Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

cargo

  • 1 die Ladeluke

    - {cargo hatch}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Ladeluke

  • 2 das Frachtgut

    - {cargo} hàng hoá - {freight} việc chuyên chở hàng bằng đường thuỷ, việc chuyên chở hàng hoá, tiền cước chuyên chở, sự thuê tàu chuyên chở

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Frachtgut

  • 3 die Fracht

    - {cargo} hàng hoá - {carriage} xe ngựa, toa hành khách, sự chuyên chở hàng hoá, cước chuyên chở hàng hoá, bộ phận quay, sườn xe, xe chở pháo gun carriage), dáng, dáng đi, sự thông qua, sự điều khiển, sự quản lý - sự thi hành, sự thực hiện - {charge} vật mang, vật chở, vật gánh, gánh nặng &), số đạn nạp, số thuốc nạp, điện tích, sự nạp điện, sự tích điện, tiền phải trả, giá tiền, tiền công, tiền thù lao, sự gánh vác, nhiệm vụ - bổn phận, trách nhiệm, sự trông nom, sự coi sóc, người được giao cho trông nom, vật được giao cho trông nom, những con chiên của cha cố, mệnh lệnh, huấn thị, chỉ thị, lời buộc tội - sự buộc tội, cuộc tấn công dữ dội, cuộc đột kích ồ ạt, hiệu lệnh đột kích - {freight} việc chuyên chở hàng bằng đường thuỷ, việc chuyên chở hàng hoá, tiền cước chuyên chở, sự thuê tàu chuyên chở - {freightage} chuyên chở hàng bằng đường thuỷ, chuyên chở hàng hoá - {goods} của cải, động sản, hàng, hàng hoá chở - {lading} sự chất hàng - {load} vậy nặng, gánh nặng, vật đội, trách nhiệm nặng nề, điều lo lắng, nỗi buồn phiền, sự tải, tải, trọng tải, thuốc nạp, đạn nạp, nhiều, hàng đống - {porterage} công việc khuân vác, nghề khuân vác, tiền công khuân vác

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Fracht

  • 4 die Schiffsladung

    - {bulk} trọng tải hàng hoá, hàng hoá, phần lớn hơn, số lớn hơn - {cargo} - {shipload} hàng hoá trên tàu - {shipment} sự xếp xuống tàu, sự gửi hàng bằng đường biển

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Schiffsladung

  • 5 die Luftfracht

    - {air cargo}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Luftfracht

  • 6 die Ladung

    - {batch} mẻ, đợt, chuyển, khoá - {cargo} hàng hoá - {charge} vật mang, vật chở, vật gánh, gánh nặng &), số đạn nạp, số thuốc nạp, điện tích, sự nạp điện, sự tích điện, tiền phải trả, giá tiền, tiền công, tiền thù lao, sự gánh vác, nhiệm vụ - bổn phận, trách nhiệm, sự trông nom, sự coi sóc, người được giao cho trông nom, vật được giao cho trông nom, những con chiên của cha cố, mệnh lệnh, huấn thị, chỉ thị, lời buộc tội - sự buộc tội, cuộc tấn công dữ dội, cuộc đột kích ồ ạt, hiệu lệnh đột kích - {citation} sự dẫn, sự trích dẫn, câu trích dẫn, đoạn trích dẫn, trát đòi hầu toà, sự biểu dương, sự tuyên dương - {feed} sự ăn, sự cho ăn, cỏ, đồng cỏ, suất lúa mạch, suất cỏ khô, bữa ăn, bữa chén, chất liệu, sự cung cấp, đạn, băng đạn - {freight} việc chuyên chở hàng bằng đường thuỷ, việc chuyên chở hàng hoá, tiền cước chuyên chở, sự thuê tàu chuyên chở - {freightage} chuyên chở hàng bằng đường thuỷ, chuyên chở hàng hoá - {input} cái cho vào, lực truyền vào, dòng điện truyền vào, tài liệu viết bằng ký hiệu, sự cung cấp tài liệu, số tiền cúng - {lading} sự chất hàng - {load} vậy nặng, gánh nặng, vật đội, trách nhiệm nặng nề, điều lo lắng, nỗi buồn phiền, sự tải, tải, trọng tải, thuốc nạp, đạn nạp, nhiều, hàng đống - {stowage} sự xếp hàng hoá dưới tàu, nơi xếp hàng, kho xếp hàng, hàng hoá xếp vào, lượng hàng hoá xếp vào, cước xếp hàng hoá - {summons} sự gọi đến, sự triệu đến - {volley} loạt, tràng, chuỗi, quả vôlê = die lose Ladung {bulk}+ = Ladung nehmen {to load up}+ = die Ladung löschen {to land}+ = die Ladung löschen (Marine) {to clear a ship}+ = Ladung einnehmen [nach] {to take in freight [for]}+ = die elektrische Ladung {electric charge}+ = die gute Verstauung der Ladung (Marine) {trimming}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Ladung

  • 7 beladen

    - {to burden} chất nặng lên, đè nặng lên &) - {to charge} nạp đạn, nạp thuốc, nạp điện, tọng vào, nhồi nhét, tính giá, đòi trả, tính vào, bắt phải chịu phí tổn, bắt phải gánh vác, ghi sổ, giao nhiệm vụ, giao việc, buộc tội, tấn công, đột kích - bắc đặt ngang - {to encumber} làm lúng túng, làm trở ngại, làm vướng víu, đè nặng lên, làm nặng trĩu, làm ngổn ngang, làm bừa bộn - {to fraught} - {to freight} chất hàng xuống, thuê chuyên chở - {to prime} mồi nước, bơm xăng vào cacbuaratơ, cho ăn đầy, cho uống thoả thích, chỉ dẫn, cung cấp tài liệu, bồi dưỡng, sơn lót, nhồi thuốc nổ = beladen [mit] {to cargo [with]; to load [with]}+ = beladen (belud,beladen) [mit] {laden [with]}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > beladen

См. также в других словарях:

  • cargo — cargo …   Dictionnaire des rimes

  • cargo — [ kargo ] n. m. • 1906; cargo boat 1887; mot angl. « navire de charge », de cargo, empr. à l esp. cargo « charge » et boat « bateau » ♦ Navire destiné surtout au transport des marchandises. Cargo sans horaire ni parcours fixe (⇒ tramping) . Cargo …   Encyclopédie Universelle

  • Cargo — (or freight) refers to goods or produce transported, generally for commercial gain, by ship, aircraft, train, van or truck. In modern times, containers are used in most intermodal long haul cargo transport. Marine Cargo Types There is a wide… …   Wikipedia

  • Cargo — Cette page d’homonymie répertorie les différents sujets et articles partageant un même nom …   Wikipédia en Français

  • cargo — sustantivo masculino 1. Empleo o puesto que uno ocupa en un trabajo: En esta empresa no tendrás un buen cargo al principio, pero podrás mejorar. 2. Puesto o dignidad que tiene una persona: Joaquín tiene un buen cargo en el ministerio. No me… …   Diccionario Salamanca de la Lengua Española

  • Cargo — ist das englische Wort für Frachtgut ein Vertrieb für alternative Musik, siehe Cargo Records die Bezeichnung für ein LKW Modell von Ford, siehe Ford Cargo eine Bezeichnung für viele Fächer/Taschen an einer Hose, siehe Cargohose ein Album der… …   Deutsch Wikipedia

  • cargo — 1. m. Acción de cargar. 2. Dignidad, empleo, oficio. 3. Persona que lo desempeña. 4. Obligación de hacer o cumplir algo. 5. Gobierno, dirección, custodia. 6. Falta que se imputa a alguien en su comportamiento. 7. En las cuentas, conjunto de… …   Diccionario de la lengua española

  • Cargo — Saltar a navegación, búsqueda El término cargo puede referirse a: Cargo (economía), el débito de una cuenta. Cargo (película), una película de 2006. Cargo (heráldica), en heráldica, algo sin ruptura ni alteraciones. Obtenido de Cargo Categoría:… …   Wikipedia Español

  • cargo — I noun baggage, boatload, bulk, capacity, carload, cartload, charge, commodities, consignment, contents, conveyance, freight, freightage, furnishings, goods, haul, impedimenta, lading, lading of a ship, load, luggage, merchandise, onus, pack,… …   Law dictionary

  • cargo — cargo, hacerse cargo expr. comprender, enterarse. ❙ « Nuestra situación es muy delicada. Espero que se hará usted cargo. Naturalmente que yo me hacía cargo.» Victoriano Corral, Delitos y condenas …   Diccionario del Argot "El Sohez"

  • Cargo — Car go, n.; pl. {Cargoes}. [Sp. cargo, carga, burden, load, from cargar to load, from cargar to load, charge, See {Charge}.] The lading or freight of a ship or other vessel; the goods, merchandise, or whatever is conveyed in a vessel or boat;… …   The Collaborative International Dictionary of English

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»