Перевод: с немецкого на все языки

со всех языков на немецкий

cham

  • 121 eintönig

    - {blind} đui mù, không nhìn thấy, không thấy được, mù quáng, không có lối ra, cụt, không rõ ràng, khó thấy, khó nhìn, say bí tỉ blind drunk) - {drab} nâu xám, đều đều, buồn tẻ, xám xịt - {dull} chậm hiểu, tối dạ, ngu đần, đần độn, không tinh, mờ, không thính, nghễnh ngãng, vô tri vô giác, cùn, đục, mờ đục, xỉn, cảm thấy lờ mờ, cảm thấy không rõ rệt, âm ỉ, thẫn thờ, uể oải, chậm chạp - ứ đọng, trì chậm, bán không chạy, ế, chán ngắt, tẻ ngắt, buồn nản, tối tăm, âm u, u ám, ảm đạm - {humdrum} nhàm, chán - {monotonous} đơn điệu, buồn tẻ monotone) - {singsong} ê a = eintönig reden {to drone}+ = eintönig singen {to singsong}+ = eintönig zupfen [auf] {to thrum [on]}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > eintönig

  • 122 der Streit

    - {altercation} cuộc cãi nhau, cuộc cãi lộn, cuộc đấu khẩu - {bicker} - {breeze} ruồi trâu, than cám, gió nhẹ, gió brizơ, sự cãi cọ, sự nổi cáu - {broil} thịt nướng - {collision} sự đụng, sự va, sự va chạm, sự xung đột - {conflict} sự tranh giành, cuộc xung đột, sự đối lập, sự mâu thuẫn - {contention} sự cãi nhau, sự tranh luận, sự tranh chấp, sự bất hoà, sự ganh đua, sự đua tranh, sự cạnh tranh, luận điểm, luận điệu - {contest} cuộc tranh luận, cuộc tranh cãi, cuộc thi, trận đấu, trận giao tranh, cuộc chiến đấu, cuộc đấu tranh - {controversy} sự tranh cãi, cuộc bàn cãi, cuộc luận chiến, cuộc bút chiến - {disagreement} sự khác nhau, sự không giống nhau, sự không hợp, sự không thích hợp, sự bất đồng, sự không đồng ý kiến - {encounter} sự gặp gỡ, sự bắt gặp, sự gặp phải, cuộc gặp gỡ, sự chạm trán, sự đọ sức, cuộc chạm trán, cuộc đọ sức, cuộc đấu - {feud} thái ấp, đất phong, mối hận thù, mối cừu hận, mối thù truyền kiếp - {fight} sự đấu tranh, sự chiến đấu, trận đánh, sự lục đục, khả năng chiến đấu, tính hiếu chiến, máu hăng - {fray} cuộc ẩu đả, cuộc đánh nhau - {jar} vại, lọ, bình, chai,) on the jar, on a jar, on jar hé mở, tiếng động chói tai, tiếng ken két làm gai người, sự rung chuyển mạnh, sự chao đảo mạnh, sự choáng người, sự choáng óc - sự gai người, sự bực bội, sự khó chịu, sự không hoà hợp, sự rung, sự chấn động - {quarrel} sự câi nhau, sự gây chuyện, sự sinh sự, mối tranh chấp, mối bất hoà, cớ để phàn nàn, cớ để rầy rà - {row} hàng, dây, dãy nhà phố, hàng ghế, hàng cây, luống, cuộc đi chơi thuyền, sự chèo thuyền, sự om sòm, sự huyên náo, cuộc câi lộn, cuộc đánh lộn, sự khiển trách, sự quở trách, sự mắng mỏ - {scrap} mảnh nhỏ, mảnh rời, đầu thừa đuôi thẹo, mấu thừa, đoạn cắt, ảnh cắt, kim loại vụn, phế liệu, tóp mỡ, bã cá - {set-to} cuộc đấm nhau - {spar} trụ, cột, xà dọc, Spat, cuộc chọi gà, cuộc đấu võ, sự đấu khẩu - {squabble} sự cãi nhau ầm ĩ, sự cãi vặt với nhau - {strife} - {variance} sự không đi đôi, sự không ăn khớp, sự xích mích, sự thay đổi - {war} chiến tranh, đấu tranh - {wrangle} = im Streit {at feud}+ = der laute Streit {brawl}+ = Streit suchen {to pick a quarrel}+ = der heftige Streit {dispute}+ = Streit bekommen [mit] {to run up [against]}+ = Streit anfangen [mit] {to start a quarrel [with]}+ = in Streit geraten [mit] {to fall foul [of]}+ = den Streit beginnen {to open the ball}+ = Schluß mit dem Streit! {a truce to quarrelling!}+ = er legte den Streit bei {he settles the quarrel}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Streit

  • 123 die Auswirkung

    - {consequence} hậu quả, kết quả, hệ quả, tầm quan trọng, tính trọng đại - {effect} hiệu lực, hiệu quả, tác dụng, tác động, ảnh hưởng, ấn tượng, mục đích, ý định, của, của cải, vật dụng, hiệu ứng - {impact} sự va chạm, sự chạm mạnh, sức va chạm - {outcome} kết luận lôgic - {repercussion} sự dội lại, âm vang, tiếng vọng, tác động trở lại - {result} đáp số

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Auswirkung

  • 124 die Interpunktion

    - {punctuation} sự chấm câu, phép chấm câu, phép đánh dấu chấm = die Interpunktion (Grammatik) {pointing}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Interpunktion

  • 125 aufleuchten

    - {to brighten} làm sáng sủa, làm tươi sáng, làm rạng rỡ, làm tươi tỉnh, làm sung sướng, làm vui tươi, đánh bóng, bừng lên, hửng lên, rạng lên, sáng lên, vui tươi lên, tươi tỉnh lên - {to flash} loé sáng, vụt sáng, chiếu sáng, chợt hiện ra, chợt nảy ra, vụt hiện lên, loé lên, làm loé lên, làm rực lên, truyền đi cấp tốc, phát nhanh, khoe, phô, thò ra khoe - {to glance} liếc nhìn, liếc nhanh, nhìn qua, bàn lướt qua, thoáng nói ý châm chọc, sáng loé, + off, aside) đi sượt qua, đi trệch, đưa nhìn qua - {to light (lit,lit) đốt, thắp, châm, nhóm, soi sáng, soi đường, + up) làm cho rạng lên, làm cho sáng ngời lên, + up) đốt đèn, lên đèn, thắp đèn, châm lửa, nhóm lửa, bắt lửa, bén lửa, + up) sáng ngời - tươi lên, đỗ xuống, đậu, xuống, tình cờ rơi đúng vào, tình cờ gặp phải - {to lighten} rọi sáng, chớp, làm nhẹ đi, làm nhẹ bớt, an ủi, làm cho đỡ đau đớn, làm cho bớt ưu phiền, nhẹ đi, bớt đau đớn, bớt ưu phiền = aufleuchten (Blitz) {to streak}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > aufleuchten

  • 126 schnitzen

    - {to carve} khắc, tạc, chạm, đục, tạo, tạo thành, cắt, lạng, cắt thành, trang trí bằng hình cắt khoét - {to sculpture} điêu khắc, chạm trổ, trang trí bằng điêu khắc, là nhà điêu khắc, có nét chạm - {to whittle} chuốt, gọt, vót, đẽo

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > schnitzen

  • 127 der Tiefdruck

    - {intaglio} hình chạm chìm, hình khắc lõm, vật chạm chìm, vật khắc lõm, đá quý chịm chìm, thuật chạm chìm, thuật khắc lõm - {rotogravure} cách in bằng máy in quay, bức tranh in bằng máy in quay

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Tiefdruck

  • 128 die Geistlosigkeit

    - {dullness} sự chậm hiểu, sự ngu đần, sự đần độn, tính không tinh, tính mờ, tính không thính, tính nghễnh ngãng, tính vô tri vô giác, tính cùn, tính đục, tính mờ đục, tính xỉn, vẻ xám xịt - tính lờ mờ, tính không rõ rệt, tính âm ỉ, vẻ thẫn thờ, vẻ uể oải, vẻ chậm chạp, sự ứ đọng, sự trì chậm, tính đều đều buồn tẻ, chán ngắt, vẻ tẻ ngắt, vẻ tối tăm, vẻ âm u, vẻ u ám, vẻ ảm đạm

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Geistlosigkeit

См. также в других словарях:

  • Cham — may refer to: Cham Albanians, also spelled as Çam, a people originating in northern Greece of Albanian descent Cham (Asia), a people living in Vietnam and Cambodia Cham language, the language of the Cham people Cham script, the script of the Cham …   Wikipedia

  • Cham — ist der Name folgender Personen: Alhaji Abdoulie Cham (* 1960), Politiker im westafrikanischen Staat Gambia Cham (Musiker) (* 1977), ein jamaikanischer Dancehall Musiker Ham (Bibel), Sohn Noahs in der Bibel Momodou Kotu Cham (* 1953), gambischer… …   Deutsch Wikipedia

  • CHAM — AMÉDÉE DE NOÉ dit (1819 1879) Tout semblait devoir contrarier la carrière à succès qui fut celle du satiriste Amédée de Noé, dit Cham: son père, le comte Louis de Noé, était pair de France, et Amédée avait des dispositions pour les mathématiques… …   Encyclopédie Universelle

  • cham|pi|on — «CHAM pee uhn», noun, adjective, verb. –n. 1. a person, animal, or thing that wins first place in a game or contest: »He is the swimming champion of our state. 2. a person who fights or speaks for another; person who defends or supports:… …   Useful english dictionary

  • Cham [1] — Cham (Ham), 2. Sohn Noahs, Vater des Chus, Mizraim, Put u. Kanaan. Einst sah er Noah trunken u. entblößt liegen; statt ihn zuzudecken, erzählte er es seinen Brüdern Sem u. Japhet, die ihn nun, rückwärts schreitend, zudeckten. Deshalb fluchte Noah …   Pierer's Universal-Lexikon

  • Cham — (ch[a^]m), v. t. [See {Chap}.] To chew. [Obs. or Prov. Eng.] Sir T. More. [1913 Webster] …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Cham — (k[a^]m), n. [See {Khan}.] The sovereign prince of Tartary; now usually written {khan}. Shak. [1913 Webster] …   The Collaborative International Dictionary of English

  • cham — Cham, en langage Tartaresque, signifie autant que Seigneur: et n est proprement mot Turquesque, combien que les Turcs en usent, et prononcent Tchaam. Quand donc nous disons le grand Cham, ou Cam de Tartarie, c est à dire Le grand seigneur …   Thresor de la langue françoyse

  • Cham [2] — Cham, 1) Landgericht im baierischen Kreise Oberpfalz; 7 QM. mit 23,000 Ew.; bergig u. waldig, mit Flachsbau, Viehzucht u. Metallgewinn · entstanden aus der ehemaligen Markgrafschaft gleiches Namens. Die Markgrafen von Ch., auch Grafen von Vohburg …   Pierer's Universal-Lexikon

  • Cham — Cham, Pfarrdorf im Schweizercanton Zug, am Ausfluß der Lorza aus dem Zugersee u. an der Eisenbahn Zug Luzern; hat neue große Pfarrkirche, Papiermühlen, Kupferhammer, Viehzucht, Obst u. Landbau; 1350 Ew …   Pierer's Universal-Lexikon

  • Cham. — Cham., bei naturwissenschaftl. Namen Abkürzung für A. von Chamisso (s.d.) …   Meyers Großes Konversations-Lexikon

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»