-
1 die Schleuder
- {catapult} súng cao su, máy phóng máy bay, máy lăng đá - {separator} người chia ra, người tách ra, máy gạn kem, máy tách, chất tách - {sling} rượu mạnh pha đường và nước nóng, ná bắn đá, dây đeo, dây quàng, băng đeo = mit einer Schleuder schießen {to catapult}+ -
2 das Katapultflugzeug
- {catapult aircraft} -
3 der Katapultstart
- {catapult take off} -
4 schleudern
- {to catapult} bắn bằng súng cao su, phóng máy bay bằng máy phóng - {to dart} ném mạnh, bắn, phóng ra, lao, lao tới - {to dash} đập vỡ, làm tan nát, làm tan vỡ, làm tiêu tan, làm lúng túng, làm bối rối, làm thất vọng, làm chán nản, văng mạnh, va mạnh, xông tới, nhảy bổ tới, đụng mạnh - {to fling (flung,flung) chạy vụt, lao nhanh, chửi mắng, nói nặng, hất, ném, vứt, quăng, liệng, tống, hất ngã, đá hậu, vung, đưa nhìn lơ đãng, toà án, phát ra, đẩy tung - {to hurl} phóng lao, lật nhào, lật đổ, chuyên chở bằng xe - {to jerk} giật mạnh thình lình, xốc mạnh thình lình, đẩy mạnh thình lình, xoắn mạnh thình lình, thúc mạnh thình lình, ném mạnh thình lình, + out) nói dằn mạnh từng tiếng, nói cắn cẩu nhát gừng - chạy xóc nảy lên, đi trục trặc, co giật, lạng thành lát dài ướp muối phơi nắng - {to launch} hạ thuỷ, phóng, mở, phát động, giáng, ban bố, khởi đầu, khai trương, đưa ta, giới thiệu ra, bắt đầu dấn vào, lao vào - {to pitch} quét hắc ín, gắn bằng hắc ín, cắm, dựng, cắm chặt, đóng chặt xuống, bày bán hàng ở chợ, lát đá, tung, liệng vào đích, kể, lấy, diễn đạt bằng một phong cách riêng, cắm lều, cắm trại - dựng trại, lao xuống, chồm lên chồm xuống - {to project} chiếu ra, chiếu, đặt kế hoạch, thảo kế hoạch, làm đề án, nhô ra, lồi ra, diễn đạt rõ ý, diễn xuất rõ ý - {to shy} nhảy sang một bên, né, tránh - {to slat} vỗ phần phật, đập phần phật, đập mạnh, đánh bốp - {to sling (slung,slung) đeo, treo, móc, quàng dây - {to throw (threw,thrown) quẳng, vật ngã, ném vào, mang vào, đưa vào, làm cho rơi vào, bỗng đẩy vào, lột, thay, đẻ, xe, nắn hình, trau, chơi súc sắc - {to toss} quẳng lên, ném lên, làm tròng trành, chơi sấp ngửa, lúc lắc, tròng trành, lật đi lật lại, trở mình trằn trọc, vỗ bập bềnh, tung bóng lên - {to whirl} xoay tít, xoáy, quay lộn, lao đi, chạy nhanh như gió, quay cuồng, chóng mặt, làm cho xoay tít, làm xoáy, làm quay lộn, cuốn đi = schleudern [gegen] {to fulminate [against]}+ = schleudern (Wäsche) {to whiz}+ -
5 katapultieren
- {to catapult} bắn bằng súng cao su, phóng máy bay bằng máy phóng
См. также в других словарях:
catapult — ► NOUN 1) chiefly Brit. a forked stick with an elastic band fastened to the two prongs, used for shooting small stones. 2) historical a military machine for hurling large stones or other missiles. 3) a mechanical device for launching a glider or… … English terms dictionary
catapult — [kat′ə pult΄, kat′əpoolt΄] n. [L catapulta < Gr katapeltēs < kata , down, against + base of pallein, to toss, hurl] 1. an ancient military contrivance powered by either torsion or tension used for throwing or shooting stones, spears, etc. 2 … English World dictionary
Catapult — Cat a*pult, n. [L. catapulta, Gr. ?, prob. from kata down + ? to shake, hurl.] [1913 Webster] 1. (Mil. Antiq.) An engine somewhat resembling a massive crossbow, used by the ancient Greeks and Romans for throwing stones, arrows, spears, etc. [1913 … The Collaborative International Dictionary of English
catapult — index cast (throw), impel, launch (project), precipitate (throw down violently) Burton s Legal Thesaurus. William C. Burton. 2006 … Law dictionary
catapult — [n] implement for shooting weapon arbalest, ballista, heaver, hurler, pitcher, propeller, shooter, sling, slingshot, tosser, trebuchet; concepts 463,500 … New thesaurus
Catapult — A catapult is any one of a number of non handheld mechanical devices used to throw a projectile a great distance without the aid of an explosive substance particularly various types of ancient and medieval siege engines.The name is the Latinized… … Wikipedia
catapult — {{11}}catapult (n.) 1570s, from M.Fr. catapulte, from L. catapulta war machine for throwing, from Gk. katapeltes, from kata against (see CATA (Cf. cata )) + base of pallein to toss, hurl. {{12}}catapult (v.) 1848, from CATAPULT (Cf. catapult)… … Etymology dictionary
catapult — I UK [ˈkætəpʌlt] / US [ˈkætəˌpʌlt] noun [countable] Word forms catapult : singular catapult plural catapults 1) a) British an object that children use for firing stones. It consists of a stick in the shape of a Y with a thin band of rubber across … English dictionary
catapult — catapultic, adj. /kat euh pult , poolt /, n. 1. an ancient military engine for hurling stones, arrows, etc. 2. a device for launching an airplane from the deck of a ship. 3. Brit. a slingshot. v.t. 4. to hurl from a catapult. 5. to thrust or move … Universalium
catapult — [[t]kæ̱təpʌlt[/t]] catapults, catapulting, catapulted 1) N COUNT A catapult is a device for shooting small stones. It is made of a Y shaped stick with a piece of elastic tied between the two top parts. [BRIT] (in AM, use slingshot) 2) N COUNT A… … English dictionary
catapult — /ˈkætəpʌlt / (say katuhpult) noun 1. an ancient military engine for hurling darts, stones, etc. 2. Also, shanghai, sling, slingshot; Chiefly WA and Qld, ging; North Coast NSW, gonk. a Y shaped stick or strong wire with an elastic strip between… …