-
21 der Knauf
- {button} cái khuy, cái cúc, cái nút, cái núm, cái bấm, nụ hoa, búp mầm, chú bé phục vụ ở khách sạn boy in buttons) - {knob} quả đám, bướu u, chỗ phồng, hòn, cục, viên, gò, đồi nhỏ, đầu, nút bấm, núm, cái đầu - {nob} quan to, người quyền quý, người giàu sang - {pommel} núm chuôi kiếm, núm yên ngựa = der Knauf (Architektur) {capital}+ = der gotische Knauf (Architektur) {finial}+ -
22 der Klingelknopf
- {button} cái khuy, cái cúc, cái nút, cái núm, cái bấm, nụ hoa, búp mầm, chú bé phục vụ ở khách sạn boy in buttons) -
23 vermindern
- {to abate} làm dịu đi, làm yếu đi, làm giảm bớt, hạ, bớt, làm nhụt, làm cùn, thanh toán, làm mất hết, huỷ bỏ, thủ tiêu, ram, dịu đi, yếu đi, nhụt đi, đỡ, ngớt - {to attenuate} làm mỏng đi, làm mảnh đi, làm gầy đi, làm loãng, làm tắt dần, làm suy giảm - {to bate} giảm bớt, trừ bớt, ngâm mềm - {to decrease} - {to depress} làm chán nản, làm ngã lòng, làm buồn, làm sầu não, làm phiền muộn, làm giảm, làm giảm sút, làm chậm trễ, làm đình trệ, làm suy nhược, ấn xuống, nén xuống, kéo xuống, đẩy xuống - hạ xuống - {to derogate} làm mất, lấy đi, làm tổn hại, đụng chạm đến, xúc phạm đến, làm điều có hại cho thanh thế của mình, bị tụt cấp, bị tụt mức - {to diminish} giảm, hạ bớt, thu nhỏ - {to lessen} làm nhỏ đi, làm bé đi, làm giảm đi, nhỏ đi, bé đi - {to reduce} làm nghèo đi, làm cho sa sút, làm cho, khiến phải, bắt phải, đổi, biến đổi, giáng cấp, hạ tầng công tác, chinh phục được, bắt phải đầu hàng, chữa, bó, nắn, khử, rút gọn, quy về, cán dát - ép, nén, tự làm cho nhẹ cân đi - {to slack} nới, làm chùng, nghỉ ngơi, xả hơi, phất phơ, chểnh mảng, tôi - {to taper} vuốt thon, thon hình búp măng = vermindern (Aufmerksamkeit) {to relax}+ = sich vermindern {to decrease}+ = stark vermindern {to decimate}+ = nicht zu vermindern {irreducible}+ -
24 das Mandarin
(Sprache) - {mandarin} quan lại, thủ lĩnh lạc hậu, búp bê mặc quần áo Trung quốc biết gật, tiếng phổ thông, quả quít, rượu quít, màu vỏ quít -
25 abnehmen
(nahm ab,abgenommen) - {to decay} suy tàn, suy sụp, sa sút, hư nát, đổ nát, mục nát, sự suy nhược, thối rữa, sâu, mục, rã, phân rã, làm sâu, làm mục nát - {to decline} nghiêng đi, dốc nghiêng đi, nghiêng mình, cúi mình, cúi đầu rũ xuống, tàn dần, xế, xế tà, suy đi, suy dần, sụt xuống, suy vi, tàn tạ, nghiêng, cúi, từ chối, khước từ, không nhận, không chịu - biến cách - {to decrease} - {to diminish} bớt, giảm, hạ bớt, giảm bớt, thu nhỏ - {to dwindle} nhỏ lại, thu nhỏ lại, teo đi, co lại, thoái hoá - {to ebb} rút, xuống - {to lessen} làm nhỏ đi, làm bé đi, làm giảm đi, nhỏ đi, bé đi - {to lower} hạ thấp, hạ xuống, kéo xuống, hạ, làm yếu đi, làm xấu đi, làm thành hèn hạ, làm giảm giá trị, cau mày, có vẻ đe doạ, tối sầm - {to purchase} mua, tậu, giành được, tậu được, kéo lên bằng ròng rọc, bẩy lên bằng đòn bẩy - {to relieve} làm an tâm, làm yên lòng, làm dịu, làm khuây khoả, an ủi, làm nhẹ bớt, giúp đỡ, cứu giúp, cứu trợ, giải vây, đổi, khai thông, làm cho vui lên, làm cho đỡ đều đều tử nhạt, làm cho đỡ căng thẳng - đắp nổi, nêu bật lên, làm nổi bật lên - {to remove} dời đi, di chuyển, dọn, cất dọn, bỏ ra, tháo ra, cách chức, đuổi, lấy ra, đưa ra, rút ra..., tẩy trừ, tẩy, xoá bỏ, loại bỏ, giết, thủ tiêu, khử đi, làm hết, xua đuổi sạch, bóc, cắt bỏ, tháo, dời đi xa - đi ra, tránh ra xa, dọn nhà, đổi chỗ ở - {to shorten} thu ngắn lại, thu hẹp vào, mặc quần soóc, cho mỡ, ngắn lại - {to shrink (shrank,shrunk) rút lại, co vào, rút vào, lùi lại, lùi bước, chùn lại, làm co - {to taper} vuốt thon, thon hình búp măng - {to wane} khuyết, suy yếu = abnehmen (nahm ab,abgenommen) [an] {to diminish [in]}+ = abnehmen (nahm ab,abgenommen) (Hut) {to doff; to pull off}+ = abnehmen (nahm ab,abgenommen) (Geld) {to charge}+ = abnehmen (nahm ab,abgenommen) (Maschen) {to cast off}+ = abnehmen (nahm ab,abgenommen) (Gewicht) {to slim}+ = abnehmen (nahm ab,abgenommen) (Medizin) {to amputate}+ = abnehmen (nahm ab,abgenommen) (Telefon) {to answer}+ = abnehmen (nahm ab,abgenommen) (Stricken) {to narrow}+ = sich abnehmen lassen {to take off}+ = zunehmen und abnehmen {to wax and wane}+ -
26 der Spinnrocken
- {distaff} con quay, búp sợi ở đầu con quay, đàn bà, nữ giới, công việc của đàn bà -
27 die Knospe
- {bud} chồi, nụ, lộc, bông hoa mới hé, cô gái mới dậy thì - {burgeon} - {button} cái khuy, cái cúc, cái nút, cái núm, cái bấm, nụ hoa, búp mầm, chú bé phục vụ ở khách sạn boy in buttons) - {eye} mắt, con mắt, lỗ, vòng, thòng lọng, vòng mắt, điểm giữa, sự nhìn, thị giác, cách nhìn, sự đánh giá, sự chú ý, sự theo dõi, sự sáng suốt - {gem} viên ngọc, đá chạm, ngọc chạm, vật quý nhất, bánh bơ nhạt = die Knospe (Botanik) {knot}+ = in der Knospe {in bud}+ -
28 kraus
- {confused} - {crispy} quăn, xoăn, giòn, hoạt bát, nhanh nhẹn - {frizzly} uốn quăn, uốn thành búp - {fuzzy} sờn, xơ, xoắn, xù, mờ, mờ nhạt - {nappy} có bọt, bốc mạnh, có tuyết = kraus (Haar) {curly}+ = kraus (Stirn) {wrinkled}+ -
29 der Schrank
- {cabinet} tủ, vỏ, nội các, chính phủ, phòng riêng - {cubicle} phòng ngủ nhỏ - {cupboard} tủ búp phê - {press} sự ép, sự nén, sự bóp, sự ấn, sự đông đúc, sự chen chúc, đám đông chen chúc, đám đông xô lấn, sự thúc ép, sự hối hả, sự tất bật, cuộc hỗn chiến, cuộc loạn đả, cái ép, máy ép, máy nén bàn là - máy in orinting press), nhà máy in, thuật in, sự in, báo chí, tủ đóng vào tường, tủ đứng nhiều ngăn, sự căng hết, sự bắt lính = der eingebaute Schrank {closet}+ = der verschließbare Schrank {locker}+ -
30 zischen
- {to fizz} xèo xèo, xì xì - {to fizzle} - {to frizzle} uốn thành búp, rán xèo xèo - {to hiss} huýt gió, kêu xì, huýt sáo chê, xuỵt, nói rít lên - {to sibilate} đọc thành âm xuýt - {to sizzle}
- 1
- 2
См. также в других словарях:
BUP — (Back UP) is the filename extension of some files stored on video DVDs. The BUP file is a backup of the IFO file on a DVD, which contains the information about the organization of tracks, menus, chapters, subtitles on the disc. The BUP files are… … Wikipedia
Bup — Cette page d’homonymie répertorie les différents sujets et articles partageant un même nom. {{{image}}} Sigles d une seule lettre Sigles de deux lettres > Sigles de trois lettres … Wikipédia en Français
bup — bȕp DEFINICIJA izgovor i konvencija pisanja 1. za mukli pad nekoga tijela, za nespretan pad osobe uz prateći zvuk 2. za jak udarac dijelom tijela, ob. rukom [bup šakom u leđa] ETIMOLOGIJA onom … Hrvatski jezični portal
BUP — (pronunciamos bup ) sustantivo masculino 1. Sigla de Bachillerato Unificado Polivalente , España … Diccionario Salamanca de la Lengua Española
BUP — ist eine Abkürzung für Backup, die Dateinamenserweiterung von Dateien, welche auf DVDs zur Sicherung der IFO Datei dienen Baltic University Programme, ein Netzwerk von Universitäten in der Ostsee Region Buprenorphin, ein Opioid zur… … Deutsch Wikipedia
BUP — (British United Press) British information agency … English contemporary dictionary
bup — bup·pie; … English syllables
BUP — {{#}}{{LM B42557}}{{〓}} {{[}}BUP{{]}} {{《}}▍ s.m.{{》}} {{♂}}En el antiguo sistema educativo español,{{♀}} nivel de educación secundaria no obligatoria: • Al terminar la EGB, continué mis estudios haciendo el BUP.{{○}} {{★}}{{\}}ETIMOLOGÍA:{{/}}… … Diccionario de uso del español actual con sinónimos y antónimos
BUP — Cette page d’homonymie répertorie les différents sujets et articles partageant un même nom. Sigles d’une seule lettre Sigles de deux lettres > Sigles de trois lettres Sigles de quatre lettres … Wikipédia en Français
BUP — The Bachillerato Universal Polivalente (Combined General Baccalaureat) derived from the Education Law of 1970, and was awarded after three years study, from ages fourteen to sixteen. Entry to the course was selective, requiring the completion… … Encyclopedia of contemporary Spanish culture
Büp — Der Schrankenposten 43 in der Nähe des Bahnhofs Lette Ein Schrankenwärter ist ein Eisenbahnbediensteter, der die Aufgabe hat, die Schranken an einem Bahnübergang vor der Annäherung eines Zuges bzw. vor der Zulassung einer Zugfahrt zu schließen… … Deutsch Wikipedia