Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

cheep

  • 1 das Piepen

    - {cheep} tiếng chim chiếp - {piping} sự thổi sáo, sự thổi tiêu, sự thổi kèn túi, tiếng sáo, tiếng tiêu, tiếng kèn túi, tiếng gió vi vu, tiếng chim hót, sự viền, dải viền cuộn thừng, đường cuộn thừng, ống dẫn, hệ thống ống dẫn

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Piepen

  • 2 piepen

    - {to cheep} chim chiếp - {to pipe} đặt ống dẫn, dẫn bằng ống, thổi sáo, thổi tiêu, thổi còi ra lệnh, thổi còi tập hợp, thổi còi tập họp, hát lanh lảnh, hót lanh lảnh, viền nối, trang trí đường cột thừng, trồng bằng cành giâm - nhìn, trông, thổi còi, rít, thổi vi vu - {to pule} khóc nheo nhéo, khóc nhai nhải, kêu nheo nhéo

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > piepen

  • 3 piepsen

    - {to cheep} chim chiếp - {to peep} kêu chít chít, kêu chim chiếp, hé nhìn, nhìn trộm, + out) hé rạng, ló ra, hé nở, vô tình hé lộ ra - {to pule} khóc nheo nhéo, khóc nhai nhải, kêu nheo nhéo - {to squeak} rúc rích, cọt kẹt, cót két, mách lẻo, làm chỉ điểm, rít lên, làm kêu cọt kẹt

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > piepsen

  • 4 zirpen

    - {to cheep} chim chiếp - {to chirp} kêu chiêm chiếp, hót líu lo, kêu, rúc, nói líu lo, nói nhỏ nhẻ, nói thỏ thẻ, vui vẻ lên, làm cho vui vẻ - {to chirrup} kêu ríu rít, líu tíu, rúc liên hồi, bật lưỡi, vỗ tay thuê - {to creak} cọt kẹt, cót két, kẽo kẹt = zirpen (Grille) {to stridulate}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > zirpen

См. также в других словарях:

  • cheep´er — cheep «cheep», verb, noun. –v.i. to make a short, sharp sound such as a young bird makes; chirp; peep: »newly hatched chicks constantly cheeping. –v.t. to utter with a cheeping voice. –n. a short, sharp, sound such as a young bird makes; chirp;… …   Useful english dictionary

  • Cheep — Cheep, v. t. To give expression to in a chirping tone. [1913 Webster] Cheep and twitter twenty million loves. Tennyson. [1913 Webster] …   The Collaborative International Dictionary of English

  • cheep — ► NOUN 1) a shrill squeaky cry made by a young bird. 2) informal the slightest sound: there hasn t been a cheep from anybody. ► VERB ▪ make a cheep. ORIGIN imitative …   English terms dictionary

  • Cheep — (ch[=e]p), v. i. [imp. & p. p. {Cheeped} (ch[=e]pt).] [Cf. {Chirp}]. To chirp, as a young bird. [1913 Webster] …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Cheep — Cheep, n. A chirp, peep, or squeak, as of a young bird or mouse. [1913 Webster] …   The Collaborative International Dictionary of English

  • cheep — [tʃi:p] v [Date: 1500 1600; Origin: From the sound] if a young bird cheeps, it makes a weak, high noise ▪ baby birds cheeping for food >cheep[i] n …   Dictionary of contemporary English

  • cheep — vb *chirp, chirrup, peep, tweet, twitter, chitter cheep n chirp, chirrup, peep, tweet, twitter, chitter (see under CHIRP vb) …   New Dictionary of Synonyms

  • cheep — cheep·er; cheep; …   English syllables

  • cheep — (v.) 1510s, of imitative origin, originally Scottish. Related: Cheeped; cheeping. The noun is attested by 1774 …   Etymology dictionary

  • cheep — [v] vocalize as a bird chip, chipper, chirp, chirrup, peep, tweedle, tweet, twitter; concept 64 …   New thesaurus

  • cheep — [chēp] n. [echoic] the short, faint, shrill sound made by a young bird; peep; chirp vt., vi. to make, or utter with, such a sound cheeper n …   English World dictionary

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»