Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

cham

  • 121 matt

    - {dead} chết, tắt, tắt ngấm, không hoạt động, không sinh sản, hết hiệu lực, không dùng được nữa, tê cóng, tê bại, tê liệt, xỉn, không bóng, đục, không vang, không màng đến, không biết đến, chai điếng - điếc đặc không chịu nghe, thình lình, hoàn toàn, không có thế hiệu, đúng vào, ngay vào, thẳng vào, hằn lại, sững lại - {dull} chậm hiểu, tối dạ, ngu đần, đần độn, không tinh, mờ, không thính, nghễnh ngãng, vô tri vô giác, cùn, mờ đục, xám xịt, cảm thấy lờ mờ, cảm thấy không rõ rệt, âm ỉ, thẫn thờ, uể oải, chậm chạp - ứ đọng, trì chậm, bán không chạy, ế, đều đều, buồn tẻ, chán ngắt, tẻ ngắt, buồn nản, tối tăm, âm u, u ám, ảm đạm - {exhausted} đã rút hết không khí, kiệt sức, mệt lử, bạc màu - {faint} lả, e thẹn, nhút nhát, yếu ớt, mờ nhạt, không rõ, chóng mặt, hay ngất, oi bức, ngột ngạt, kinh tởm, lợm giọng - {languid} lừ đừ, yếu đuối, thiếu sinh động - {languishing} ốm mòn, tiều tuỵ, úa tàn, suy giảm, phai nhạt, lờ đờ - {languorous} ẻo lả, nặng nề - {lifeless} không có sự sống, bất động, không có sinh khí, không sinh động - {lustreless} không sáng - {mat} - {obscure} tối, mờ mịt, không rõ nghĩa, tối nghĩa, không có tiếng tăm, ít người biết đến - {pale} tái, nhợt nhạt, xanh xám, nhợt, lờ mờ - {sickly} hay ốm, có vẻ ốm yếu, đau yếu, gầy yếu, xanh, xanh xao, độc, tanh, làm buồn nôn, uỷ mị, ốm yếu - {soft} mềm, dẻo, dễ uốn, dễ cắt, nhẵn, mịn, mượt, dịu, ôn hoà, không loè loẹt, nhẹ, nhẹ nhàng, nhân nhượng, có tính chất hoà hoãn, nhẽo, yên, êm đềm, có cảm tình, dễ thương cảm, có từ tâm, tình yêu, chuyện trai gái - mưa, ẩm ướt, ướt át, không có muối khoáng, mềm hoá, dễ dàng, khờ khạo, ngờ nghệch, mềm mỏng, chờ một tí!, im! câm! - {strengthless} không có sức lực, yếu - {wan} mệt mỏi, không thần sắc - {weak} thiếu nghị lực, mềm yếu, nhu nhược, kém, non, thiếu quá, loãng, nhạt - {weary} mệt, rã rời, chán, ngấy = matt (Glas) {clouded; frosted}+ = matt (Schach) {mate}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > matt

  • 122 verwunden

    - {to hurt (hurt,hurt) làm bị thương, làm đau, gây tác hại, gây thiệt hại, làm hư, làm hỏng, chạm, xúc phạm, làm tổn thương, đau, bị đau, bị tổn hại, bị tổn thương, bị xúc phạm - {to injure} làm hại - {to sting (stung,stung) châm, chích, đốt, làm đau nhói, làm cay, cắn rứt, day dứt, dạng bị động) bán đắt cho ai, bóp ai, lừa bịp, đau nhói, đau nhức - {to wound} chạm đến = leicht verwunden {to scotch}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > verwunden

  • 123 die Ahle

    - {awl} giùi - {bodkin} cái xỏ dây, cái xỏ băng vải, cái cặp tóc, dao găm, người bị ép vào giữa - {broach} cái xiên, chỏm nhọn nhà thờ, mũi doa, dao doa, dao chuốt, dao khoét lỗ - {point} mũi nhọn mũi kim, đầu ngòi bút, nhánh gạc, cánh, dụng cụ có mũi nhọn, kim khắc, kim trổ, mũi đất, đội mũi nhọn, mỏm nhọn, đăng ten ren bằng kim point lace), chân ngựa, chấm, dấu chấm - điểm, diểm, vấn đề, mặt, địa điểm, chỗ, hướng, phương, lúc, nét nổi bật, điểm trọng tâm, điểm cốt yếu, điểm lý thú, sự sâu sắc, sự chua cay, sự cay độc, sự châm chọc, Poang, quăng dây buộc mép buồm - ghi, sự đứng sững vểnh mõm làm hiệu chỉ thú săn - {pricker} = die flache Ahle {bradawl}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Ahle

  • 124 öde

    - {blank} để trống, để trắng, trống rỗng, ngây ra, không có thần, không nạp chì, giả, bối rối, lúng túng, hoàn toàn tuyệt đối, không vần - {bleak} trống trải, lạnh lẽo, hoang vắng, ảm đạm, dãi gió - {dead} chết, tắt, tắt ngấm, không hoạt động, không sinh sản, hết hiệu lực, không dùng được nữa, tê cóng, tê bại, tê liệt, xỉn, không bóng, đục, không vang, không màng đến, không biết đến, chai điếng - điếc đặc không chịu nghe, thình lình, hoàn toàn, không có thế hiệu, đúng vào, ngay vào, thẳng vào, hằn lại, sững lại - {desert} hiu quạnh, quạnh quẽ, vắng vẻ, không người ở, bỏ hoang, hoang phế - {deserted} bị ruồng bỏ, bị bỏ mặc, bị bỏ rơi - {desolate} bị tàn phá, tan hoang, đổ nát, tiêu điều, lẻ loi, bơ vơ, cô độc, đau buồn, buồn phiền, sầu não - {dreary} tồi tàn, buồn thảm, thê lương - {dull} chậm hiểu, tối dạ, ngu đần, đần độn, không tinh, mờ, không thính, nghễnh ngãng, vô tri vô giác, cùn, mờ đục, xám xịt, cảm thấy lờ mờ, cảm thấy không rõ rệt, âm ỉ, thẫn thờ, uể oải, chậm chạp - ứ đọng, trì chậm, bán không chạy, ế, đều đều, buồn tẻ, chán ngắt, tẻ ngắt, buồn nản, tối tăm, âm u, u ám - {forlorn} đau khổ, tuyệt vọng, trơ trọi, đìu hiu, bị mất, bị tước mất, đáng thương, có vẻ khổ ải - {gaunt} gầy, hốc hác, cằn cỗi, có vẻ dữ tợn, dễ sợ - {waste} hoang vu, bỏ đi, vô giá trị, không dùng nữa, bị thải đi, vô vị

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > öde

  • 125 verspätet

    - {behindhand} muộn, chậm, sau những người khác, thiếu, kém - {belated} đến muộn, đến chậm, bị tối bất chợt - {late} trễ, mới rồi, gần đây - {tardy} chậm chạp, thiếu khẩn trương, đà đẫn = sich verspätet haben {to be behind time}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > verspätet

  • 126 die Beaufschlagung

    - {impact} sự va chạm, sự chạm mạnh, sức va chạm, tác động, ảnh hưởng

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Beaufschlagung

  • 127 besuchen

    - {to attend} dự, có mặt, chăm sóc, phục vụ, phục dịch, đi theo, đi kèm, theo hầu, hộ tống, + to) chú trọng, chăm lo - {to frequent} hay lui tới, hay ở - {to go (went,gone) đi, đi đến, đi tới, thành, thành ra, hoá thành, trôi qua, trôi đi, chết, tiêu tan, chấm dứt, mất hết, yếu đi, bắt đầu, chạy, điểm đánh, nổ, ở vào tình trạng, sống trong tình trạng... - làm theo, hành động theo, hành động phù hợp với, xét theo, đổ, sụp, gãy, vỡ nợ, phá sản, diễn ra, xảy ra, tiếp diễn, tiến hành, diễn biến, kết quả, đang lưu hành, đặt để, kê, để vừa vào, vừa với, có chỗ - đủ chỗ, hợp với, xứng với, thích hợp với, nói năng, cư xử, làm đến mức là, trả, tiêu vào, bán, thuộc về, được biết, được thừa nhận, truyền đi, nói, truyền miệng, hợp nhịp điệu, phổ theo, đánh, ra, đặt - {to see (saw,seen) thấy, trông thấy, nhìn thấy, xem, quan sát, xem xét, đọc, hiểu rõ, nhận ra, trải qua, từng trải, đã qua, gặp, thăm, đến hỏi ý kiến, tiếp, tưởng tượng, mường tượng, chịu, thừa nhận - bằng lòng, tiễn, đưa, giúp đỡ, quan niệm, cho là, lo liệu, đảm đương, phụ trách, bảo đảm, điều tra, nghiên cứu, kỹ lưỡng, suy nghĩ, xem lại, đắt, cân, cứ đứng nhìn, trông thấy mà để mặc - {to visit} đi thăm hỏi, chuyện trò thân mật, thăm hỏi, thăm viếng, đến thăm, tham quan, hay đến, kiểm tra, thanh tra, đến, giáng xuống, lan tràn, hoành hành, khám xét, phạt, trừng phạt, ban cho = wieder besuchen {to revisit}+ = häufig besuchen {to haunt}+ = jemanden besuchen {to call on someone}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > besuchen

  • 128 der Dorn

    - {bolt} cái sàng, máy sàng, cái rây, mũi tên, cái then, cái chốt cửa, bó, súc, chớp, tiếng sét, bu-lông, sự chạy trốn, sự chạy lao đi - {prick} sự châm, sự chích, sự chọc, vết châm, vết chích, vết chọc, mũi nhọn, cái giùi, cái gai, sự đau nhói, sự cắn rứt, sự day dứt, gậy thúc, uộc khụp cái cặc - {prickle} gai, lông gai, cảm giác kim châm, cảm giác đau nhói - {thorn} bụi gai, cây có gai, sự khó khăn = der Dorn (Technik) {arbor; mandrel; tongue}+ = der Dorn (Botanik) {spine}+ = der Dorn (Schnalle) {tang}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Dorn

См. также в других словарях:

  • Cham — may refer to: Cham Albanians, also spelled as Çam, a people originating in northern Greece of Albanian descent Cham (Asia), a people living in Vietnam and Cambodia Cham language, the language of the Cham people Cham script, the script of the Cham …   Wikipedia

  • Cham — ist der Name folgender Personen: Alhaji Abdoulie Cham (* 1960), Politiker im westafrikanischen Staat Gambia Cham (Musiker) (* 1977), ein jamaikanischer Dancehall Musiker Ham (Bibel), Sohn Noahs in der Bibel Momodou Kotu Cham (* 1953), gambischer… …   Deutsch Wikipedia

  • CHAM — AMÉDÉE DE NOÉ dit (1819 1879) Tout semblait devoir contrarier la carrière à succès qui fut celle du satiriste Amédée de Noé, dit Cham: son père, le comte Louis de Noé, était pair de France, et Amédée avait des dispositions pour les mathématiques… …   Encyclopédie Universelle

  • cham|pi|on — «CHAM pee uhn», noun, adjective, verb. –n. 1. a person, animal, or thing that wins first place in a game or contest: »He is the swimming champion of our state. 2. a person who fights or speaks for another; person who defends or supports:… …   Useful english dictionary

  • Cham [1] — Cham (Ham), 2. Sohn Noahs, Vater des Chus, Mizraim, Put u. Kanaan. Einst sah er Noah trunken u. entblößt liegen; statt ihn zuzudecken, erzählte er es seinen Brüdern Sem u. Japhet, die ihn nun, rückwärts schreitend, zudeckten. Deshalb fluchte Noah …   Pierer's Universal-Lexikon

  • Cham — (ch[a^]m), v. t. [See {Chap}.] To chew. [Obs. or Prov. Eng.] Sir T. More. [1913 Webster] …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Cham — (k[a^]m), n. [See {Khan}.] The sovereign prince of Tartary; now usually written {khan}. Shak. [1913 Webster] …   The Collaborative International Dictionary of English

  • cham — Cham, en langage Tartaresque, signifie autant que Seigneur: et n est proprement mot Turquesque, combien que les Turcs en usent, et prononcent Tchaam. Quand donc nous disons le grand Cham, ou Cam de Tartarie, c est à dire Le grand seigneur …   Thresor de la langue françoyse

  • Cham [2] — Cham, 1) Landgericht im baierischen Kreise Oberpfalz; 7 QM. mit 23,000 Ew.; bergig u. waldig, mit Flachsbau, Viehzucht u. Metallgewinn · entstanden aus der ehemaligen Markgrafschaft gleiches Namens. Die Markgrafen von Ch., auch Grafen von Vohburg …   Pierer's Universal-Lexikon

  • Cham — Cham, Pfarrdorf im Schweizercanton Zug, am Ausfluß der Lorza aus dem Zugersee u. an der Eisenbahn Zug Luzern; hat neue große Pfarrkirche, Papiermühlen, Kupferhammer, Viehzucht, Obst u. Landbau; 1350 Ew …   Pierer's Universal-Lexikon

  • Cham. — Cham., bei naturwissenschaftl. Namen Abkürzung für A. von Chamisso (s.d.) …   Meyers Großes Konversations-Lexikon

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»