Перевод: со всех языков на вьетнамский

с вьетнамского на все языки

cheers+for...!

  • 1 hoch

    - {advanced} tiên tiến, tiến bộ, cấp tiến, cao, cấp cao - {dear} thân, thân yêu, thân mến, yêu quý, kính thưa, thưa, đáng yêu, đáng mến, thiết tha, chân tình, đắt, yêu mến, thương mến, trời ơi!, than ôi! dear me) - {deep} sâu, khó lường, khó hiểu, bí ẩn, thâm hiểm, sâu xa, sâu sắc, sâu kín, thâm trầm, ngập sâu vào, mải mê, miệt mài, đắm mình vào, trầm, sẫm, thẫm, thắm, vô cùng, hết sức, say, nặng, dày đặc..., khôn ngoan - láu, ranh mãnh, muộn, khuya, nhiều - {distinguished} đặc biệt, khác biệt, đáng chú ý, ưu tú, xuất sắc, lỗi lạc, distingué - {elevated} cao cả, cao thượng, cao nhã, phấn khởi, phấn chấn, hân hoan, hoan hỉ, ngà ngà say, chếnh choáng hơi men - {eminent} nổi tiếng, cao độ - {great} lớn, to lớn, vĩ đại, rất, cao quý, ca cả, tuyệt hay, thật là thú vị, giỏi, thạo cừ, hiểu rõ, hiểu tường tận - {high} cao giá, trọng, tối cao, cao cấp, thượng, trên, mạnh, dữ dội, mãnh liệt, giận dữ, sang trọng, xa hoa, kiêu kỳ, kiêu căng, hách dịch, vui vẻ phấn khởi, hăng hái, dũng cảm, cực đoan, hơi có mùi - hơi ôi, đúng giữa, đến lúc, ở mức độ cao, mạnh mẽ - {highly} lắm, tốt, với ý tôn trọng, với ý ca ngợi - {lofty} cao ngất, kiêu ngạo - {long (longer,longest) dài, xa, lâu, kéo dài, đáng kể, dài dòng, chán, quá, hơn, chậm, chậm trễ, trong một thời gian dài, suốt trong cả một khoảng thời gian dài, đã lâu, từ lâu - {noble} quý tộc, quý phái, huy hoàng, nguy nga, quý, đáng kính phục, đáng khâm phục - {old} già, già giặn, có kinh nghiệm, lão luyện, lên... tuổi, thọ, cũ, nát, rách, cổ, xưa, ngày xưa - {right} thẳng, vuông, đúng, phải, có lý, phái hữu, thích hợp, cần phải có, ở trong trạng thái tốt, ngay, chính, đúng như ý muốn, đáng, xứng đáng, hoàn toàn - {tall} phóng đại, không thật, khó tin, khoác lác, ngoa, khoe khoang - {up} ở trên, lên trên, lên, dậy, đứng lên, đứng dậy, đến, tới là một địa điểm quan trọng, hoặc một địa điểm ở phía bắc), hết, xong U.P.), cừ, thông thạo, to lên, mạnh lên, ngược lên, ngược, ở cuối = hoch (Ton) {highpitched; treble}+ = hoch (Preis) {expensive}+ = hoch (Strafe) {heavy}+ = hoch (Mathematik) {to the}+ = zu hoch (Musik) {sharp}+ = sehr hoch (Alter) {extreme}+ = fünf hoch n (Mathematik) {five to the n-th}+ = er lebe hoch! {three cheers for him!}+ = das ist mir zu hoch {it licks me; that beats me; that's beyond me; that's to deep for me}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > hoch

  • 2 cheer

    /tʃiə/ * danh từ - sự vui vẻ, sự khoái trá - sự cổ vũ, sự khuyến khích =words of cheer+ những lời khuyến khích - sự hoan hô; tiêng hoan hô =to give three cheers for+ hoan hô (ai) ba lần - đồ ăn ngon, món ăn thịnh soạn =to make good cheer+ ăn món ăn thịnh soạn, ăn uống linh đình - khí sắc; thể trạng =what cheer this morning?+ sáng nay anh thấy thể trạng thế nào?, sáng nay anh cảm thấy trong người thế nào? !to be good cheer! - cố gắng lên!; đừng nản, hãy can đảm lên! !to be of good cheer - đầy dũng cảm; đầy hy vọng !the fewer the better cheer - càng ít người càng được ăn nhiều * ngoại động từ - làm vui mừng, làm phấn khởi; làm hớn hở ((cũng) cheer up) - (+ on) khích lệ, cổ vũ =to cheer someone on+ khích lệ ai, cổ vũ ai - hoan hô, tung hô =speaker was cheered loudly+ diễn giả được hoan hô nhiệt liệt * nội động từ - vui, mừng, khoái, thích - (+ up) phấn khởi, phấn chấn, hớn hở, vui vẻ lên, hăng hái lên =cheer up, boys!+ vui vẻ lên, hăng hái lên nào các cậu! - hoan hô, vỗ tay hoan hô

    English-Vietnamese dictionary > cheer

См. также в других словарях:

  • Cheers for Miss Bishop — Directed by Tay Garnett Produced by Richard A. Rowland Written by Bess Streeter Aldrich (novel) Stephen Vincent Benet Sheridan Gibney Adelaide Heilbron …   Wikipedia

  • Cheers for Miss Bishop — est un film américain réalisé par Tay Garnett, sorti en 1941. Sommaire 1 Synopsis 2 Fiche technique[1] 3 Distribution 4 Cri …   Wikipédia en Français

  • Three Cheers for Sweet Revenge — Studio album by My Chemical Romance Released June 8, 2004 …   Wikipedia

  • Three Cheers for Sweet Revenge — Three Cheers for Sweet Revenge …   Википедия

  • Three cheers for sweet revenge — Álbum de My Chemical Romance Publicación 8 de junio de 2004 Grabación Octubre de 2003 – enero de 2004 Género(s) Pop punk Rock alternativo Emo …   Wikipedia Español

  • Three Cheers For Sweet Revenge — Album par My Chemical Romance Sortie 8 juin 2004 Enregistrement 2003 2004 Durée 37 min 18 s Genre(s) …   Wikipédia en Français

  • Three Cheers For The Sweet Revenge — Three Cheers for Sweet Revenge Three Cheers for Sweet Revenge Album par My Chemical Romance Sortie 8 juin 2004 Enregistrement 2003 2004 Durée 37 min 18 s Genre(s) …   Wikipédia en Français

  • Three cheers for sweet revenge — Album par My Chemical Romance Sortie 8 juin 2004 Enregistrement 2003 2004 Durée 37 min 18 s Genre(s) …   Wikipédia en Français

  • Three Cheers for Sweet Revenge — Album par My Chemical Romance Sortie 8 juin 2004 Enregistrement 2003 2004 Durée 37 min 18 s Genre …   Wikipédia en Français

  • two cheers for — british phrase used for saying that you think something is good but that it could be better Two cheers for yesterday’s bold decision to cut interest rates. Thesaurus: not very goodsynonym Main entry: cheer …   Useful english dictionary

  • Three Cheers for the Paraclete — infobox Book | name = Three Cheers for the Paraclete title orig = translator = image caption = author = Thomas Keneally illustrator = cover artist = country = Australia language = English series = genre = Novel publisher = Angus and Robertson,… …   Wikipedia

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»