-
1 revel
/'revl/ * danh từ - cuộc liên hoan - ((thường) số nhiều) cuộc chè chén ồn ào, cuộc ăn chơi chè chén, cuộc truy hoan * nội động từ - liên hoan - ăn uống say sưa, chè chén ồn ào - ham mê, thích thú, miệt mài =to revel in a book+ miệt mài xem một quyển sách =to revel in doing something+ ham thích làm một việc gì * ngoại động từ - (+ away) lãng phí (thời gian, tiền bạc) vào những cuộc ăn chơi chè chén =to revel away money+ lãng phí tiền bạc vào những cuộc ăn chơi chè chén - (+ out) ăn chơi chè chén =to revel out the night+ ăn chơi chè chén thâu đêm -
2 press
/pres/ * danh từ - sự ép, sự nén, sự bóp, sự ấn =a press of the hand+ cái bóp tay =to give something a slight press+ bóp nhẹ cái gì, ấn nhẹ cái gì - sự đông đúc, sự chen chúc; đám đông chen chúc, đám đông xô lấn =to be lost in the press+ bị lạc trong đám đông chen chúc - sự thúc ép, sự hối hả, sự tất bật =there is a great press of business+ công việc hết sức hối hả tất bật - cuộc hỗn chiến, cuộc loạn đả (trong một trận đánh nhau) - cái ép; máy ép; máy nén bàn là =hydraulic press+ máy ép dùng sức nước - máy in ((cũng) orinting press); nhà máy in; thuật in; sự in =in the press+ đang in (sách...) =to send (go, come) to [the] press+ đưa in, đem in =to correct the press+ chữa những lỗi in =to sign for press+ ký cho in - báo chí =freedom of the press+ quyền tự do báo chí =to be favourably noticed by the press; to have a good press+ được báo chí ca ngợi - tủ đóng vào tường; tủ đứng nhiều ngăn (để quần áo, sách vở...) - (hàng hải) sự căng hết =press of salt (canvas)+ sự căng hết buồm * ngoại động từ - ép, nép, bóp, ấn =to press grapes+ ép nho =to press juice from (out of) orange+ ép (vắt) cam lấy nước =to press the trigger of a gun+ bóp cò súng =to press the button+ ấn nút, bấm nút (cho máy chạy, bấm chuông điện...); (nghĩa bóng) khởi đầu, quyết định - là =to press clothes+ là quần áo - ép chặt, ghì chặt, siết chặt, ôm chặt, bóp chặt =to press someone's hand+ siết chặt tay ai =to press someone to one's heart+ ôm chặt ai vào lòng - thúc ép, thúc bách, dồn ép =to press an attack+ dồn dập tấn công =to press the enemy hard+ dồn ép kẻ địch =to be hard pressed+ bị thúc ép; bị lâm vào cảnh khó khăn o ép =to be pressed with questions+ bị hỏi dồn - thúc giục, giục giã, khẩn hoản, nài ép (ai làm gì) =to press someone for something+ nài ép ai lấy cái gì =to press someone to do something+ thúc giục ai làm cái gì =to press a gilf upon someone+ nài ép ai phải nhận món quà tặng =to press an opinion upon someone+ ép ai phải theo ý kiến - nhấn mạnh =to press the question+ nhấn mạnh vào vấn đề - đè nặng =to press the mind+ đè nặng lên tâm trí * nội động từ - ép, bóp, ấn =to press on a button+ ấn nút (điện...) - xúm xít, túm tụm, chen lấn, quây chặt lấy =to press round someone+ xúm xít quanh ai, quây chặt lấy ai - thúc giục, thúc ép, thúc bách =time presses+ thì giờ thúc bách =nothing remains that presses+ không còn có gì thúc bách, không còn lại việc gì phải làm gấp - hối hả, vội vã, tất bật =to press through a crowd+ hối hả chen lấn qua đám đông - (+ on, upon) đè nặng =to press upon one's mind+ đè nặng lên tâm trí !to press down - ấn xuống, ép xuống, đè xuống !to press for - thúc giục, thúc bách, đòi hỏi thúc bách =to be pressed for money+ túng quẫn =to be pressed for time+ thiếu thì giờ, thì giờ eo hẹp !to press fowrad - hối hả, vội vã !to press on !to press foward - thúc giục, giục giã, thúc gấp !to press out - ép ra, vắt ra !to press up - xúm xít lại, túm tụm lại, quây chặt lại * danh từ - (sử học) sự bắt lính * ngoại động từ - (sử học) bắt (lính); (nghĩa bóng) lấy, tước đoạt =to press something into the service of...+ tước đoạt cái gì để dùng cho... - trưng dụng (ngựa...) -
3 squeeze
/skwi:z/ * danh từ - sự ép, sự vắt, sự siết, sự véo =to give somebody a squeeze of the hand+ siết chặt tay người nào - sự ôm chặt =to give somebody a squeeze+ ôm chặt ai vào lòng - đám đông; sự chen chúc =it was a tight squeeze+ đông quá - sự hạn chế, sự bắt buộc - sự in dấu tiền đồng (lên giấy, lên sáp) - sự ăn bớt, sự ăn chặn, sự ăn hoa hồng lậu - (đánh bài) sự ép đối phương bỏ những quân bài quan trọng ((cũng) squeeze play) * ngoại động từ - ép, vắt, nén, siết chặt =to squeeze a lemon+ vắt chanh =to squeeze somebody's hand+ siết chặt tay ai - chen, ẩn, nhét =to squeeze oneself into a carriage+ chen vào một toa xe =to squeeze a shirt into a suitcase+ ấn chiếc sơ mi vào cái va li - tống tiền, bòn mót (tiền của), bóp nặn - thúc ép, gây áp lực - nặn ra, ép ra, cố rặn ra =to squeeze a tear+ rặn khóc - in dấu (tiền đồng) (lên giấy hay sáp) * nội động từ - ép, vắt, nén - ((thường) + in, out, through...) chen lấn =to squeeze through the crowd+ chen qua đám đông -
4 crush
/krʌʃ/ * danh từ - sự ép, sự vắt; sự nghiến, sự đè nát - đám đông, chen chúc, đám đông xô đẩy chen lấn nhau - buổi hội họp đông đúc - đòn trí mạng; (quân sự) sự tiêu diệt - sự vò nhàu, sự vò nát - nước vắt (cam, chanh...) - (từ lóng) sự phải lòng, sự mê =to have a crush on someone+ phải lòng ai, mê ai - đường rào chỉ đủ một con vật đi (Uc) * ngoại động từ - ép, vắt (hoa quả); nghiến, đè nát, đè bẹp =to crush grapes+ ép nho - nhồi nhét, ấn, xô đẩy =to crush people into a hall+ nhồi nhét người vào phòng - (nghĩa bóng) tiêu diệt, diệt; dẹp tan, làm tiêu tan =to crush one's enemy+ tiêu diệt kẻ thù =hope is crush ed+ hy vọng bị tiêu tan - vò nhàu, làm nhàu nát (quần áo, tờ giấy...) - uống cạn =to crush a drink of wine+ uống cạn cố rượu * nội động từ - chen, chen chúc - nhàu nát !to crush down - tán vụn !to crush out - ép, vắt ra - dẹp tan, bóp chết (một cuộc nổi dậy...) !to crush up - nghiền nát -
5 cup
/kʌp/ * danh từ - tách, chén - (thể dục,thể thao) cúp, giải =to win a cup+ đoạt giải - (thực vật học) đài (hoa) - (y học) ống giác - rượu - vật hình chén - nguồn cơn, nỗi khổ, niềm vui =the cup is full+ niềm vui thật là trọn vẹn, niềm hạnh phúc thật là trọn vẹn; nỗi khổ thật là tột cùng =a bitter cup+ nỗi cay đắng - (số nhiều) sự say sưa =to be in one's cups+ đang say sưa !to be a cup too low - chán nản, uể oải, nản lòng !to be quarrelsome in one's cups - rượu vào là gây gỗ !a cup that cheers but not inebriates - trà !to drain (drink) the cup of bitterness (socrow...) to the dregs - nếm hết mùi cay đắng ở đời !to fill up the cup - làm cho không thể chịu đựng được nữa !one's cup of tea - người (vật) làm cho vui thích; người (vật) mình ưa; người vật hợp với mình - người (vật, điều...) cần phải dè chừng !there's many a slip 'twixt the cup and the lip; between the cup and the lip a morsel may slip - (tục ngữ) miếng ăn đến miệng rồi vẫn có thể mất * ngoại động từ - khum thành hình chén, chu thành hình chén (bàn tay...) - (y học) giác -
6 hustle
/'hʌsl/ * danh từ - sự xô đẩy, sự chen lấn - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự chạy đua xoay xở làm tiền * ngoại động từ - xô đẩy, chen lấn, ẩy =to be hustled in the crowd+ bị xô đẩy trong đám đông =to hustle someone into the carriage+ ẩy ai vào trong xe - thúc ép, bắt buộc, ép buộc =to hustle someone into doing something+ thúc ép ai phải làm gì * nội động từ - ((thường) + agaisnt, thruogh) xô đẩy, chen lấn, len qua =to hustle against someone+ xô đẩy chen lấn ai =to hustle through the crowd+ len qua đám đông - lật đật, vội vã, hối hả ngược xuôi - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hết sức xoay xở ngược xuôi (để làm tiền, để chạy việc...) -
7 push
/puʃ/ * danh từ - sự xô, sự đẩy; cú đẩy =to give the door a hard push+ đẩy mạnh cửa một cái - sự thúc đẩy, sự giúp sức (ai tiến lên) =to give sosmeone a push+ thúc đẩy ai tiến lên - (kiến trúc) sức đẩy lên, sức đỡ lên (của vòng...) - cừ thọc đẩy (hòn bi-a) - cú đấm, cú húc (bằng sừng) - sự rắn sức, sự nổ lực, sự gắng công - (quân sự) cuộc tấn công mânh liệt, cuộc đánh thúc vào =to make a push+ rán sức, hết sức, cố gắng; (quân sự) tấn công mânh liệt, đánh thúc vào (nơi nào) - tính dám làm, tính chủ động, tính hăng hái xốc tới, tính kiên quyết làm bằng được =to have plenty of push in one+ rất chủ động dám nghĩ dám làm - lúc gay go, lúc nguy ngập, lúc cấp bách =when it comes to the push+ khi gặp lúc gay go =at a push+ trong hoàn cảnh nguy ngập cấp bách - (từ lóng) bọn (ăn trộm...) - (từ lóng) sự đuổi ra, sự thải ra =to give someone the push+ đuổi ai ra, thải ai ra =to get the push+ bị đuổi ra, bị thải ra * ngoại động từ - xô, đẩy =to push the door open+ đẩy cửa mở toang =to push the door to+ đẩy cửa đóng sập vào =to push aside all obstacles+ đẩy sang một bên mọi vật chướng ngại - (kinh thánh) húc (bằng sừng) - thúc đẩy, thúc giục (làm gì) - xô lấn, chen lấn =to push one's way through the crowd+ chen lấn (rẽ lối) qua đám đông =to push one's way+ (nghĩa bóng) làm nên, làm ăn tiến phát - đẩy tới, đẩy mạnh, mở rộng =to push the struggle for liberation+ đẩy mạnh cuộc đấu tranh giải phóng =to push the trade+ mở rộng việc buôn bán - ((thường) + on) theo đuổi, đeo đuổi; nhất định đưa ra (một yêu sách...) - thúc ép, thúc bách =don't push him too far+ đừng thúc bách nó quá =to be pushed for time+ bị thời gian thúc ép =to be pushed for money+ bị vấn đề tiền nong thúc ép - quảng cáo; tung ra (một món hàng) =to push a new kind of soap+ tung ra một loại xà phòng mới; quảng cáo một loại xà phòng mới * nội động từ - xô, đẩy - cố gắng vượt người khác, cố gắng thành công (trong công việc); dám làm - thọc đẩy (hòn bi-a) - (kinh thánh) húc sừng - xô lấn, chen lấn =to push through the crowd+ chen lấn qua đám đông !to push along !to push on to push away - xô đi, đẩy đi !to push down - xô đổ, xô ngâ, đẩy ngã !to push forth - làm nhú ra, làm nhô ra; đâm nhú ra, nhô ra (rễ cây, mũi đất...) !to push in - đẩy vào gần (bờ...) (thuyền) !to push off - chống sào đẩy xa (bờ...) (thuyền) - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) ra đi, đi, khởi hành; chuồn tẩu !to push on - tiếp tục, tiếp tục đi, đi tiếp - đẩy nhanh, thúc gấp (công việc...); vội vàng !to push out - xô đẩy ra, đẩy ra ngoài - (như) to push forth !to push through - xô đẩy qua, xô lấn qua - làm trọn, làm đến cùng, đưa đến chỗ kết thúc =to push the matter through+ cố gắng đưa vấn đề đến chỗ kết thúc, cố gắng giải quyết vấn đề !to push up - đẩy lên -
8 bender
/'bendə/ * danh từ - (từ lóng) bữa chén linh đình, bữa chén say sưa =to go on a bender+ chè chén linh đình, ăn uống say sưa =to go on a bender+ say sưa - đồng sáu xu (nửa silinh) -
9 chock
/tʃɔk/ * danh từ - vật chèn, con chèn, vật chêm, đòn kê; đòn chống (thuyền hay tàu ở trên cạn) - (kỹ thuật) nệm, gối; cái lót trục * ngoại động từ - (+ up) chèn, chêm, kê (cho khối lăn, cho chặt); chống (cho khỏi đổ) - bày ngổn ngang, bày bừa bãi =a room chocked [up] with furniture+ căn phòng bày đồ đạc bừa bãi -
10 revelling
/'revliɳ/ Cách viết khác: (revelry) /'revlri/ * danh từ - sự vui chơi - sự ăn chơi chè chén, sự chè chén say sưa; cuộc chè chén ồn ào, cuộc truy hoan -
11 revelry
/'revliɳ/ Cách viết khác: (revelry) /'revlri/ * danh từ - sự vui chơi - sự ăn chơi chè chén, sự chè chén say sưa; cuộc chè chén ồn ào, cuộc truy hoan -
12 riot
/'raiət/ * danh từ - sự náo động, sự náo loạn, sự tụ tập phá rối (trật tự công cộng...) - cuộc nổi loạn, cuộc dấy loạn - sự phóng đãng, sự trác táng, sự ăn chơi hoang toàng - cuộc chè chén ầm ĩ, cuộc trác táng ầm ĩ, sự quấy phá ầm ĩ (của những người chè chén...) - sự bừa bãi, sự lộn xộn, sự lung tung =a riot of colours+ một mớ màu sắc lộn xộn =a riot of sound+ âm thanh lộn xộn =a riot of wild trees+ một đám cây dại mọc bừa bãi - (săn bắn) sự đánh hơi lung tung, sự theo vết lung tung (chó) !Riot Act - đạo luật ngăn ngừa sự tụ tập phá rối trật tự !to read the Riot Act - cảnh cáo không cho tụ tập phá rối trật tự, cảnh cáo bắt phải giải tán -(đùa cợt) mắng mỏ bắt im đi không được quấy nghịch ầm ĩ (bố mẹ bắt con cái) !to run riot - tha hồ hoành hành được buông thả bừa bãi =diseases run riot+ bệnh tật tha hồ hoành hành =tongue runs riot+ ăn nói lung tung bừa bãi =grass runs riot in the garden+ cỏ mọc bừa bãi trong vườn * nội động từ - gây hỗn loạn, làm náo loạn - nổi loạn, dấy loạn - sống phóng đãng, sống hoang toàng, ăn chơi trác táng - chè chén ầm ĩ, quấy phá ầm ĩ * ngoại động từ - (+ away) phung phí (thì giờ, tiền bạc...) vào những cuộc ăn chơi trác táng =to riot away+ phung phí thì giờ vào những cuộc ăn chơi trác táng - (+ out) ăn chơi trác táng làm mòn mỏi hư hỏng (cuộc đời) =to riot out one's life+ ăn chơi trác táng làm mòn mỏi hư hỏng cuộc đời -
13 spoke
/spouk/ * thời quá khứ của speak * danh từ - cái nan hoa - bậc thang, nấc thang - tay quay (của bánh lái) - que chèn, gậy chèn (để chặn xe ở đường dốc) =to put a spoke in somebody's wheel+ thọc gậy vào bánh xe của ai; ngăn cản bước tiến của ai; ngăn chặn ý đồ của ai * ngoại động từ - lắp nan hoa - chèn (bắp xe) bằng gậy; thọc gậy vào (bánh xe) -
14 spree
/spri:/ * danh từ - cuộc vui chơi miệt mài; sự chè chén lu bù, sự ăn uống lu bù =to go (to be) on the spree+ đang chè chén lu bù =what a spree!+ vui quá! !buying spree - sự mua sắm lu bù * nội động từ - vui chơi mệt mài; chè chén lu bù -
15 tuck
/tʌk/ * danh từ - nếp gấp lên (ở quần áo, để cho ngắn bớt) - (từ lóng) đồ ăn, bánh kẹo * ngoại động từ - gấp nếp, gấp lên (quần áo..., cho ngắn bớt) - đút vào, nhét vào, bỏ vào, thu vào, rúc vào =to tuck something in one's pocket+ đút cái gì vào túi =the bird tucked its head under its wing+ con chim rúc đầu vào cánh * nội động từ - chui vào, rúc vào !to tuck away - cất kín, giấu đi một chỗ, để riêng ra =to tuck something away in the drawer+ cất kín cái gì trong ngăn kéo -(đùa cợt) ăn, chén =to tuck away a good dinner+ chén một bữa ngon !to tuck in - đút vào, nhét vào =to tuck one's shirt in+ nhét sơ mi vào trong quần - (thông tục) (+ at) ăn ngon lành; chén đẫy, ăn nhồi nhét !to tuck into - ăn ngon lành =the boy tucked into the cake+ chú bé ăn chiếc bánh một cách ngon lành !to tuck up - xắn lên, vén lên =to tuck up one's shirt-sleeves+ xắn tay áo, vén tay áo lên - ủ, ấp ủ, quần =to tuck up a child in bed+ ủ em nhỏ ở giường - (từ lóng) treo cổ (người nào) -
16 bacchanal
/'bækənl/ Cách viết khác: (Bacchic)/'bækik/ * tính từ - (thuộc) thần Bắc-cút - chè chén ồn ào =bacchanal feast+ bữa chè chén ồn ào -
17 bacchanalia
/,bækə'neiljə/ * danh từ - thầy tế thần rượu Bắc-cút - người chè chén say sưa - cuộc chè chén say sưa ồn ào - điệu vũ ca ngợi thần Bắc-cút -
18 bacchanalian
/,bækə'neiljən/ * danh từ - (số nhiều) buổi tế thần rượu Bắc-cút - cuộc chè chén say sưa * tính từ - (thuộc) ngày tế thần rượu Bắc-cút - chè chén say sưa * danh từ - người say rượu -
19 bacchic
/'bækənl/ Cách viết khác: (Bacchic)/'bækik/ * tính từ - (thuộc) thần Bắc-cút - chè chén ồn ào =bacchanal feast+ bữa chè chén ồn ào -
20 bat
/bæt/ * danh từ - (thể dục,thể thao) gây (đánh bóng chày, crikê); (từ cổ,nghĩa cổ) vợt (quần vợt) - vận động viên bóng chày, vận động viên crikê ((cũng) bat sman) - (từ lóng) cú đánh bất ngờ - bàn đập (của thợ giặt) !to be at bat - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) giữ một vị trí quan trọng (đánh bóng chày) - (nghĩa bóng) giữ vai trò quan trọng !to carry [out] one's bat - thắng, giành được thắng lợi, không bị loại khỏi vòng !to come to bat - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) gặp phải một vấn đề khó khăn hóc búa; phải qua một thử thách gay go !to go to the bat with somebody - thi đấu với ai !off one's own bat - một mình không có ai giúp đỡ, đơn thương độc mã !right off the bat - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngay lập tức, không chậm trễ * ngoại động từ - (thể dục,thể thao) đánh bằng gậy (bóng chày Ãcrikê) - đánh * danh từ - (động vật học) con dơi !as blind as a bat - mù tịt !to have bats in one's belfry - gàn, dở hơi !like a bat out of hell - thật nhanh ba chân bốn cẳng * danh từ - (từ lóng) bước đi, dáng đi !at a good (rare) bat - thật nhanh !to go full bat - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi thật nhanh, ba chân bốn cẳng * danh từ - the bat (Anh, Ân) (thông tục) tiếng nói, ngôn ngữ nói !to sling the bat - (quân sự), (từ lóng) nói tiếng nước ngoài * ngoại động từ - nháy (mắt) =to bat one's eyes+ nháy mắt !not to bat an eyelid - không chợp mắt được lúc nào - cứ điềm nhiên, cứ phớt tỉnh * danh từ - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự chè chén linh đình; sự ăn chơi phóng đãng =to go on a bat+ chè chén linh đình; ăn chơi phóng đãng * danh từ - (viết tắt) của battery (quân sự) khẩu đội (pháo)
См. также в других словарях:
chen — chen·chu; chen·e·vix·ite; chen·fish; chen·gal; gel·sen·kir·chen; hu·chen; ku·chen; leb·ku·chen; li·chen·i·fi·ca·tion; li·chen·i·fied; li·chen·in; li·chen·ism; li·chen·ist; li·chen·oid; li·chen·o·log·ic; li·chen·ol·o·gist; li·chen·ol·o·gy;… … English syllables
Chen Ru — (陳儒) (d. 885) was a warlord late in the Chinese dynasty Tang Dynasty, who ruled Jingnan Circuit (荊南, headquartered in modern Jingzhou, Hubei) from 882 to 885, most of that time as its military governor (Jiedushi). He was eventually imprisoned by… … Wikipedia
CHEN YI — [TCH’EN YI] (1901 1972) Après des études classiques, Chen Yi, fils de magistrat né à Lezhi (Sichuan), est attiré par des idées progressistes diffusées par les étudiants revenus de l’étranger (en particulier l’anarchisant Li Shizeng) et apprend le … Encyclopédie Universelle
Chen Lu — Nation China Volksrepublik China … Deutsch Wikipedia
Chen — is a Chinese surname and a Hebrew word ( חֵן ) meaning loveliness , or grace , which is also a common given name and surname. See Chen (surname). Chen can also refer to: Chen Dynasty, dynasty in Chinese history Chen (state) during the Zhou… … Wikipedia
Chen — Chen, eine Endsylbe, vermittelst welcher aus Hauptwörtern verkleinernde Wörter gebildet werden. Zuweilen kann diese Sylbe dem Hauptworte ohne alle Veränderung angehänget werden, wie in Becherchen, Bretchen, Beetchen, Beinchen, Bettchen,… … Grammatisch-kritisches Wörterbuch der Hochdeutschen Mundart
Chen De — Full name Chen De Country China Born November 26, 1949 (1949 11 26 … Wikipedia
Chen — steht für: Chen (Familienname), ein chinesischer Familienname Chen (Vorname), ein chinesischer Vorname Chen Notation Chen Stil, ein Stil des Taijiquan Chen Dynastie (557–589) zur Zeit der Nord und Süd Dynastien Chen (Staat), ein Staat zur Zeit… … Deutsch Wikipedia
Chen Yu — may refer to: Chen Yu (Qin Dynasty), Chinese general in Qin Dynasty Chen Yu of Dai, king of Dai of the Eighteen Kingdoms Chen Yu (badminton) (born 1980), Chinese badminton player Chen Yu (information scientist) (born 1944), Chinese information… … Wikipedia
Chen Qi — (chinesisch 陳 玘 / 陈 玘 Chén Qǐ; * 15. April 1984 in Nantong) ist ein chinesischer Tischtennisspieler. Er gewann drei Weltmeistertitel sowie Gold im Doppel bei den Olympischen Somme … Deutsch Wikipedia
Chen Li — (chinesisch 陈莉, * 3. August 1985) ist eine chinesische Badmintonspielerin. Karriere Chen Li gewann bei der Badminton Asienmeisterschaft 2006 Bronze im Dameneinzel. Bei den Denmark Open 2004, Singapur Open 2004, China Open 2005 und Singapur… … Deutsch Wikipedia