-
1 vierschrötig
- {burly} lực lưỡng, vạm vỡ - {thickset} rậm, um tùm, mập, chắc nịch -
2 beleibt
- {burly} lực lưỡng, vạm vỡ - {corpulent} to béo, béo tốt - {obese} béo phị, trệ - {plump} tròn trĩnh, phúng phính, mẫm, thẳng, thẳng thừng, toạc móng heo, không quanh co, không úp mở, phịch xuống, ùm xuống - {stout} chắc, bền, dũng cảm, can đảm, kiên cường, chắc mập, mập mạp, báo mập -
3 kräftig
- {able-bodied} khoẻ mạnh, đủ tiêu chuẩn sức khoẻ - {athletic} có tính chất lực sĩ, lực lưỡng, điền kinh, thể thao - {beefy} có bắp thịt rắn chắc - {bouncing} to lớn, to gộ, ầm ỹ, ồn ào, nở nang, hoạt bát - {burly} vạm vỡ - {coarse} kém, tồi tàn, to cánh, to sợi, không mịn, thô, thô lỗ, lỗ mãng, thô tục, tục tĩu - {effective} có kết quả, có hiệu lực, có tác động, có ảnh hưởng, gây ấn tượng, đủ sức khoẻ, có thật, thật sự - {effectual} có giá trị - {efficacious} có hiệu quả, sinh lợi - {forceful} mạnh mẽ, sinh động, đầy sức thuyết phục - {forcible} bắng sức mạnh, bằng vũ lực - {forte} mạnh f) - {hardy} dày dạn, chịu đựng được gian khổ, chịu đựng được rét, táo bạo, gan dạ, dũng cảm - {hearty} vui vẻ, thân mật, nồng nhiệt, thành thật, chân thật, thật tâm, thật lòng, mạnh khoẻ, cường tráng, tráng kiện, thịnh soạn, hậu hĩ, ăn uống khoẻ, ăn uống ngon lành - {hefty} nặng - {husky} vỏ, giống như vỏ, khô như vỏ, khô như trấu, có vỏ, khản, khàn, khản tiếng, nói khàn khàn, to khoẻ - {lusty} đầy khí lực, đầy sức sống - {marrowy} có tuỷ, đầy tuỷ, đầy sinh lực, đầy nghị lực, mạnh - {meaty} có thịt, nhiều thịt, súc tích, có nội dung, phong phú - {mightily} mãnh liệt, dữ dội, cực kỳ, rất, hết sức - {muscular} bắp thịt, cơ, nổi bắp, khoẻ - {nervous} thần kinh, dễ bị kích thích, nóng nảy, bực dọc, hay hoảng sợ, hay lo lắng, hay bồn chồn, có dũng khí, có khí lực, hùng mạnh, cô đọng, khúc chiết - {nervy} dễ cáu, giần giật, bồn chồn, táo gan, trơ tráo, khó chịu làm bực mình - {nourishing} b - {pithy} ruột cây, giống ruột cây, nhiều ruột, tuỷ sống, giống tuỷ sống, nhiều tuỷ sống, đấy sức sống, rắn rỏi - {prevailing} đang thịnh hành, đang lưu hành, phổ biến khắp, lan khắp - {puissant} hùng cường - {robust} làm mạnh khoẻ, đòi hỏi sức mạnh, ngay thẳng, thiết thực - {sinewy} gân, như gân, nhiều gân, nổi gân, gân guốc - {spanking} chạy nhanh, hay, chiến, cừ, đáng chú ý, to, thổi mạnh, không chê được - {stalwart} can đảm, khiên quyết - {stout} chắc, bền, kiên cường, chắc mập, mập mạp, báo mập - {sturdy} cứng cáp, kiên quyết - {substantial} thật, có thực chất, thực tế, quan trọng, trọng yếu, có giá trị thực sự, lớn lao, chắc chắn, chắc nịch, giàu có, có tài sản, trường vốn, vững về mặt tài chính, bổ, có chất - {thewy} - {vigorous} - {virile} đàn ông, mang tính chất đàn ông, có khả năng có con, hùng, hùng dững, cương cường, đáng bậc làm trai - {well} tốt, giỏi, phong lưu, sung túc, hợp lý, chính đáng, phi, đúng, nhiều, kỹ, rõ, sâu sắc, tốt lành, đúng lúc, hợp thời, nên, cần, mạnh giỏi, may, may mắn, quái, lạ quá, đấy, thế đấy, thế nào, sao, thôi, thôi được - thôi nào, nào nào, thôi thế là, được, ừ, vậy, vậy thì = kräftig (Farbe) {bright; rich; saturate}+ = kräftig (Pharmazie) {drastic}+ = kräftig (Handschrift,Druck) {bold}+ = kräftig gebaut {wellknit}+ = groß und kräftig {upstanding}+ = er langt kräftig zu {he is a big eater}+ = sich kräftig wehren {to put up a good fight}+ -
4 stämmig
- {brawny} khoẻ mạnh, rắn chắc, nở nang - {burly} lực lưỡng, vạm vỡ - {chunky} lùn và chắc mập - {hefty} nặng - {husky} vỏ, giống như vỏ, khô như vỏ, khô như trấu, có vỏ, khản, khàn, khản tiếng, nói khàn khàn, to khoẻ - {squat} ngồi xổm, ngồi chồm chỗm, mập lùn, béo lùn - {stocky} bè bè chắc nịch - {strapping} to cao - {thickset} rậm, um tùm, mập, chắc nịch -
5 das Getümmel
- {hurly-burly} cảnh ồn ào huyên náo, cảnh hỗn độn náo động - {pother} đám khói nghẹt thở, đám bụi nghẹt thở, tiếng ầm ầm, tiếng inh ỏi, sự làm rối lên, sự làm nhặng xị lên, sự biểu lộ quá ồn ào nỗi đau đớn - {tumult} sự ồn ào, sự om sòm, tiếng ồn ào, sự xôn xao, sự náo động, sự bối rối, sự xáo động
См. также в других словарях:
Burly — Bur ly (b[^u]r l[y^]), a. [OE. burlich strong, excellent; perh. orig. fit for a lady s bower, hence handsome, manly, stout. Cf. {Bower}.] 1. Having a large, strong, or gross body; stout; lusty; now used chiefly of human beings, but formerly of… … The Collaborative International Dictionary of English
burly — index strong Burton s Legal Thesaurus. William C. Burton. 2006 … Law dictionary
burly — c.1300, perhaps from O.E. burlic noble, stately, lit. bowerly, fit to frequent a lady s apartment (see BOWER (Cf. bower)). Sense descended through stout, and sturdy by 15c. to heavily built. Another theory connects the original word to O.H.G.… … Etymology dictionary
burly — husky, *muscular, brawny, athletic, sinewy Analogous words: corpulent, *fleshy, portly: bulky, substantial, *massive: *vigorous, lusty: *powerful, forceful, potent Antonyms: lanky, lank Contrasted words … New Dictionary of Synonyms
burly — [adj] husky able bodied, athletic, beefcake*, beefy*, big, brawny, bruising, bulky, gorillalike, hefty, hulking, hulky, hunk, muscular, portly, powerful, stocky, stout, strapping, strong, sturdy, thickset, well built; concept 773 Ant. light, slim … New thesaurus
burly — ► ADJECTIVE (burlier, burliest) ▪ (of a person) large and strong. DERIVATIVES burliness noun. ORIGIN probably from an Old English word meaning stately, fit for the bower … English terms dictionary
burly — [bʉr′lē] adj. burlier, burliest [ME borlich, excellent, noble, handsome, altered (? by assoc. with bour,BOWER1) < OE borlice, very, excellently] 1. big and strong; heavy and muscular 2. rough and hearty in manner; bluff burliness n … English World dictionary
burly — adjective a) Large, well built, and muscular. Hes a big, burly rugby player who works as a landscape gardener. b) Originating from the east end of London, England. An expressive term to mean something is good, awesome, amazing, unbelievable. e.g… … Wiktionary
burly — bur|ly [ˈbə:li US ˈbə:rli] adj [Date: 1300 1400; Origin: burly noble, impressive (13 17 centuries), perhaps from an unrecorded Old English borlic excellent ] a burly man is big and strong ▪ a burly policeman … Dictionary of contemporary English
burly — UK [ˈbɜː(r)lɪ] / US [ˈbɜrlɪ] adjective Word forms burly : adjective burly comparative burlier superlative burliest a burly man is fat and strong Derived word: burliness noun uncountable … English dictionary
burly — [[t]bɜ͟ː(r)li[/t]] burlier, burliest ADJ GRADED: usu ADJ n A burly man has a broad body and strong muscles. He was a big, burly man … English dictionary