-
1 bye
/bai/ * tính từ - thứ yếu, phụ =bye road+ những con đường phụ * danh từ - cái thứ yếu, cái phụ !by the bye - (như) by the by -
2 bye-bye
/'baibai/ * danh từ - huây roen cái giường =to go to bye-bye+ đi ngủ * thán từ - chào tạm biệt -
3 bye-law
/'bailɔ:/ Cách viết khác: (bye-law)/'bailɔ:/ -law) /'bailɔ:/ * danh từ - luật lệ (của) địa phương; quy chế (của một) ngành -
4 good-bye
/gud'bai/ * danh từ - lời chào tạm biệt, lời chào từ biệt =to say good-bye to somebody+ chào từ biệt ai, chia tay ai =to with (bid) someone good-bye+ tạm biệt ai, từ biệt ai * thán từ - tạm biệt =good-bye for the present!+ tạm biệt! =good-bye to the holidays+ tạm biệt những ngày hè! thôi thế là hết những ngày hè! -
5 wohl
- {doubtless} chắc chắn không còn nghi ngờ gì nữa, không còn hồ nghi gì nữa - {sure} chắc, chắc chắn, có thể tin cậy được, cẩn thận, thật, xác thật, tôi thừa nhận - {well} tốt, giỏi, hay, phong lưu, sung túc, hợp lý, chính đáng, phi, đúng, nhiều, kỹ, rõ, sâu sắc, tốt lành, đúng lúc, hợp thời, nên, cần, khoẻ, mạnh khoẻ, mạnh giỏi, may, may mắn, quái, lạ quá, đấy, thế đấy, thế nào - sao, thôi, thôi được, thôi nào, nào nào, thôi thế là, được, ừ, vậy, vậy thì = leb wohl {good bye}+ = doch wohl {I dare say}+ = sehr wohl {very well}+ = leb wohl! {bye-bye!}+ = lebe wohl {adieu}+ = sie weiß sehr wohl, daß {she knows perfectly well that}+ -
6 das Bett
- {bed} cái giường, nền, lòng, lớp, nấm mồ, hôn nhân, vợ chồng - {bye-bye} huây roen cái giường = am Bett {at the bedside}+ = im Bett {abed; between the sheets}+ = das Bett hüten {to stay in bed}+ = das Bett machen {to make one's bed}+ = an ihrem Bett {by her bedside}+ = zu Bett gehen {to go to bed; to retire; to tumble in; to turn in}+ = ins Bett gehen {to go to bed}+ = ins Bett legen {to bed}+ = das Bett aufdecken {to turn down the bed}+ = im Bett bleiben {to stay in bed}+ = zu Bett bringen {to bed}+ = marsch ins Bett! {off to bed!}+ = ins Bett bringen {to put to bed}+ = sich zu Bett legen {to get into bed}+ = früh zu Bett gehen {to keep early hours}+ = nicht zu Bett gehen {to stop up}+ = früh ins Bett gehen {to keep early hours}+ = ans Bett gefesselt sein {to be confined to one's bed}+ = jemanden zu Bett bringen {to put someone to bed}+ = sich im Bett umherwerfen {to toss about}+ = ein Kind ins Bett bringen {to put a child to bed}+ = jemanden ins Bett verfrachten {to bundle someone off to bed}+ = früh aufstehen und früh zu Bett gehen {to keep early hours}+ -
7 das Wiedersehen
- {meeting} cuộc mít tinh, cuộc biểu tình, cuộc gặp gỡ, cuộc hội họp, hội nghị - {reunion} sự sum họp, sự họp lại, sự hợp nhất lại, tình trạng được sum hợp, tình trạng được hợp nhất, cuộc họp mặt thân mật, sự hoà hợp, sự hoà giải, dự khép mép = auf Wiedersehen! {bye-bye; farewell!; goodbye!; see you again!; so long!}+ = auf baldiges Wiedersehen! {see you soon!}+ -
8 mittels
- {by} gần, qua, sang một bên, ở bên, dự trữ, dành, bye - {through} xuyên qua, suốt, do, vì, nhờ, bởi, tại, từ đầu đến cuối, đến cùng, hết, hoàn toàn, đã nói chuyện được, đã nói xong, thẳng - {thru} through -
9 bis
- {but} nhưng, nhưng mà, nếu không, không còn cách nào khác, mà lại không, chỉ, chỉ là, chỉ mới, ai... mà không - {by} gần, qua, sang một bên, ở bên, dự trữ, dành, bye - {except} trừ, trừ ra, không kể, trừ phi - {through} xuyên qua, suốt, do, vì, nhờ, bởi, tại, từ đầu đến cuối, đến cùng, hết, hoàn toàn, đã nói chuyện được, đã nói xong, thẳng - {till} đến, tới, cho đến khi, trước khi - {to} về, cho đến, cho, với, đối với, về phần, theo, so với, hơn, trước, đối, chọi, của, ở, để, được, vào, lại = bis zu {as far as; till; until; up to}+ = bis in {till; until}+ -
10 bei
- {about} xung quanh, quanh quẩn, đây đó, rải rác, đằng sau, khoảng chừng, gần, vòng, về, quanh quất, quanh quẩn đây đó, vào khoảng, bận, đang làm, ở, trong người, theo với - {at} - {beside} bên, bên cạnh, so với, xa, ngoài, ở ngoài - {by} qua, sang một bên, ở bên, dự trữ, dành, bye - {near} cận, thân, giống, sát, tỉ mỉ, chi ly, chắt bóp, keo kiệt, bên trái, ở gần, sắp tới, không xa, gần giống, theo kịp - {next} ngay bên, sau, ngay sau, tiếp sau, lần sau, nữa, ngay - {on} tiếp, tiếp tục, tiếp diễn, tiến lên, đang, đang có, đang hoạt động, vào, về bên trái -
11 seitlich
- {by} gần, qua, sang một bên, ở bên, dự trữ, dành, bye - {collateral} phụ thêm, có thân thuộc ngành bên, có họ nhưng khác chi - {edgeways} từ phía bên cạnh, cạnh, giáp cạnh - {edgewise} - {lateral} - {sideways} qua một bên, về một bên - {sidewise} = seitlich geneigt {slanting; slantwise}+ -
12 neben
- {alongside} sát cạnh, kế bên, dọc theo, dọc, sát mạn tàu, dọc theo mạn tàu, song song với, cùng, đồng thời - {beside} bên, bên cạnh, so với, xa, ngoài, ở ngoài - {by} gần, qua, sang một bên, ở bên, dự trữ, dành, bye - {next} sát, ngay bên, sau, ngay sau, tiếp sau, lần sau, nữa, ngay = ich saß neben ihm {I sat next to him}+ -
13 vorüber
- {by} gần, qua, sang một bên, ở bên, dự trữ, dành, bye - {gone} đã đi, đã đi khỏi, đã trôi qua, đã qua, mất hết, hết hy vọng, chết - {over} nghiêng, ngửa, sang, khắp, khắp chỗ, khắp nơi, ngược, lần nữa, lại, quá, hơn, từ đầu đến cuối, kỹ lưỡng, cẩn thận, xong, hết, cao hơn, ở ngoài hơn, nhiều hơn, xong hết - {past} quá khứ, dĩ vãng, vượt -
14 vorbei
- {by} gần, qua, sang một bên, ở bên, dự trữ, dành, bye - {done} xong, hoàn thành, đã thực hiện, mệt lử, mệt rã rời, đã qua đi, nấu chín, tất phải thất bại, tất phải chết - {gone} đã đi, đã đi khỏi, đã trôi qua, đã qua, mất hết, hết hy vọng, chết - {over} nghiêng, ngửa, sang, khắp, khắp chỗ, khắp nơi, ngược, lần nữa, lại, quá, hơn, từ đầu đến cuối, kỹ lưỡng, cẩn thận, hết, cao hơn, ở ngoài hơn, nhiều hơn, xong hết - {past} quá khứ, dĩ vãng, vượt = an.. vorbei {past}+ = er ging daran vorbei {he passed it}+ -
15 beiseite
- {apart} về một bên, qua một bên, riêng ra, xa ra, apart from ngoài... ra - {aside} sang một bên - {by} gần, qua, ở bên, dự trữ, dành, bye = beiseite legen {to cast aside; to lay aside; to lay by; to put aside; to put away; to put by; to set apart; to set aside; to stash}+ = beiseite bitten {to call aside}+ = beiseite treten {to stand aside; to step aside}+ = beiseite nehmen {to take aside}+ -
16 durch
- {across} qua, ngang, ngang qua, bắt chéo, chéo nhau, chéo chữ thập, ở bên kia, ở phía bên kia - {by} gần, sang một bên, ở bên, dự trữ, dành, bye - {per} - {through} xuyên qua, suốt, do, vì, nhờ, bởi, tại, từ đầu đến cuối, đến cùng, hết, hoàn toàn, đã nói chuyện được, đã nói xong, thẳng - {thru} through = durch (Mathematik) {over}+ = quer durch {across; aslant; straight through}+ = durch und durch {completely; downright; dyed-in-the-wool; out and out; out-and-out; thoroughly; thorougly; through and through; throughout; to the backbone; to the quick; unmitigated; up to the hilt}+ = durch und durch naß {wet through}+ = durch dick und dünn {through thick and thin}+ -
17 verabschieden
- {to discharge} dỡ, dỡ hàng, nổ, phóng, bắn, đuổi ra, thải hồi, tha, thả, cho ra, cho về, giải tán, giải ngũ, tuôn ra, tháo ra, tiết ra, bốc ra, đổ ra, chảy ra, trả hết, thanh toán, làm xong, hoàn thành, làm phai - tẩy, phục quyền, tháo điện, huỷ bỏ - {to dismiss} cho đi, sa thải, gạt bỏ, xua đuổi, bàn luận qua loa, nêu lên qua loa, đánh đi, bỏ không xét, bác - {to retire} rời bỏ, đi ra, rút về, lui về, đi ngủ to retire to bed), thôi việc, về hưu, rút lui, thể bỏ cuộc, cho về hưu, cho rút lui, không cho lưu hành = verabschieden (Gesetz) {to pass}+ = sich verabschieden {to say good-bye to; to say one's vale}+ -
18 dabei
- {by} gần, qua, sang một bên, ở bên, dự trữ, dành, bye - {near} cận, thân, giống, sát, tỉ mỉ, chi ly, chắt bóp, keo kiệt, bên trái, ở gần, sắp tới, không xa, gần giống, theo kịp - {nevertheless} tuy nhiên, tuy thế mà - {thereby} bằng cách ấy, theo cách ấy, do đó, có dính dáng tới cái đó, có liên quan tới cái đó - {yet} còn, hãy còn, còn nữa, bây giờ, lúc này, tuy thế, tuy vậy, nhưng mà, mà, song, dù sao, dù thế nào, vả lại, hơn nữa, ấy vậy mà = nahe dabei {hard by}+ = dicht dabei {close by; hard by; near at hand}+ = ich bin dabei! {I am with you!}+ = mit dabei sein {to be of the party}+ = es bleibt dabei! {agreed!}+ = was ist schon dabei? {what of it?}+ = dabei sah er mich an {with that he looked at me}+ -
19 per
- {by} gần, qua, sang một bên, ở bên, dự trữ, dành, bye - {per} - {pro} - {via} theo đường -
20 über
- {about} xung quanh, quanh quẩn, đây đó, rải rác, đằng sau, khoảng chừng, gần, vòng, về, quanh quất, quanh quẩn đây đó, vào khoảng, bận, đang làm, ở, trong người, theo với - {above} trên đầu, trên đỉnh đầu, ở trên, trên thiên đường, lên trên, ngược dòng, lên gác, trên, hơn, quá, vượt, cao hơn, kể trên, nói trên - {across} qua, ngang, ngang qua, bắt chéo, chéo nhau, chéo chữ thập, ở bên kia, ở phía bên kia - {at} - {beside} bên, bên cạnh, so với, xa, ngoài, ở ngoài - {beyond} ở xa, vượt xa hơn, ngoài... ra, trừ... - {by} sang một bên, ở bên, dự trữ, dành, bye - {of} của, thuộc, vì, làm bằng, bằng, gồm có, từ, trong, trong đám, cách, vào, khỏi, mất..., về phần, bởi, of a, of it - {on} tiếp, tiếp tục, tiếp diễn, tiến lên, đang, đang có, đang hoạt động, về bên trái - {over} nghiêng, ngửa, sang, khắp, khắp chỗ, khắp nơi, ngược, lần nữa, lại, từ đầu đến cuối, kỹ lưỡng, cẩn thận, xong, hết, ở ngoài hơn, nhiều hơn, xong hết = quer über {aslant}+ = über und über {all over}+
- 1
- 2
См. также в других словарях:
bye — bye … Dictionnaire des rimes
Bye — (b[imac]), n. 1. A thing not directly aimed at; something which is a secondary object of regard; an object by the way, etc.; as in on or upon the bye, i. e., in passing; indirectly; by implication. [Obs. except in the phrase by the bye.] [1913… … The Collaborative International Dictionary of English
bye — [ bajbaj ] interj. • 1934; mot angl. ♦ Fam. Au revoir, adieu. Abrév. cour.BYE. « Vous direz au revoir aux autres pour moi. Allez, bye ! » (Sarrazin). ⇒ salut, tchao. bye bye [bajbaj] ou bye [baj] … Encyclopédie Universelle
bye — bye; bye·man; out·bye; in·bye; rock·a·bye; up·bye; … English syllables
Bye — may refer to: *Bye (cricket), a special type of run scored in the game of cricket *Bye (sports), when a player or team is allowed to advance to the next round of a playoff tournament without playing *Goodbye, a traditional farewell phrase *A… … Wikipedia
bye — Ⅰ. bye [1] ► NOUN 1) the transfer of a competitor directly to the next round of a competition because they have no opponent assigned to them. 2) Cricket a run scored from a ball that passes the batsman without being hit. ● by the bye Cf. ↑by the… … English terms dictionary
bye! — [bai̮], bye bye! [ bai̮ bai̮ ] <englisch> (auf Wiedersehen!) … Die deutsche Rechtschreibung
Bye — (b[imac]) n. [AS. b[=y]; cf. Icel. byg[eth] dwelling, byggja, b[=u]a, to dwell [root]97.] 1. A dwelling. Gibson. [1913 Webster] 2. In certain games, a station or place of an individual player. Emerson. [1913 Webster] … The Collaborative International Dictionary of English
bye — [bī] n. [var. of BY] 1. something incidental or secondary 2. the privilege, granted a contestant in a tournament with, typically, an uneven number of participants, of not being paired with another contestant in the first round 3. Cricket a run… … English World dictionary
Bye — Bye, Fluß im Stifte Aalborg der dänischen Provinz Jütland; kommt von Norden u. mündet östlich bei Oxholm in den Lym Fjord … Pierer's Universal-Lexikon
Bye — Bye, Fluß in Jütland, mündet in den Lymfjord … Herders Conversations-Lexikon