Перевод: с английского на вьетнамский

с вьетнамского на английский

characteristic

  • 1 characteristic

    /,kæriktə'ristik/ * tính từ - riêng, riêng biệt, đặc thù, đặc trưng * danh từ - đặc tính, đặc điểm =the characteristic of a society+ đặc điểm của một xã hội

    English-Vietnamese dictionary > characteristic

  • 2 acquire

    /ə'kwaiə/ * ngoại động từ - được, giành được, thu được, đạt được, kiếm được =to acquire a good reputation+ được tiếng tốt =acquired characteristic+ (sinh vật học) tính chất thu được =an acquired taste+ sở thích do quen mà có

    English-Vietnamese dictionary > acquire

  • 3 reduce

    /ri'dju:s/ * ngoại động từ - giảm, giảm bớt, hạ =to reduce speed+ giảm tốc độ =to reduce prices+ giảm (hạ) giá =to reduce the establishment+ giảm biên chế; giảm ngân sách cơ quan - làm nhỏ đi, làm gầy đi, làm yếu đi =to be reduced to a shadow (skeleton)+ gầy đi chỉ còn là một bộ xương =to be greatly reduced by illness+ ốm gầy đi nhiều - làm nghèo đi, làm cho sa sút =to be in reduced circumstances+ bị sa sút - làm cho, khiến phải, bắt phải =to reduce to silence+ bắt phải im lặng =to reduce to submission+ bắt phải phục tùng - đổi, biến đổi (sang một trạng thái, hình thức đơn giản hơn, kém hơn) =to reduce something to ashes+ biến vật gì thành tro bụi - giáng cấp, hạ tầng công tác (một sĩ quan) =to reduce an officer to the ranks+ giáng cấp một sĩ quan xuống làm lính thường - chinh phục được, bắt phải đầu hàng =to reduce a province+ chinh phục được một tỉnh =to reduce a fort+ bắt một pháo đài để đầu hàng - (y học) chữa, bó (xương gây), nắn (chỗ trật khớp) - (hoá học) khử - (toán học) rút gọn; quy về =reduced characteristic equation+ phương trình đặc trưng rút gọn - (kỹ thuật) cán dát (kim loại); ép, nén * nội động từ - tự làm cho nhẹ cân đi (người)

    English-Vietnamese dictionary > reduce

См. также в других словарях:

  • characteristic — adj Characteristic, individual, peculiar, distinctive are comparable when they mean indicating or revealing the special quality or qualities of a particular person or thing or of a particular group of persons or things. Characteristic stresses… …   New Dictionary of Synonyms

  • Characteristic — (from the Greek word for a property or attribute (= trait) of an entity) may refer to: In physics and engineering, any characteristic curve that shows the relationship between certain input and output parameters, for example: I V or current… …   Wikipedia

  • characteristic — [kar΄ək tər is′tik, kar΄iktər is′tik] adj. [Gr charaktēristikos: see CHARACTER] of or constituting the special character; typical; distinctive [the characteristic odor of cabbage] n. 1. a distinguishing trait, feature, or quality; peculiarity 2.… …   English World dictionary

  • characteristic — I noun aspect, attribute, cast, constitution, differentia, differential, distinction, distinctive feature, distinguishing trait, essence, essential part, feature, humor, idiocrasy, idiosyncrasy, immanence, inclination, individuality, inherence,… …   Law dictionary

  • Characteristic — Char ac*ter*is tic, a. [Gr. ?: cf. F. charact[ e]ristique.] Pertaining to, or serving to constitute, the character; showing the character, or distinctive qualities or traits, of a person or thing; peculiar; distinctive. [1913 Webster]… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • characteristic — [adj] typical; distinguishing appropriate, diagnostic, differentiating, discriminating, discriminative, distinctive, distinguishing, emblematic, especial, essential, exclusive, fixed, idiosyncratic, inborn, inbred, indicative, individual,… …   New thesaurus

  • Characteristic — Char ac*ter*is tic, n. 1. A distinguishing trait, quality, or property; an element of character; that which characterized. Pope. [1913 Webster] The characteristics of a true critic. Johnson. [1913 Webster] 2. (Math.) The integral part (whether… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • characteristic — characteristic. См. признак. (Источник: «Англо русский толковый словарь генетических терминов». Арефьев В.А., Лисовенко Л.А., Москва: Изд во ВНИРО, 1995 г.) …   Молекулярная биология и генетика. Толковый словарь.

  • characteristic — characteristic. = character (см.). (Источник: «Англо русский толковый словарь генетических терминов». Арефьев В.А., Лисовенко Л.А., Москва: Изд во ВНИРО, 1995 г.) …   Молекулярная биология и генетика. Толковый словарь.

  • characteristic — adjective and noun both first attested 1660s, from CHARACTER (Cf. character) + ISTIC (Cf. istic) on model of Gk. kharakteristikos. Earlier in the adjectival sense was characteristical (1620s). Related: Characteristically. Characteristics… …   Etymology dictionary

  • characteristic — ► ADJECTIVE ▪ typical of a particular person, place, or thing. ► NOUN ▪ a feature or quality typical of a person, place, or thing. DERIVATIVES characteristically adverb …   English terms dictionary


Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»