-
1 taper
/'teipə/ * danh từ - cây nến nhỏ * tính từ - vuốt, thon, nhọn, búp măng =taper fingers+ ngón tay búp măng * động từ - vuốt thon, thon hình búp măng -
2 dolly
/'dɔli/ * danh từ - bé búp bê (tiếng gọi nựng búp bê) - gậy khuấy (quần áo trong chậu giặt, quặng trong thùng rửa...) - giùi khoan sắt - búa tan đinh - bàn chải để đánh bóng -
3 frizzle
/'frizl/ * danh từ - tóc quăn, tóc uốn * ngoại động từ - uốn (tóc) thành búp * nội động từ - uốn thành búp (tóc) * động từ - rán xèo xèo -
4 button
/'bʌtn/ * danh từ - cái khuy, cái cúc (áo) - cái nút, cái núm, cái bấm (chuông điện...) - nụ hoa; búp mầm (chưa nở) - (số nhiều) (thông tục) chú bé phục vụ ở khách sạn ((cũng) boy in buttons) !not to care a [brass] button - (thông tục) cóc cần * động từ - cái khuy, cái cúc; cài =to button up one's coat+ cài khuy áo lại =this dress buttons down the back+ cái áo này cài ở phía sau - đơm khuy, đôm cúc (áo) - ((thường) + up) phủ kín áo lên (người hay súc vật mang trong người) !buttoned up - (quân sự), (từ lóng) tất cả đều đã sẵn sàng đâu vào đấy !to button up one's mouth - (thông tục) im thin thít !to button up one's purse - (thông tục) keo kiệt, bủn xỉn -
5 cupboard
/'kʌpbəd/ * danh từ - tủ (có ngăn), tủ búp phê =a kitchen cupboard+ tủ đựng đồ ăn, tủ nhà bếp =a clothes cupboard+ tủ đựng quần áo !cupboard love - mối tình vờ vịt (vì lợi) !to cry cupboard - kêu đói, thấy đói, thấy kiến bò bụng ((thường) + belly, inside, stomach) =my inside cries cupboard+ tôi đã thấy kiến bò bụng !skeleton in the cupboard - (xem) skeleton -
6 distaff
/'distɑ:f/ * danh từ - (nghành dệt) con quay (để kéo sợi); búp sợi ở đầu con quay - (the distaff) đàn bà (nói chung), nữ giới; công việc của đàn bà !the distaff side - bên (họ) ngoại -
7 doll
/dɔl/ * danh từ - con búp bê ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) * động từ, (thông tục) ((thường) + up) - diện, mặc quần áo đẹp -
8 doll's house
/'dɔlzhaus/ * danh từ - nhà búp bê -
9 dollish
/'dɔliʃ/ * tính từ - như búp bê -
10 frizzly
/'frizli/ Cách viết khác: (frizzy) /'frizi/ * tính từ - uốn quăn, uốn thành búp (tóc) -
11 golliwog
/'gɔliwɔg/ * danh từ - búp bê mặt đen - ông ba bị -
12 leaf-bud
/'li:fbʌd/ * danh từ - búp lá -
13 mandarin
/'mændərin/ * danh từ - quan lại - thủ lĩnh lạc hậu (của một chính đảng) - búp bê mặc quần áo Trung quốc biết gật - tiếng phổ thông (Trung quốc) * danh từ+ Cách viết khác: (mandarine) /,mændə'ri:n/ - quả quít - rượu quít - màu vỏ quít -
14 mandarine
/'mændərin/ * danh từ - quan lại - thủ lĩnh lạc hậu (của một chính đảng) - búp bê mặc quần áo Trung quốc biết gật - tiếng phổ thông (Trung quốc) * danh từ+ Cách viết khác: (mandarine) /,mændə'ri:n/ - quả quít - rượu quít - màu vỏ quít -
15 pompon
/'pʤ:mʤ:ɳ/ * danh từ - búp (bằng len, dải lụa, hoa... trang trí mũ, giày đàn bà, trẻ em...) -
16 puppetoon
/'pʌpi,tu:n/ * danh từ - phim búp bê -
17 rag-baby
/'ræg,beibi/ Cách viết khác: (rag-doll) /'rægdɔl/ -doll) /'rægdɔl/ * danh từ - búp bê bằng giẻ rách -
18 rag-doll
/'ræg,beibi/ Cách viết khác: (rag-doll) /'rægdɔl/ -doll) /'rægdɔl/ * danh từ - búp bê bằng giẻ rách -
19 sideboard
/'saidbɔ:d/ * danh từ - tủ búp phê, tủ đựng bát đĩa - ván cạnh, ván bên =the sideboards of a waggon+ những tấm ván bên của toa xe - (số nhiều) (từ lóng) tóc mai dài -
20 slim
/slim/ * tính từ - mảnh khảnh, mảnh dẻ, thon =slim fingers+ ngón tay thon búp măng - ít ỏi, sơ sài, nghèo nàn, mỏng manh =slim possibility+ khả năng có thể được rất mỏng manh - láu, khôn lỏi, xảo quyệt * ngoại động từ - làm cho người thon nhỏ (bằng cách ăn kiêng và tập thể dục) * nội động từ - trở thành thon nhỏ * danh từ - bùn, bùn loãng - nhớt cá - chất nhớ bẩn - Bitum lỏng * ngoại động từ - phủ đầy bùn; phủ đầy
- 1
- 2
См. также в других словарях:
BUP — (Back UP) is the filename extension of some files stored on video DVDs. The BUP file is a backup of the IFO file on a DVD, which contains the information about the organization of tracks, menus, chapters, subtitles on the disc. The BUP files are… … Wikipedia
Bup — Cette page d’homonymie répertorie les différents sujets et articles partageant un même nom. {{{image}}} Sigles d une seule lettre Sigles de deux lettres > Sigles de trois lettres … Wikipédia en Français
bup — bȕp DEFINICIJA izgovor i konvencija pisanja 1. za mukli pad nekoga tijela, za nespretan pad osobe uz prateći zvuk 2. za jak udarac dijelom tijela, ob. rukom [bup šakom u leđa] ETIMOLOGIJA onom … Hrvatski jezični portal
BUP — (pronunciamos bup ) sustantivo masculino 1. Sigla de Bachillerato Unificado Polivalente , España … Diccionario Salamanca de la Lengua Española
BUP — ist eine Abkürzung für Backup, die Dateinamenserweiterung von Dateien, welche auf DVDs zur Sicherung der IFO Datei dienen Baltic University Programme, ein Netzwerk von Universitäten in der Ostsee Region Buprenorphin, ein Opioid zur… … Deutsch Wikipedia
BUP — (British United Press) British information agency … English contemporary dictionary
bup — bup·pie; … English syllables
BUP — {{#}}{{LM B42557}}{{〓}} {{[}}BUP{{]}} {{《}}▍ s.m.{{》}} {{♂}}En el antiguo sistema educativo español,{{♀}} nivel de educación secundaria no obligatoria: • Al terminar la EGB, continué mis estudios haciendo el BUP.{{○}} {{★}}{{\}}ETIMOLOGÍA:{{/}}… … Diccionario de uso del español actual con sinónimos y antónimos
BUP — Cette page d’homonymie répertorie les différents sujets et articles partageant un même nom. Sigles d’une seule lettre Sigles de deux lettres > Sigles de trois lettres Sigles de quatre lettres … Wikipédia en Français
BUP — The Bachillerato Universal Polivalente (Combined General Baccalaureat) derived from the Education Law of 1970, and was awarded after three years study, from ages fourteen to sixteen. Entry to the course was selective, requiring the completion… … Encyclopedia of contemporary Spanish culture
Büp — Der Schrankenposten 43 in der Nähe des Bahnhofs Lette Ein Schrankenwärter ist ein Eisenbahnbediensteter, der die Aufgabe hat, die Schranken an einem Bahnübergang vor der Annäherung eines Zuges bzw. vor der Zulassung einer Zugfahrt zu schließen… … Deutsch Wikipedia