Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

bun

  • 1 das Rosinenbrötchen

    - {bun} bánh bao nhân nho, bánh sữa nhỏ, búi tóc nhỏ, chú thỏ, chú sóc

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Rosinenbrötchen

  • 2 der Haarknoten

    - {bun} bánh bao nhân nho, bánh sữa nhỏ, búi tóc nhỏ, chú thỏ, chú sóc - {chignon} búi tóc - {topknot} lông mào, lông chim cắm trên mũ, chùm tóc, đầu

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Haarknoten

  • 3 der Kauz

    - {bun} bánh bao nhân nho, bánh sữa nhỏ, búi tóc nhỏ, chú thỏ, chú sóc - {codger} người kỳ quặc, cụ già lẩm cẩm - {fish} cá, món cá, chòm sao Cá, người cắn câu, người bị mồi chài, con người gã, miếng gỗ nẹp, miếng sắt nẹp, thanh nối ray fish plate), thẻ = der komische Kauz {fogy; queer fish}+ = der altmodische Kauz {old fogy}+ = der wunderliche Kauz {crank; oddity}+ = ein seltsamer Kauz {a queer bird}+ = ein komischer Kauz {an odd bird}+ = Er ist ein komischer Kauz. {He is a queer card.}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Kauz

  • 4 schlammig

    - {miry} lầy bùn, đê tiện, bẩn thỉu - {muddy} lấy lội, vấy bùn, đầy bùn, lấm bùn, xỉn, xám, xám xịt, đục, đục ngầu, lộn xộn, hỗn độn, không rõ, mập mờ - {oozy} có bùn, ri rỉ, rỉ nước - {slimy} phủ đầy bùn, trơ, nhớ nhầy, lầy nhầy, nhớt bẩn, luồn cuối, nịnh nọt - {sludgy} có bùn đặc, có bùn quánh - {slushy} bùn lầy, đầy tuyết tan - {turbid} dày, đặc

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > schlammig

  • 5 der Schlamm

    - {mire} bùn, vũng bùn, bãi lầy - {mud} bùn &) - {ooze} bùn sông, bùn cửa biển, nước vỏ sồi, sự rỉ nước, nước rỉ ra - {silt} phù sa - {sludge} bùn đặc, bùn quánh, nước cống, nước rãnh, nước rác, tảng băng rôi, cặn dầu, cặn nồi hơi - {slurry} hồ xi măng, bùn than, vữa chịu lửa - {slush} bùn loãng, tuyết tan, mỡ thừa, mỡ bỏ đi, chất quét phủ = der Schlamm (Geologie) {warp}+ = im Schlamm begraben {to bog}+ = mit Schlamm bedecken {to slime}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Schlamm

  • 6 trüben

    - {to blear} làm mờ, làm cho lờ mờ, làm u mê, làm đần độn - {to blur} làm mờ đi, che mờ - {to cloud} mây che, che phủ, làm tối sầm, làm phiền muộn, làm buồn, làm vẩn đục &), bị mây che, sầm lại &) - {to darken} làm tối, làm u ám, làm sạm, làm thẫm, làm buồn rầu, làm buồn phiền, tối sầm lại, sạm lại, thẫm lại, buồn phiền - {to dim} làm tối mờ mờ, làm nghe không rõ, làm đục, làm lu mờ, làm thành mập mờ, làm cho không rõ rệt, làm thành mơ hồ, làm xỉn, mờ đi, tối mờ đi, đục đi, lu mờ đi, hoá thành mập mờ, hoá thành mơ hồ - xỉn đi - {to dull} làm ngu đàn, làm đần dộn, làm cùn, làm mờ đục, làm âm ỉ, làm đỡ nhức nhối, làm đỡ nhói, làm buồn nản, làm tối tăm, làm ảm đạm, hoá ngu đần, đần độn, cùn đi, mờ đục, âm ỉ, đỡ nhức nhối - đỡ đau, thành u ám, thành ảm đạm - {to mar} làm hư, làm hỏng, làm hại - {to muddy} làm lầy, làm bẩn, làm nhơ, làm vấy bùn, làm xỉn đi, làm cho tối, làm vẩn đục, làm rối trí, làm mụ đi - {to puddle} + about) lội bùn, vầy bùn, lội trong vũng nước bẩn, vầy trong vũng nước bẩn, làm rối beng, làm đục ngàu, làm ngàu bùn, làm sục bùn, nhào với nước, láng bằng đất sét nhào - cày ướt, luyện putlinh - {to spoil (spoilt,spoilt) cướp phá, tước đoạt, cướp đoạt, chặt chân tay, giết, khử, thối, ươn, mất hay, mất thú, hăm hở, hậm hực muốn - {to tarnish} làm cho mờ, làm cho xỉn, làm ô uế, làm nhơ nhuốc - {to trouble} làm phiền, quấy rầy, làm cho lo lắng, làm băn khoăn, làm cho khổ sở, làm cho đau đớn, lo nghĩ, lo lắng, băn khoăn, bận tâm = sich trüben {to become cloudy; to thicken}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > trüben

  • 7 matschig

    - {mushy} mềm, xốp, yếu đuối, uỷ mị, sướt mướt - {plashy} đầy những vũng lầy, lầy lội, nghe bì bõm - {pulpy} mềm nhão, có nhiều cơm, có nhiều thịt - {sludgy} có bùn đặc, có bùn quánh, đầy bùn - {slushy} lấm bùn, bùn lầy, đầy tuyết tan - {squashy} dễ ép, dễ nén, dễ vắt

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > matschig

  • 8 kotig

    - {dirty} bẩn thỉu, dơ bẩn, dơ dáy, cáu ghét, cáu bẩn, đầy bùn bẩn, có mưa gió sụt sùi, nhớp nháp bẩn thỉu, xấu, không sáng, tục tĩu, thô bỉ, đê tiện, hèn hạ, đáng khinh, nhơ nhốc, xấu xa, phi nghĩa - {miry} lầy bùn - {muddy} lấy lội, vấy bùn, đầy bùn, lấm bùn, xỉn, xám, xám xịt, đục, đục ngầu, lộn xộn, hỗn độn, không rõ, mập mờ

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > kotig

  • 9 schmutzig

    - {black} đen, mặc quần áo đen, da đen, tối, tối tăm, dơ bẩn, bẩn thỉu, đen tối, ảm đạm, buồn rầu, vô hy vọng, xấu xa, độc ác, kinh tởm, ghê tởm - {dingy} tối màu, xỉn, xám xịt, dơ dáy, cáu bẩn - {dirty} cáu ghét, đầy bùn bẩn, có mưa gió sụt sùi, nhớp nháp bẩn thỉu, xấu, không sáng, tục tĩu, thô bỉ, đê tiện, hèn hạ, đáng khinh, nhơ nhốc, phi nghĩa - {dusty} bụi rậm, đầy bụi, nhỏ tơi như bụi, khô như bụi, khô khan, vô vị, không có gì lý thú, mơ hồ, lờ mờ, không rõ rệt - {feculent} đục, có cặn, thối, hôi - {filthy} thô tục, ô trọc - {foul} hôi hám, hôi thối, ươn, đáng ghét, tồi, thô lỗ, gớm, tởm, nhiễm độc, nhiều rêu, nhiều hà, tắc nghẽn, rối, trái luật, gian lận, ngược, nhiều lỗi, gian trá - {frowsy} bẩn tưởi, nhếch nhác - {frowzy} - {grimy} đầy bụi bẩn - {grubby} bụi bậm, lôi thôi lếch thếch, có giòi - {messy} hỗn độn, lộn xộn, bừa bãi - {mucky} nhớp nhúa - {muddy} lầy bùn, lấy lội, vấy bùn, đầy bùn, lấm bùn, xám, đục ngầu, không rõ, mập mờ - {sleazy} mỏng - {sloppy} ướt át, lõng bõng, đầy nước, có nhiều vũng nước, ướt bẩn, có nước bẩn, không có hệ thống, tuỳ tiện, luộm thuộm, không đến nơi đến chốn, uỷ mị, sướt mướt - {smutty} có vết bẩn, có vết nhọ nồi, dâm ô, bị bệnh than - {sordid} tham lam, keo kiệt, bẩn - {squalid} nghèo khổ - {stinking} thối tha, không ai chịu được = schmutzig werden {to dirty; to soil}+ = sehr schmutzig werden {to get into a mess}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > schmutzig

  • 10 verunreinigen

    - {to besmear} bôi bẩn, làm nhớp nháp - {to contaminate} làm bẩn, làm ô uế, làm nhiễm, làm hư hỏng - {to defile} đi thành hàng dọc, làm nhơ bẩn, làm vẩn đục, làm ô uế &), phá trinh, hãm hiếp, cưỡng dâm, làm mất tính chất thiêng liêng - {to puddle} + about) lội bùn, vầy bùn, lội trong vũng nước bẩn, vầy trong vũng nước bẩn, làm rối beng, làm đục ngàu, làm ngàu bùn, làm sục bùn, nhào với nước, láng bằng đất sét nhào - cày ướt, luyện putlinh - {to vitiate} làm hư, truỵ lạc hoá, làm mất hiệu lực = verunreinigen (Technik) {to pollute}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > verunreinigen

  • 11 trüb

    - {dull} chậm hiểu, tối dạ, ngu đần, đần độn, không tinh, mờ, không thính, nghễnh ngãng, vô tri vô giác, cùn, đục, mờ đục, xỉn, xám xịt, cảm thấy lờ mờ, cảm thấy không rõ rệt, âm ỉ, thẫn thờ, uể oải - chậm chạp, ứ đọng, trì chậm, bán không chạy, ế, đều đều, buồn tẻ, chán ngắt, tẻ ngắt, buồn nản, tối tăm, âm u, u ám, ảm đạm - {muddy} lầy bùn, lấy lội, vấy bùn, đầy bùn, lấm bùn, xám, đục ngầu, lộn xộn, hỗn độn, không rõ, mập mờ - {murky}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > trüb

  • 12 verstopfen

    - {to block} làm trở ngại, ngăn chận, làm trở ngại sự thi hành, chặn đứng, chặn cản, hạn chế chi tiêu, hạn chế việc sử dụng, phản đối, gò vào khuôn, rập chữ nổi - {to congest} làm đông nghịt, làm tắt nghẽn, làm sung huyết, bị sung huyết - {to jam} ép chặt, kẹp chặt, + into) ấn vào, tọng vào, nhồi nhét, nhồi chặt, làm tắc nghẽn, làm mắc kẹt, kẹt chặt, hãm kẹt lại, chêm, chèn, phá, làm nhiễu, bị chêm chặt, mắc kẹt, bị ép chặt, bị xếp chật ních - bị nhồi chặt, ứng tác, ứng tấu - {to obstruct} làm tắc, làm bế tắc, làm nghẽn, ngăn, che, lấp, che khuất, cản trở, gây trở ngại, phá rối - {to obturate} đút nút, lắp, bịt, hàn - {to occlude} bít, hút giữ - {to silt} nghẽn bùn, đầy bùn, làm đầy bùn, làm ngẽn bùn - {to stop} ngừng, nghỉ, thôi, chặn, ngăn chặn, cắt, cúp, treo giò, bịt lại, nút lại, chấm câu, bấm, buộc cho chặt, ngừng lại, đứng lại, lưu lại, ở lại = verstopfen (Öffnung) {to bung}+ = verstopfen (Medizin) {to bind (bound,bound); to constipate}+ = sich verstopfen {to clog; to get choked; to warp up}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > verstopfen

  • 13 der Morast

    - {bog} vũng lây, đầm lầy, bãi lầy - {marsh} - {mire} bùn, vũng bùn - {morass} - {quag} bãi lầy quagmire) - {quagmire} quag, tình trạng sa lầy - {sink} thùng rửa bát, chậu rửa bát,) vũng nước bẩn, vũng lầy, ổ, khe kéo phông - {slough} chỗ bùn lầy, bãi lầy slew), sự sa đoạ, sự thất vọng, xác rắn lột, vảy kết, vết mục, mảng mục, thói xấu đã bỏ được - {slush} bùn loãng, tuyết tan, mỡ thừa, mỡ bỏ đi, chất quét phủ - {swamp}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Morast

  • 14 verschlammt

    - {muddy} lầy bùn, lấy lội, vấy bùn, đầy bùn, lấm bùn, xỉn, xám, xám xịt, đục, đục ngầu, lộn xộn, hỗn độn, không rõ, mập mờ

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > verschlammt

  • 15 versanden

    - {to silt} nghẽn bùn, đầy bùn, làm đầy bùn, làm ngẽn bùn

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > versanden

  • 16 verworren

    - {abstruse} khó hiểu, thâm thuý, sâu sắc - {chaotic} hỗn độn, hỗn loạn, lộn xộn - {complicated} phức tạp, rắc rối - {confused} - {indistinct} không rõ ràng, phảng phất, lờ mờ - {involved} bị mắc míu, bị liên luỵ, bọ dính líu, bị dính dáng, để hết tâm trí vào, bị thu hút vào - {labyrinthine} cung mê, đường rối, rối ren phức tạp, chẳng chịu khó khăn - {muddy} lầy bùn, lấy lội, vấy bùn, đầy bùn, lấm bùn, xỉn, xám, xám xịt, đục, đục ngầu, không rõ, mập mờ - {pell-mell} tán loạn, ngổn ngang bừa bãi - {promiscuous} hỗn tạp, lẫn lộn, bừa bãi, không phân biệt, chung chạ, hay ngủ bậy, có tính chất tạp hôn, tình cờ, bất chợt, ngẫu nhiên, vô tình - {tricky} xảo quyệt, lắm thủ đoạn, mưu mẹo, xỏ lá, láu cá, mánh lới - {woolly} có len, có lông len, giống len, quăn tít, xoắn, có lông tơ, mờ, thiếu chính xác

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > verworren

  • 17 verschwommen

    - {ambiguous} tối nghĩa, không rõ ràng, mơ hồ, nước đôi, nhập nhằng - {blear} mờ, không nhìn rõ, lờ mờ, không minh mẫn, u mê, đần độn - {bleary} mờ mắt - {dim} tối mờ mờ, nhìn không rõ, nghe không rõ, đục, không rõ rệt, mập mờ, xỉn, không tươi, không sáng - {fuzzy} sờn, xơ, xoắn, xù, mờ nhạt - {hazy} - {indistinct} phảng phất - {misty} mù sương, đầy sương mù, không rõ, không minh bạch - {muddy} lầy bùn, lấy lội, vấy bùn, đầy bùn, lấm bùn, xám, xám xịt, đục ngầu, lộn xộn, hỗn độn - {nebulous} âm u, u ám, mờ đục, tinh vân, giống tinh vân - {shadowy} tối, có bóng tối, có bóng râm, không thực, mờ ảo, mờ mờ - {turbid} dày, đặc - {vague} lơ đãng

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > verschwommen

  • 18 konfus

    - {confused} - {doddery} run run, run lẫy bẫy, lẫy bẫy, lập cập, đi không vững, đứng không vững - {muddy} lầy bùn, lấy lội, vấy bùn, đầy bùn, lấm bùn, xỉn, xám, xám xịt, đục, đục ngầu, lộn xộn, hỗn độn, không rõ, mập mờ - {wandering} lang thang, quanh co, uốn khúc, không định cư, nay đây mai đó, vẩn vơ, lan man, lơ đễnh, lạc lõng, không mạch lạc, mê sảng, nói mê

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > konfus

  • 19 der Torf

    - {moss} rêu - {peat} than bùn, cục than bùn, tảng than bùn - {turf} lớp đất mặt, Ai-len than bùn, cuộc đua ngựa, nghề đua ngựa = Torf stechen {to cut peat}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Torf

  • 20 der Matsch

    - {mud} bùn &) - {sludge} bùn đặc, bùn quánh, nước cống, nước rãnh, nước rác, tảng băng rôi, cặn dầu, cặn nồi hơi - {slush} bùn loãng, tuyết tan, mỡ thừa, mỡ bỏ đi, chất quét phủ - {sop} mẩu bánh mì thả vào nước xúp, vật đút lót, vật cho để thưởng, vật cho để dỗ dành, người đàn ông ẻo lả yếu ớt - {squash} quả bí, cây bí, sự nén, sự ép, cái dễ nén, cái dễ ép, vật bị nén, vật bị ép, thức uống chế bằng nước quả ép, khối mềm nhão, đám đông, tiếng rơi nhẹ, bóng quần = durch Matsch waten {to slush}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Matsch

См. также в других словарях:

  • bun — BUN, Ă, (I VIII) buni, e, adj., s.m. şi f., (IX) bunuri, s.n., (X) adv. I. adj. Care are calităţi. 1. Care face în mod obişnuit bine altora, care se poartă bine cu alţii; binevoitor. ♢ expr. Bun la inimă = milostiv. Bun, rău = oricum ar fi.… …   Dicționar Român

  • Bun B — Saltar a navegación, búsqueda Bun B Bun B durante un concierto en 2008. Información personal …   Wikipedia Español

  • Bun B — (2008) Bun B (* 19. März 1973 in Port Arthur, Texas; eigentlich Bernard Freeman) ist ein afroamerikanischer Rapper, der derzeit für Rap A Lot Records, einem US amerikanischen Hip Hop Label in Houston arbeitet …   Deutsch Wikipedia

  • bun — [bʌn] n [Sense: 1 3, 5; Date: 1300 1400; Origin: Perhaps from Old French bugne swelling (caused by a blow), type of fritter ] [Sense: 4; Date: 1800 1900; Origin: Perhaps from Scottish Gaelic bun; BUNNY] 1.) BrE a small round sweet cake …   Dictionary of contemporary English

  • Bun — Saltar a navegación, búsqueda Bun puede referirse a: Bun, una comuna francesa situada en el departamento Altos Pirineos; Alexandru cel Bun, príncipe de Moldavia entre 1400 y 1432; Bun, una marca de papas fritas; Biunnilio, un elemento químico aún …   Wikipedia Español

  • bun — bun1 [bun] n. [ME bunne, wheat cake, bun, prob. < OFr buigne, a boil, swelling (> Fr beigne, fruit fritter) < Gaul * bunia] 1. a small roll made of bread dough, sometimes sweetened or spiced or containing raisins, etc. 2. hair worn in a… …   English World dictionary

  • Bun — Bun, Bunn Bunn, n. [Scot. bun, bunn, OE. bunne, bonne; fr. Celtic; cf. Ir. bunna, Gael. bonnach, or OF. bugne tumor, Prov. F. bugne a kind of pancake; akin to OHG. bungo bulb, MHG. bunge, Prov. E. bung heap, cluster, bunny a small swelling.] 1.… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • bun — [ bɶn ] n. m. • 1827; o. i. ♦ Anglic. Petit pain au lait rond. Des buns et des muffins. ● bun nom masculin (anglais bun) Petit pain rond en pâte levée. bun [bœn] n. m. ÉTYM. 1827, in Rey Debove et Gagnon; mot angl. d orig. incertain …   Encyclopédie Universelle

  • bun — [ bʌn ] noun count * 1. ) a small round piece of bread: a burger in a bun 2. ) a hairstyle in which a woman s hair is tied in a tight round ball at the back of or on top of her head 3. ) buns plural AMERICAN INFORMAL someone s BUTTOCKS 4. )… …   Usage of the words and phrases in modern English

  • bun — ► NOUN 1) a small cake or bread roll. 2) a hairstyle in which the hair is drawn into a tight coil at the back of the head. 3) (buns) N. Amer. informal a person s buttocks. ● have a bun in the oven Cf. ↑have a bun in the oven …   English terms dictionary

  • BUN — n. [acronym] (Med.) same as {blood urea nitrogen}; the concentration of nitrogen in blood present in the form of urea; used as a measure of kidney function. Note: Blood usually contains 10 to 15 mg of nitrogen per 100 ml in the form of urea.… …   The Collaborative International Dictionary of English

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»