Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

chi

  • 21 regeln

    - {to adjust} sửa lại cho đúng, điều chỉnh, lắp, chỉnh lý, làm cho thích hợp, hoà giải, dàn xếp - {to control} điều khiển, chỉ huy, làm chủ, kiềm chế, cầm lại, kìm lại, nén lại, dằn lại, kiểm tra, kiểm soát, thử lại, qui định - {to direct} gửi, viết để gửi cho, viết cho, nói với, nói để nhắn, hướng nhắm, chỉ đường, hướng dẫn, chỉ đạo, chi phối, cai quản, ra lệnh, chỉ thị, bảo - {to regularize} làm theo đúng quy tắc, làm theo đúng thể thức - {to regulate} sắp đặt, quy định, chỉnh đốn, điều hoà - {to rule} cai trị, trị vì, thống trị, chế ngự, dạng bị động) chỉ dẫn, khuyên bảo, quyết định, kẻ bằng thước, cầm quyền, thể hiện - {to settle} giải quyết, ổn định tư tưởng, ngồi đậu, để, bố trí, làm ăn, sinh sống, ổn định cuộc sống, an cư lạc nghiệp, định cư, lắng xuống, đi vào nền nếp, chiếm làm thuộc địa, để lắng - làm lắng xuống, làm chìm xuống, lún xuống, chìm xuống, kết thúc, thanh toán, trả dứt nợ, nguội dần, dịu dần, để lại cho, chuyển cho, định vị, khu trú = regeln (Technik) {to govern}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > regeln

  • 22 zeigen

    - {to demonstrate} chứng minh, giải thích, bày tỏ, biểu lộ, làm thấy rõ, biểu tình, biểu tình tuần hành, biểu dương lực lượng, thao diễn - {to display} bày ra, phô bày, trưng bày, phô trương, khoe khoang, biểu lộ ra, để lộ ra, bày tỏ ra, sắp nổi bật - {to evince} tỏ ra, chứng tỏ, tỏ ra mình có - {to exhibit} triển lãm, đệ trình, đưa ra - {to offer} biếu, tặng, dâng, hiến, cúng, tiến, xung phong, tỏ ý muốn, để lộ ý muốn, đưa ra bán, bày ra bán, giơ ra, chìa ra, đưa ra mời, đưa ra đề nghị, dạm, hỏi, ướm, xảy ra, xảy đến, xuất hiện - {to point} vót nhọn, gắn đầu nhọn vào, làm cho sâu sắc, làm cho chua cay, làm cho cay độc, + at) chỉ, trỏ, nhắm, chĩa, chấm, đánh dấu chấm, trét vữa, đứng sững vểnh mõm chỉ, chỉ, trỏ &) nhằm - hướng về, hướng sự chú ý vào, lưu ý vào, chỉ ra, chỉ cho thấy, vạch ra, đứng sững vểnh mõm chỉ chú săn - {to show (showed,shown) cho xem, cho thấy, đưa cho xem, tỏ rõ, bảo, dạy, dẫn, dắt, hiện ra, trông rõ, ra trước công chúng, ló mặt, lòi ra = zeigen [auf] {to point [at,to]}+ = zeigen (Film) {to feature}+ = zeigen [nach,in,auf] {to look [towards,in,into]}+ = zeigen auf {to point to}+ = sich zeigen {to appear; to come out; to make one's appearance; to peer; to present oneself; to show up}+ = das wird sich zeigen {that remains to be seen}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > zeigen

  • 23 der Anhaltspunkt

    - {clue} đầu mối, manh mối, dòng tư tưởng, mạch câu chuyện - {handle} cán, tay cầm, móc quai, điểm người ta có thể lợi dụng được, chức tước, danh hiệu - {lead} chì, dây dọi dò sâu, máy dò sâu, thanh cỡ, than chì, tấm chì lợp nhà, mái lợp tấm chì, đạn chì, sự lânh đạo, sự hướng dẫn, sự chỉ dẫn, sự dẫn đầu, vị trí đứng đầu, vai chính, người đóng vai chính - dây dắt, quyền đánh đầu tiên, máng dẫn nước, dây dẫn chính, sự sớm, bước = ohne Anhaltspunkt {clueless}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Anhaltspunkt

  • 24 adressieren [an]

    - {to address [to]} đề địa chỉ, gửi, xưng hô, gọi, nói với, nói chuyện với, diễn thuyết trước, viết cho, to address oneself to chăm chú, toàn tâm toàn ý, nhắm - {to direct [to]} viết để gửi cho, nói để nhắn, hướng nhắm, chỉ đường, hướng dẫn, chỉ đạo, chi phối, điều khiển, chỉ huy, cai quản, ra lệnh, chỉ thị, bảo = falsch adressieren {to misdirect}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > adressieren [an]

  • 25 der Vorlauf

    - {heat} hơi nóng, sức nóng, sự nóng, nhiệt, sự nóng bức, sự nóng nực, trạng thái bừng bừng, trạng thái viêm tấy, vị cay, sự nóng chảy, sự giận dữ, sự nổi nóng, sự nồng nhiệt, sự hăng hái - sự động đực, sự cố gắng một mạch, sự làm một mạch, cuộc đấu, cuộc đua, sự nung, sự tăng cường thi hành luật pháp, sự tăng cường điều tra, sự thúc ép, sự cưỡng ép - {lead} chì, dây dọi dò sâu, máy dò sâu, thanh cỡ, than chì, tấm chì lợp nhà, mái lợp tấm chì, đạn chì, sự lânh đạo, sự hướng dẫn, sự chỉ dẫn, sự dẫn đầu, vị trí đứng đầu, vai chính, người đóng vai chính - dây dắt, quyền đánh đầu tiên, máng dẫn nước, dây dẫn chính, sự sớm, bước

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Vorlauf

  • 26 zeichnen

    - {to chart} vẽ hải đồ, ghi vào hải đồ, vẽ đồ thị, lập biểu đồ - {to crayon} vẽ bằng phấn màu, vẽ bằng than màu, vẽ bằng chì màu, vẽ phác, phác hoạ - {to delineate} vẽ, vạch, mô tả - {to depict} tả, miêu tả - {to depicture} depict, tưởng tượng - {to draw (drew,drawn) kéo, lôi kéo, thu hút, lôi cuốn, đưa, hít vào, co rúm, cau lại, gò, giương, kéo theo, chuốc lấy, kéo ra, nhổ ra, lấy ra, rút ra, hút ra, trích ra, múc ra, suy ra, đưa ra, vạch ra - nêu ra, mở, rút, được, trúng, lĩnh ra, tìm thấy ở, moi, moi ra, móc ra, moi hết, làm cạn, pha, rút lấy nước cốt, sục tìm thú săn, kéo dài, dựng lên, thảo ra, viết lĩnh tiền, động tính từ quá khứ) hoà - không phân được thua, chìm xuống, có mức chìm, bạt xiên, đánh quả sang trái, hấp dẫn, có sức thu hút, thông, ngấm nước cốt, căng gió, kéo đến, túm tụm đến, bị thu hút đến, bị lôi cuốn đến - đi, trở, + on, upon) lấy tiền ở, rút tiền ra, cầu đến, nhờ cậy đến, gợi đến, dẫn - {to initial} ký tắt vào, viết tắt tên vào - {to pencil} viết bằng bút chì, vẽ bằng bút chì, kẻ bằng bút chì, tô bằng bút chì, ghi bằng bút chì, ghi vào sổ đánh cá, dạng bị động đánh bóng nhẹ bằng những đường vòng tròn đồng tâm hoặc song song) - {to picture} về, mô tả một cách sinh động, hình dung tưởng tượng = zeichnen (Geld) {to subscribe}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > zeichnen

  • 27 spitzen

    - {to point} vót nhọn, gắn đầu nhọn vào, làm cho sâu sắc, làm cho chua cay, làm cho cay độc, + at) chỉ, trỏ, nhắm, chĩa, chấm, đánh dấu chấm, trét vữa, đứng sững vểnh mõm chỉ, chỉ, trỏ &) nhằm - hướng về, hướng sự chú ý vào, lưu ý vào, chỉ ra, chỉ cho thấy, vạch ra, đứng sững vểnh mõm chỉ chú săn

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > spitzen

  • 28 befehlen

    (befahl,befohlen) - {to bid (bade,bidden) đặt giá, thầu, mời chào, công bố, xướng bài,, bảo, ra lệnh, truyền lệnh - {to command} hạ lệnh, chỉ huy, điều khiển, chế ngự, kiềm chế, nén, sẵn, có sẵn, đủ tư cách để, đáng được, bắt phải, khiến phải, bao quát - {to dictate} đọc cho viết, đọc chính tả, ra, sai khiến, bức chế - {to direct} gửi, viết để gửi cho, viết cho, nói với, nói để nhắn, hướng nhắm, chỉ đường, hướng dẫn, chỉ đạo, chi phối, cai quản, chỉ thị - {to order} chỉ dẫn, cho, cho dùng, gọi, bảo người hầu đưa, đặt, định đoạt, thu xếp, sắp đặt = befehlen (befahl,befohlen) [jemanden zu tun] {to tell (told,told) [someone to do]}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > befehlen

  • 29 dirigieren

    - {to conduct} dẫn tới, chỉ huy, chỉ đạo, điều khiển, hướng dẫn, quản, quản lý, trông nom, dẫn - {to lead (led,led) buộc chì, đổ chì, bọc chì, lợp chì, đặt thành cỡ[li:d], lânh đạo, lânh đạo bằng thuyết phục, dẫn đường, dẫn dắt, đứng đầu, đưa đến, dẫn đến, trải qua, kéo dài, làm cho - khiến cho, đánh trước tiên, hướng trả lời theo ý muốn bằng những câu hỏi khôn ngoan, đánh đầu tiên = dirigieren (Musik) {to direct}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > dirigieren

  • 30 erst

    - {but} nhưng, nhưng mà, nếu không, không còn cách nào khác, mà lại không, chỉ, chỉ là, chỉ mới, ai... mà không - {first} trước tiên, trước hết, trước, đầu tiên, lần đầu, thà - {only} chỉ có một, duy nhất, tốt nhất, đáng xét nhất, mới, cuối cùng, chỉ phải, chỉ trừ ra - {until} cho đến, cho đến khi = erst als {only after; only when}+ = dann erst {only then}+ = eben erst {but just}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > erst

  • 31 das Siegel

    - {cachet} dấu đặc biệt, nét đặc sắc, dấu chứng thực, dấu ấn, viên con nhện - {lead} chì, dây dọi dò sâu, máy dò sâu, thanh cỡ, than chì, tấm chì lợp nhà, mái lợp tấm chì, đạn chì, sự lânh đạo, sự hướng dẫn, sự chỉ dẫn, sự dẫn đầu, vị trí đứng đầu, vai chính, người đóng vai chính - dây dắt, quyền đánh đầu tiên, máng dẫn nước, dây dẫn chính, sự sớm, bước - {seal} chó biển, sealskin, dấu niêm phong, con dấu, cái ấn, cái triện, điềm báo trước, dấu hiệu, cái để xác định, cái để bảo đảm, xi, cái bịt - {signet} ấn, dấu = das Siegel aufbrechen {to unseal}+ = das königliche Siegel {the Great Seal}+ = der Vertrag mit Siegel (Jura) {specialty}+ = mit einem Siegel verschließen {to seal up}+ = jemandem Brief und Siegel auf etwas geben {to assure someone on one's oath}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Siegel

  • 32 anspitzen

    - {to point} vót nhọn, gắn đầu nhọn vào, làm cho sâu sắc, làm cho chua cay, làm cho cay độc, + at) chỉ, trỏ, nhắm, chĩa, chấm, đánh dấu chấm, trét vữa, đứng sững vểnh mõm chỉ, chỉ, trỏ &) nhằm - hướng về, hướng sự chú ý vào, lưu ý vào, chỉ ra, chỉ cho thấy, vạch ra, đứng sững vểnh mõm chỉ chú săn - {to sharpen} mài, vót cho nhọn, mài sắc, làm tăng thêm, làm trầm trọng thêm, làm sâu sắc thêm, đánh dấu thăng

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > anspitzen

  • 33 die Plombe

    - {filling} sự đổ đầy, sự tràn đầy, sự bơm, sự lấp đầy, sự đắp đầy, sự hàn, sự bổ nhiệm, sự choán, sự chiếm hết, món thịt nhồi - {lead} chì, dây dọi dò sâu, máy dò sâu, thanh cỡ, than chì, tấm chì lợp nhà, mái lợp tấm chì, đạn chì, sự lânh đạo, sự hướng dẫn, sự chỉ dẫn, sự dẫn đầu, vị trí đứng đầu, vai chính, người đóng vai chính - dây dắt, quyền đánh đầu tiên, máng dẫn nước, dây dẫn chính, sự sớm, bước - {seal} chó biển, sealskin, dấu niêm phong, con dấu, cái ấn, cái triện, điềm báo trước, dấu hiệu, cái để xác định, cái để bảo đảm, xi, cái bịt = die Plombe (Medizin) {plug}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Plombe

  • 34 anstreichen

    (strich an,angestrichen) - {to colour} tô màu, tô điểm, tô vẽ, đổi màu, ngả màu, ửng đỏ, đỏ bừng - {to mark} đánh dấu, ghi dấu, cho điểm, ghi điểm, chỉ, bày tỏ, biểu lộ, biểu thị, chứng tỏ, đặc trưng, để ý, chú ý - {to paint} sơn, quét sơn, vẽ, mô tả, đánh phấn, vẽ tranh, thoa phấn - {to pencil} viết bằng bút chì, vẽ bằng bút chì, kẻ bằng bút chì, tô bằng bút chì, ghi bằng bút chì, ghi vào sổ đánh cá, dạng bị động đánh bóng nhẹ bằng những đường vòng tròn đồng tâm hoặc song song) - {to underline} gạch dưới, dằn giọng, nhấn mạnh = anstreichen (strich an,angestrichen) (Streichholz) {to strike (struck,struck)+ = rot anstreichen {to rubricate}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > anstreichen

  • 35 die Leine

    - {cord} dây thừng nhỏ, dây, đường sọc nối, nhung kẻ, quần nhung kẻ, mối ràng buộc, mối thắt buộc, coóc - {guy} xích, bù nhìn, ngáo ộp, người ăn mặc kỳ quái, anh chàng, gã, sự chuồn, lời nói đùa, lời pha trò, lời nói giễu - {lead} chì, dây dọi dò sâu, máy dò sâu, thanh cỡ, than chì, tấm chì lợp nhà, mái lợp tấm chì, đạn chì, sự lânh đạo, sự hướng dẫn, sự chỉ dẫn, sự dẫn đầu, vị trí đứng đầu, vai chính, người đóng vai chính - dây dắt, quyền đánh đầu tiên, máng dẫn nước, dây dẫn chính, sự sớm, bước - {leash} dây buộc chó săn, xích chó săn, bộ ba chó săn, bộ ba thỏ rừng, cái go - {line} dây thép, vạch đường, đường kẻ, đường, tuyến, hàng, dòng, câu, bậc, lối, dãy, nét, khuôn, vết nhăn, phòng tuyến, ranh giới, giới hạn, dòng dõi, dòng giống, phương châm, phương pháp, quy tắc, cách, thói - lối..., ngành, phạm vi, chuyên môn, sở trường, mặt hàng, vật phẩm, hoàn cảnh, tình thế, đường lối, cách tiến hành, đường xích đạo, lai, quân đội chính quy, giấy giá thú marriage lines), lời của một vai - {rope} dây thừng, dây chão, dây bao quanh vũ đài, xâu, chuỗi, dây lây nhây - {tether} dây buộc = Zieh Leine! {Get lost!}+ = an der Leine {in leash; on the lead}+ = Leine ziehen {to clear off}+ = von der Leine lassen {to unleash}+ = die Wäsche hängt auf der Leine {the wash is on the line}+ = jemanden an die Leine legen {to keep someone on a tight rain}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Leine

  • 36 düster

    - {black} đen, mặc quần áo đen, da đen, tối, tối tăm, dơ bẩn, bẩn thỉu, đen tối, ảm đạm, buồn rầu, vô hy vọng, xấu xa, độc ác, kinh tởm, ghê tởm - {cloudy} có mây phủ, đầy mây, u ám, đục, vẩn, tối nghĩa, không sáng tỏ, không rõ ràng, buồn bã, u buồn - {dark} tối mò, mù mịt, ngăm ngăm đen, đen huyền, thẫm sẫm, mờ mịt, mơ hồ, không minh bạch, dốt nát, ngu dốt, bí mật, kín đáo, không ai hay biết gì, không cho ai biết điều gì, chán nản, bi quan - ám muội, nham hiểm, cay độc - {dim} mờ, lờ mờ, tối mờ mờ, nhìn không rõ, nghe không rõ, không rõ rệt, mập mờ, xỉn, không tươi, không sáng - {dismal} buồn thảm, buồn nản, u sầu, phiền muộn - {drab} nâu xám, đều đều, buồn tẻ, xám xịt - {dreary} tồi tàn, thê lương - {dull} chậm hiểu, tối dạ, ngu đần, đần độn, không tinh, không thính, nghễnh ngãng, vô tri vô giác, cùn, mờ đục, cảm thấy lờ mờ, cảm thấy không rõ rệt, âm ỉ, thẫn thờ, uể oải, chậm chạp, ứ đọng - trì chậm, bán không chạy, ế, chán ngắt, tẻ ngắt, âm u - {dusky} mờ tối, tối màu - {funereal} thích hợp với đám ma - {gloomy} - {lurid} xanh nhợt, tái mét, bệch bạc, ghê gớm, khủng khiếp - {mournful} tang tóc - {murky} - {saturnine} lầm lì, tầm ngầm, chì, bằng chì, như chì, chứng nhiễm độc chì, bị nhiễm độc chì, có sao Thổ chiếu mệnh - {sepulchral} lăng mộ, sự chôn cất, có vẻ tang tóc, sầu thảm - {sinister} gở, mang điểm xấu, ác, hung hãn, đầy sát khí, tai hoạ cho, tai hại cho, trái, tả - {somber} ủ rũ, buồn rười rượi - {sombre} - {sorrowful} buồn phiền, âu sầu, ảo não, đau đớn - {sullen} sưng sỉa = düster (Himmel) {angry}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > düster

  • 37 münden [in]

    - {to empty [into]} đổ, dốc, làm cạn, uống cạn, trút, chuyên, chảy vào - {to flow [into]} chảy, rủ xuống, xoà xuống, lên, phun ra, toé ra, tuôn ra, thấy kinh nhiều, xuất phát, bắt nguồn, rót tràn đầy, ùa tới, tràn tới, đến tới tấp, trôi chảy, bay dập dờn, tràn trề - {to lead [into]} buộc chì, đổ chì, bọc chì, lợp chì, đặt thành cỡ[li:d], lânh đạo, lânh đạo bằng thuyết phục, dẫn đường, hướng dẫn, dẫn dắt, chỉ huy, đứng đầu, đưa đến, dẫn đến, trải qua, kéo dài - làm cho, khiến cho, đánh trước tiên, hướng trả lời theo ý muốn bằng những câu hỏi khôn ngoan, đánh đầu tiên = münden in {to fall into}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > münden [in]

  • 38 die Anweisung

    - {assignation} sự ấn định, sự hẹn, sự chia phần, sự nhượng lại, sự gặp gỡ yêu đương bất chính, sự hẹn hò bí mật - {assignment} sự giao việc, sự phân công, việc được giao, việc được phân công, sự cho là, sự quy cho, sự chuyển nhượng, chứng từ chuyển nhượng - {bill} cái kéo liềm, cái kích, mỏ, đầu mũi neo, mũi biển hẹp, tờ quảng cáo, yết thị, hoá đơn, luật dự thảo, dự luật, giấy bạc, hối phiếu bill of exchange), sự thưa kiện, đơn kiện - {briefing} chỉ thị, lời chỉ dẫn, sự chỉ dẫn tường tận - {cheque} séc - {direction} sự điều khiển, sự chỉ huy, sự cai quản, số nhiều) lời chỉ bảo, lời hướng dẫn, huấn thị, phương hướng, chiều, phía, ngả, mặt, phương diện, directorate - {directive} - {instruction} sự dạy, kiến thức truyền cho, tài liệu cung cấp cho - {order} thứ, bậc, ngôi, hàng, cấp, loại, giai cấp, thứ tự, trật tự, nội quy, thủ tục - {regulation} sự điều chỉnh, sự sửa lại cho đúng, sự sắp đặt, sự quy định, sự chỉnh lý, sự chỉnh đốn, điều quy định, quy tắc, điều lệ, theo quy tắc, theo quy định, đúng phép, hợp lệ, thông thường - thường lệ - {remittance} sự gửi tiền, sự gửi hàng, món tiền nhận được qua bưu điện, món hàng nhận qua bưu điện - {transfer} sự di chuyển, sự dời chỗ, sự truyền, sự nhượng, sự nhường lại, sự chuyển cho, bản đồ lại, sự thuyên chuyển, sự chuyển khoản, vé chuyển xe tàu, binh sĩ thuyên chuyển = auf Anweisung von {by direction of}+ = bis auf weitere Anweisung {until further advice}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Anweisung

  • 39 durchschießen

    (Typographie) - {to interleave} chen vào sách - {to lead (led,led) buộc chì, đổ chì, bọc chì, lợp chì, đặt thành cỡ[li:d], lânh đạo, lânh đạo bằng thuyết phục, dẫn đường, hướng dẫn, dẫn dắt, chỉ huy, đứng đầu, đưa đến, dẫn đến, trải qua - kéo dài, làm cho, khiến cho, đánh trước tiên, hướng trả lời theo ý muốn bằng những câu hỏi khôn ngoan, đánh đầu tiên

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > durchschießen

  • 40 der Hinweis

    - {clue} đầu mối, manh mối, dòng tư tưởng, mạch câu chuyện - {consideration} sự cân nhắc, sự suy xét, sự nghiên cứu, sự suy nghĩ, sự để ý, sự quan tâm, sự lưu ý, sự tôn kính, sự kính trọng, sự đền bù, sự đền đáp, sự bồi thường, tiền thưởng, tiền công - cớ, lý do, lý, sự quan trọng - {direction} sự điều khiển, sự chỉ huy, sự cai quản, số nhiều) lời chỉ bảo, lời hướng dẫn, chỉ thị, huấn thị, phương hướng, chiều, phía, ngả, mặt, phương diện, directorate - {evidence} tính hiển nhiên, tính rõ ràng, tính rõ rệt, chứng, chứng cớ, bằng chứng, dấu hiệu, chứng chỉ - {hint} lời gợi ý, lời nói bóng gió, lời nói ám chỉ, chút xíu, tí ti, dấu vết = der Hinweis [auf] {index [to]; indication [of]; reference [to]}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Hinweis

См. также в других словарях:

  • chi — chi·ri·mia; chi·ri·no; chi·ri·pa; chi·ri·pá; chi·ri·qui; chi·ri·vi·ta; chi·ro; chi·ro·cen·trus; chi·rog·a·le; chi·rog·no·mist; chi·rog·no·my; chi·ro·graph; chi·rog·ra·phary; chi·rog·ra·pher; chi·ro·graph·ic; chi·rog·ra·phy; chi·ro·man·cer;… …   English syllables

  • Chi — may refer to: Chinese chi is an energy or form of life Chi (length) (尺) , a traditional Chinese unit of length ( Chinese foot ), approximately 1/3 of a meter Chi (mythology) (螭), a dragon in Chinese mythology Ch i or qi (氣), life force in Chinese …   Wikipedia

  • Chi-X — Europe Limited Rechtsform Limited Sitz London Leitung Alasdair Haynes (CEO)[1] Umsatz 40 (135 bei Chi X Global) …   Deutsch Wikipedia

  • Chi² — Chi Quadrat (χ2) ist eine Testgröße, mittels der ein Signifikanztest (auch: statistischer Test), der Chi Quadrat Test, durchgeführt wird. Der Chi Quadrat Test basiert auf dem Vergleich zwischen erwarteten und beobachteten Werten zweier Merkmale… …   Deutsch Wikipedia

  • Chi — Das Chi (griechisches Neutrum Χῖ, Majuskel Χ, Minuskel χ) ist der 22. Buchstabe des griechischen Alphabets und steht in verschiedenen griechischen Zahlensystemen für 1000, 22 und 600. In der Antike betrug der Lautwert dieses Buchstabens einen… …   Deutsch Wikipedia

  • Chi Le — (* 28. Januar 1987 in Hanoi als Chi Lan Le) ist eine deutsche Schauspielerin vietnamesischer Abstammung. Chi Le stand bisher für mehrere Fernseh und Kinoproduktionen vor der Kamera. Ihr Filmdebüt gab sie 2005 in der HFF Produktion Make Love in… …   Deutsch Wikipedia

  • Chi — se refiere a: CHI, la abreviación de  Chile. CHI, el código FIFA para referirse a la Selección de fútbol de Chile. A la palabra china 氣 (escrita en chino tradicional) o 气 (escrita en chino simplificado), transcrito como q …   Wikipedia Español

  • chi — chì interj., chỹ žr. cha: Tik chì chì chỹ velniukas Ds. Chi chi chi, kad tave kur raganos papjautų! rš …   Dictionary of the Lithuanian Language

  • Chi Li — (Chinese: 池莉; Pinyin: Chí Lì; 1957 ), born in Xiantao, Hubei Province of China, is a contemporary female Chinese writer. She graduated from department of Chinese literature at Wuhan University in 1986.[1] Chi Li has written a number of novels,… …   Wikipedia

  • chi — [lat. quis e quis ], invar. (radd. sint.). ■ pron. rel. indef. [qualunque persona: c. mi ama mi segua ] ▶◀ chiunque. ■ pron. indef. [ripetuto, in correlazioni, qualche persona: c. ride e c. piange ] ▶◀ alcuni, qualcuno, taluni. ■ pron. interr.… …   Enciclopedia Italiana

  • Chi-X — est un marché boursier alternatif européen lancée en mars 2007 par Instinet (appartient à Nomura Holdings)[1]. Après les échecs des projets antérieurs à 2005, Chi X a été le premier Système multilatéral de négociation (SMN) opérationnel en Europe …   Wikipédia en Français

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»