-
1 bullets
n. Ntau lub mos txwv -
2 avalanche
/'ævəlɑ:nʃ/ * danh từ - tuyết lở - (nghĩa bóng) loạt dồn dập, tràng dồn dập "mưa" =an avalanche of questions+ một loạt câu hỏi dồn dập =an avalanche of bullets+ trận mưa đạn, đạn bắn như mưa - (vật lý) thác =ion avalanche+ thác ion =electron avalanche+ thác electron -
3 hail
/heil/ * danh từ - mưa đá - loạt, tràng dồn dập (như mưa); trận tới tấp =a hail of questions+ một loạt câu hỏi dồn dập =a hail of bullets+ một trận mưa đạn * nội động từ - mưa đá =it hails+ trời mưa đá - đổ dồn (như mưa đá), trút xuống (như mưa đá), giáng xuống (như mưa) * ngoại động từ - trút xuống (như mưa), giáng xuống (như mưa), đổ dồn xuống =to hail down blows on someone+ đấm ai túi bụi =to hail curses on someone+ chửi ai như tát nước vào mặt * danh từ - lời chào - lời gọi, lời réo =within hail+ gần gọi nghe thấy được =out of hail+ ở xa gọi không nghe thấy được * ngoại động từ - chào - hoan hô, hoan nghênh =the crowd hailed the combatants of the liberation forces+ quần chúng hoan hô các chiến sĩ của lực lượng giải phóng - gọi, réo, hò (đò...) * nội động từ ((thường) + from) - tới (từ đâu) =a ship hailing drom Shanghai+ một chuyến tàu từ Thượng-hải tới * thán từ - chào! -
4 hurtle
/'hə:tl/ * danh từ - sự va chạm, sự va mạnh - tiếng va mạnh; tiếng đổ sầm * ngoại động từ - va mạnh, đụng mạnh =to hurtle each other+ va mạnh vào nhau - lăng nhanh, ném mạnh, văng mạnh =to hurtle stones upon someone+ lăng mạnh những hòn đá vào nhau * nội động từ - (+ against) va mạnh, đụng mạnh, va chạm =to hurtle against each other+ va mạnh vào nhau - chuyển động rít lên ầm ầm, bay rít lên ầm ầm; đổ dầm xuống =bullets hurtled through the air+ đạn bay rít lên ầm ầm qua không khí =the jet plane came hurting to the ground+ chiếc may bay phản lực đổ sầm xuống đất -
5 proof
/proof/ * danh từ - chứng, chứng cớ, bằng chứng =this requires no proof+ việc này không cần phải có bằng chứng gì cả =a clear (striking) proof+ chứng cớ rõ ràng =to give (show) proof of goodwill+ chứng tỏ có thiện chí, biểu lộ, thiện chí - sự chứng minh =incapable of proof+ không thể chứng minh được =experimental proof+ sự chứng minh bằng thực nghiệm - sự thử, sự thử thách =to put something to the proof+ đem thử cái gì =to put somebody to the proof+ thử thách ai =to be brought to the proof+ bị đem ra thử thách - sự thử súng, sự thử chất nổ; nơi thử súng, nơi thử chất nổ - ống thử - bản in thử - tiêu chuẩn, nồng độ của rượu cất - (Ê-cốt) (pháp lý) sự xét sử (của quan toà) - (từ cổ,nghĩa cổ) tính không xuyên qua được, tính chịu đựng =armour of proof+ áo giáp đạn không xuyên qua được, áo giáp đâm không thủng !the prouf of the pudding is in the eating - (tục ngữ) có qua thử thách mới biết dở hay * tính từ - không xuyên qua, không ngấm; chịu đựng được, chống được, tránh được =against any kind of bullets+ có thể chống lại được với bất cứ loại đạn gì, đạn gì bắn cũng không thủng * ngoại động từ - làm cho không xuyên qua được; làm cho (vải...) không thấm nước -
6 rain
/rein/ * danh từ - mưa =to be caught in the rain+ bị mưa =to keep the rain out+ cho khỏi bị mưa, cho mưa khỏi vào =a rain of fire+ trận mưa đạn =rain of tears+ khóc như mưa =rain or shine+ dù mưa hay nắng - (the rains) mùa mưa - (the Rains) (hàng hải) vùng mưa ở Đại tây dương (4 10 o độ vĩ bắc) !after rain comes fair weather (sunshine) - hết cơn bĩ cực tới hồi thái lai !to get out of the rain - tránh được những điều bực mình khó chịu !not to know enough to get out of the rain - (nghĩa bóng) không biết tính toán, không biết cách làm ăn; xuẩn ngốc !right as rain - (thông tục) mạnh giỏi cả; tốt lành cả; đâu vào đó cả * động từ - mưa, trút xuống như mưa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) =it is raining hard+ trời mưa to =it has rained itself out+ mưa đã tạnh =to rain blows on someone+ đấm ai túi bụi =to rain bullets+ bắn đạn như mưa =to rain tears+ khóc như mưa, nước mắt giàn giụa !to come in when it rain - (nghĩa bóng) tránh được những điều bực mình khó chịu !it rains cats and dogs - trời mưa như trút !it never rains but it pours - (xem) pour !not to know enough to go in when it rains - (nghĩa bóng) không biết tính toán, không biết cách làm ăn; xuẩn ngốc -
7 riddle
/'ridl/ * danh từ - điều bí ẩn, điều khó hiểu =to talk in riddles+ nói những điều bí ẩn khó hiểu - câu đố =to solve a riddle+ giải được một điều bí ẩn khó hiểu; (thông tục) trả lời được một câu đố - người khó hiểu; vật khó hiểu * nội động từ - nói những điều bí ẩn, nói những điều khó hiểu * ngoại động từ - giải, đoán (một điều bí ẩn khó hiểu, một câu đố) =riddle me this+ hây đoán hộ tôi xem cái này có nghĩa là gì * danh từ - cái sàng; máy sàng * ngoại động từ - sàng (gạo...) - (nghĩa bóng) sàng lọc; xem xét tỉ mỉ =to riddle a piece of evidence+ xem xét kỹ càng một chứng cớ - bắn thủng lỗ, làm thủng lỗ chỗ =bullets riddled the armoured car+ đạn bắn lỗ chỗ chiếc xe bọc sắt - (nghĩa bóng) hỏi (ai) dồn dập - lấy sự việc để bẻ lại (người, lý thuyết) -
8 shower
/'ʃouə/ * danh từ - người chỉ, người cho xem, người dẫn; người trưng bày - trận mưa rào; trận mưa đá - trận mưa (đạn, đá...) =a shower of bullets+ trận mưa đạn, đạn bắn như mưa - sự dồn dập, sự tới tấp =a shower of gifts+ đồ biểu tới tấp =letters come in showers+ thư từ gửi đến tới tấp - (vật lý) mưa =meson shower+ mưa mezon * động từ - đổ, trút; bắn xuống như mưa; rơi xuống =to shower blows on someone+ đánh ai túi bụi - ((thường) + upon) gửi (quà biếu...) tới tấp (đến cho ai); đến dồn dập
См. также в других словарях:
bullets — Ball Ball (b[add]l), n. [OE. bal, balle; akin to OHG. balla, palla, G. ball, Icel. b[ o]llr, ball; cf. F. balle. Cf. 1st {Bale}, n., {Pallmall}.] 1. Any round or roundish body or mass; a sphere or globe; as, a ball of twine; a ball of snow. [1913 … The Collaborative International Dictionary of English
Bullets — Commonly used for a exclamation after something bad happens. Bullets! I left my airplane tickets at home … Dictionary of american slang
Bullets — Commonly used for a exclamation after something bad happens. Bullets! I left my airplane tickets at home … Dictionary of american slang
Bullets and Octane — Background information Origin Orange County, California, USA St. Louis, Missouri, USA … Wikipedia
Bullets Over Broadway — Saltar a navegación, búsqueda Bullets Over Broadway Título Balas sobre Broadway España Disparos sobre Broadway (Argentina) Ficha técnica Dirección Woody Allen Producción … Wikipedia Español
Bullets Over Summer — est un film hong kongais réalisé par Wilson Yip, sorti le 5 août 1999. Sommaire 1 Synopsis 2 Fiche technique 3 Distribution 4 Récompenses … Wikipédia en Français
Bullets and Octane — Allgemeine Informationen Genre(s) Alternative Rock Gründung 2000 Website http://www.bul … Deutsch Wikipedia
Bullets de Jacksonville — Données clés Fondé le 1992 Disparu en 1996 Siège Jacksonville, Floride … Wikipédia en Français
Bullets (Editors song) — Infobox Single | Name = Bullets (Original Release) Artist = Editors from Album = The Back Room Released = 24 January 2005 Format = 7 , CD, Recorded = 2005 Genre = Post punk revival Length = 3:09 Label = Kitchenware, Producer = Gavin Monaghan Last … Wikipedia
Bullets de Baltimore (1944-1954) — Logo des Bullets de Baltimore. Les Bullets de Baltimore (Baltimore Bullets en anglais) sont une équipe de basket ball d ABL, de BAA, ligue ancêtre de la NBA, puis de NBA. Elle a disparu en 1954. 1944 47 ABL Baltimore Bullets 1947 49 BAA Baltimore … Wikipédia en Français
Bullets (song) — Infobox Single Name = Bullets Artist = Creed from Album = Weathered Released = April 23, 2002 Format = CD Single Recorded = 2002 Genre = Alternative metal Length = 3:49 Label = Wind Up Entertainment Writer = Mark Tremonti Scott Stapp Producer =… … Wikipedia