, làm cật lực, lao vào mà làm, tập trung vật nuôi để kiểm lại - {to overdo (overdid,overdone) làm quá trớn, làm quá, làm mất tác dụng vì quá cường điệu, cường điệu hoá hỏng, làm mệt phờ, nấu quá nhừ - {to overexert} bắt gắng quá sức - {to overstrain} kéo căng quá, gắng quá sức - {to overtax} đánh thuế quá nặng, bắt làm việc quá nhiều, đòi hỏi quá nhiều ở - {to overwork} khích động, xúi giục, trang trí quá mức, chạm trổ chi chít, lợi dụng quá mức, khai thác quá mức, cương, làm việc quá sức - {to strain} căng, làm căng thẳng, bắt làm việc quá sức, bắt làm việc căng quá, vi phạm, lạm quyền, ôm, lọc, để ráo nước, làm cong, làm méo, ra sức, rán sức, cố sức, gắng sức, cố gắng một cách ì ạch - vác ì ạch, căng ra, thẳng ra, kéo căng, lọc qua = sich überanstrengen {to burn the candle at both ends; to overdo oneself; to overreach oneself}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > überanstrengen

  • 16 der Keim

    - {bud} chồi, nụ, lộc, bông hoa mới hé, cô gái mới dậy thì - {burgeon} - {chit} đứa bé, đứa trẻ, trẻ con, người đàn bà nhỏ bé, người đàn bàn mảnh dẻ, mầm, manh nha, giấy phép, giấy chứng nhận, chứng chỉ, phiếu thanh toán, giấy biên nhận, giấy biên lai, thư ngắn - {embryo} phôi, cái còn phôi thai - {eye} mắt, con mắt, lỗ, vòng, thòng lọng, vòng mắt, điểm giữa, sự nhìn, thị giác, cách nhìn, sự đánh giá, sự chú ý, sự theo dõi, sự sáng suốt - {germ} mộng, thai, mầm bệnh, vi trùng, mầm mống - {seed} hạt, hạt giống, tinh dịch, con cháu, hậu thế, nguyên nhân, đấu thủ hạt giống - {spore} bào tử = im Keim ersticken {to blight}+ = etwas im Keim ersticken {to nip something in the bud}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Keim

  • 17 die Person

    - {body} thân thể, thể xác, xác chết, thi thể, thân, nhóm, đoàn, đội, ban, hội đồng, khối, số lượng lớn, nhiều, con người, người, vật thể - {character} tính nết, tính cách, cá tính, đặc tính, đặc điểm, nét đặc sắc, chí khí, nghị lực, nhân vật, người lập dị, tên tuổi, danh tiếng, tiếng, giấy chứng nhận, chữ, nét chữ - {female} con cái, con mái, gốc cái, cây cái, người đàn bà, người phụ nữ, con mụ, con mẹ - {man} đàn ông, nam nhi, chồng, số nhiều) người, người hầu, đầy tớ, cậu, cậu cả, quân cờ - {party} đảng, tiệc, buổi liên hoan, những người cùng đi, toán, bên, người tham gia, người tham dự - {person} gã, anh chàng, thằng cha, mụ, ả..., bản thân, thân hình, vóc dáng, ngôi, pháp nhân, cá thể = die Person (Jura) {entity}+ = pro Person {apiece}+ = die dünne Person {sprat}+ = die junge Person {chit}+ = die dumme Person {goon}+ = die besagte Person (Jura) {the same}+ = die neutrale Person {neuter}+ = die geliebte Person {heart}+ = die männliche Person {male; masculine}+ = die maskierte Person {mask; masker}+ = in eigener Person {in one's own person}+ = die bedeutende Person {mugwump}+ = die teuflische Person {daemon; demon}+ = die neugierige Person {rubberneck}+ = die raffinierte Person {slicker}+ = die gewöhnliche Person {vulgar}+ = die untersetzte Person {dump; runt}+ = die rätselhafte Person {riddle; sphinx}+ = die juristische Person {artificial person; body corporate; corporate body; juristic person}+ = die altmodische Person {mossback}+ = die bezaubernde Person {fascinator}+ = die juristische Person (Jura) {legal entity}+ = eine gewisse Person {a certain person}+ = die rückständige Person {backnumber}+ = die unerwünschte Person {persona non grata}+ = die kleine dicke Person {humpty-dumpty; squab}+ = ich für meine Person {as for my person}+ = die gutaussehende Person {good looking person}+ = die aufdringliche Person {sticker}+ = die kleinwüchsige Person {munchkin}+ = die einflußreiche Person {mogul}+ = die gut aussehende Person {looker}+ = die rücksichtslose Person {buccaneer}+ = er ist die Aufrichtigkeit in Person {he is the soul of truthfulness}+ = der schriftliche Vertrag in Verwaltung einer dritten Person {escrow}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Person

  • 18 die Marke

    - {brand} nhãn, loại hàng, dấu sắt nung, vết dấu sắt nung, vết nhơ, vết nhục, khúc củi đang cháy dở, cây đuốc, thanh gươm, thanh kiếm, bệnh gỉ - {chit} đứa bé, đứa trẻ, trẻ con, người đàn bà nhỏ bé, người đàn bàn mảnh dẻ, mầm, manh nha, giấy phép, giấy chứng nhận, chứng chỉ, phiếu thanh toán, giấy biên nhận, giấy biên lai, thư ngắn - {label} nhãn hiệu, danh hiệu, chiêu bài, phân bổ chính, mái hắt - {make} hình dáng, cấu tạo, kiểu, tầm vóc, dáng, tư thế, sự chế nhạo, công tắc, cái ngắt điện - {mark} đồng Mác, dấu, vết, lằn, bớt, đốm, lang, dấu chữ thập, đích, mục đích, mục tiêu &), chứng cớ, biểu hiện, danh vọng, danh tiếng, mức, tiêu chuẩn, trình độ, điểm, điểm số - {marker} người ghi, người ghi số điểm, vật để ghi, pháo sáng - {sign} dấu hiệu, ký hiệu, mật hiệu, dấu hiệu biểu hiện, tượng trưng, triệu chứng, dấu vết, biển hàng, ước hiệu - {stamp} tem, con dấu, dấu bảo đảm, dấu hiệu đặc trưng, hạng, loại, sự giậm chân, chày nghiền quặng - {tag} sắt bịt đầu, mép khuy giày ủng, thẻ ghi tên và địa chỉ, mảnh buộc lòng thòng, đầu đuôi, túm lông, lời nói bế mạc, câu nói lặp đi lặp lại, câu nói sáo, đoạn điệp, câu điệp, vài hát nhai đi nhai lại - trò chơi đuổi bắt - {tally} sự kiểm điểm, biển, bản đối chiếu, vật đối chiếu, số tính toán, thẻ ghi nợ, dấu khắc để ghi nợ = Ich klebe die Marke darauf. {I stick on the stamp.}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Marke

  • 19 der Stutzschwanz

    - {bobtail} đuôi cộc, ngựa cộc đuôi, chó cộc đuôi - {dock} giống cây chút chít, khấu đuôi, dây đuôi, vũng tàu đậu, số nhiều) bến tàu, số nhiều) xưởng chữa tàu, xưởng đóng tàu, ga cuối cùng,, bệnh viện quân y, ghế bị cáo

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Stutzschwanz

См. также в других словарях:

  • Chit Ko Ko — (Burmese: ချစ်ကိုကို, IPA: [tɕʰɪʔ kò kò]; 1925–2009?) was a noted Burmese botanist. He produced a number of papers into botanical research he conducted in Burma, Laos and Cambodia. His 1961 paper on List of Trees and Shrubs, co written with… …   Wikipedia

  • chit — [tʆɪt] noun [countable] an official note giving you permission to do something, receive something etc: • You had to sign a chit to use any of the equipment in the lab. • expenses chits * * * chit UK US /tʃɪt/ noun [C] MONEY ► a note that shows… …   Financial and business terms

  • chiţ — interj. Cuvânt care imită sunetele caracteristice ale şoarecilor. – Onomatopee. Trimis de Alex, 05.03.2003. Sursa: DEX 98  CHIŢ interj. (reg.) ţiţ. (Şoarecele face: chiţ!) Trimis de siveco, 05.08.2004. Sursa: Sinonime  chiţ interj. Trimis de… …   Dicționar Român

  • Chit — (ch[i^]t), n. [Cf. AS. c[=i][eth] shoot, sprig, from the same root as c[=i]nan to yawn. See {Chink} a cleft.] 1. The embryo or the growing bud of a plant; a shoot; a sprout; as, the chits of Indian corn or of potatoes. [1913 Webster] 2. A child… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Chit — Chit, Chitty Chit ty, n. [Hind. chi[.t][.t][=i].] 1. A short letter or note; a written message or memorandum; a certificate given to a servant; a pass, or the like. [Webster 1913 Suppl.] 2. A signed voucher or memorandum of a small debt, as for… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Chit — Chit, v. i. To shoot out; to sprout. [1913 Webster] I have known barley chit in seven hours after it had been thrown forth. Mortimer. [1913 Webster] …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Chit — can refer to: Cit (consciousness), awareness, a core principle in various schools of Indian philosophy Chit (board wargames), a type of wargame counter Chit fund, a savings scheme practiced in India Voucher, a certificate with monetary value… …   Wikipedia

  • chit — Ⅰ. chit [1] ► NOUN derogatory ▪ an impudent or arrogant young woman. ORIGIN originally meaning «whelp, cub, or kitten»: perhaps related to dialect chit «sprout». Ⅱ. chit [2] ► NOUN ▪ a short official note recording a sum owed …   English terms dictionary

  • chit — chit1 [chit] n. [ME chitte, prob. var. of kitte, for kitten] 1. a child 2. an immature or childish girl chit2 [chit] n. [< chitty < Hindi chiṭṭhi, letter, note < Sans chitra, spot: see CHINTZ] 1 …   English World dictionary

  • Chit — Chit, 3d pers. sing. of {Chide}. Chideth. [Obs.] Chaucer. [1913 Webster] …   The Collaborative International Dictionary of English

  • chit — [tʃıt] n BrE [Date: 1700 1800; : Hindi; Origin: citthi] 1.) an official note that shows that you are allowed to have something ▪ Take the chit to the counter and collect your books. 2.) old fashioned a young woman who behaves badly and does not… …   Dictionary of contemporary English

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»