Перевод: с английского на вьетнамский

с вьетнамского на английский

bui

  • 1 dust

    /dʌst/ * danh từ - bụi =gold dust+ bụi vàng =airborne dust+ bụi quyển khí =cosmic dust+ bụi vũ trụ - rác - (thực vật học) phấn hoa - (a dust) đám bụi mù =what a dust!+ bụi ghê quá! - đất đen ((nghĩa bóng)) =to trample in the dust+ chà đạp xuống tận đất đen =to be humbled to (in) the dust+ bị làm nhục, bị vùi dập đến tận đất đen - xương tàn, tro tàn (người chết); cơ thể con người, con người - (từ lóng) tiền mặt !to bite the dust - bite dust and heat - gánh nặng của cuộc đấu tranh =to bear the dust and heat of the war+ gánh cái gánh năng của cuộc chiến tranh !to give the dust to somebody - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cho ai hít bụi, vượt lên trước ai !in the dust - chết, về với cát bụi !to shake of the dust of one's feet - tức giận bỏ đi !to take somebody's dust - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hít bụi của ai, chạy sau ai !to throw dust in somebody's eyes - loè ai * ngoại động từ - rắc (bụi, phấn...) - quét bụi, phủi bụi - làm bụi * nội động từ - tắm đất, vầy đất (gà, chim...) - quét bụi bàn ghế, phủi bụi bàn ghế, lau chùi bàn ghế !to dust the eyes of - lừa bịp (ai) !to dust someone's jacket - (xem) jacket

    English-Vietnamese dictionary > dust

  • 2 pulverulent

    /pʌl'verjulənt/ * tính từ - ở dạng bụi, như bụi; đầy bụi, phủ bụi - vụn thành bụi - dễ nát vụn (đá...)

    English-Vietnamese dictionary > pulverulent

  • 3 beat

    /bi:t/ * danh từ - sự đập; tiếng đập =the beat of a drum+ tiếng trống =heart beats+ trống ngực - khu vực đi tuần (của cảnh sát); sự đi tuần =to be on the beat+ đang đi tuần =to be off (out to) one's beat+ ngoài phạm vi đi tuần của mình; ngoài phạm vi giải quyết của mình - (thông tục) cái trội hơn hẳn, cái vượt hơn hẳn =I've never seen his beat+ tớ chưa thấy ai trôi hơn nó - (âm nhạc) nhịp, nhịp đánh (của người chỉ huy dàn nhạc) - (vật lý) phách - (săn bắn) khu vực săn đuổi, cuộc săn đuổi - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tin đăng đầu tiên (trước các báo cáo) - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người thất nghiệp; người sống lang thang đầu đường xó chợ * (bất qui tắc) động từ beat; beaten, beat - đánh đập, nện, đấm =to beat black and blue+ đánh cho thâm tím mình mẩy =to beat at the door+ đập cửa =to beat one's breast+ tự đấm ngực - vỗ (cánh); gõ, đánh (nhịp) =to beat the wings+ vỗ cánh (chim) =to beat time+ (âm nhạc) gõ nhịp, đánh nhịp =his pulse began to beat quicker+ mạch của nó bắt đầu đập nhanh hơn - thắng, đánh bại, vượt =to beat somebody ever heard+ cái đó vượt xa tất cả những cái mà tôi từng được nghe thấy - đánh trống để ra lệnh, ra hiệu bệnh bằng trống =to beat a charge+ đánh trống ra lệnh tấn công =to beat a retreat+ đánh trống ra lệnh rút lui =to beat a parley+ đánh trống đề nghị thương lượng - (săn bắn) khua (bụi rậm... để lùa những con thú ra) =to beat the bushes+ khua bụi !to beat about - khua (bụi...), khuấy (nước...) (để lùa ra) - (hàng hải) đi vát !to beat down - đánh trống, hạ =to beat down prices+ đánh hạ giá; mặc cả được hạ giá - làm thất vọng, làm chán nản =he was thoroughly beaten down+ nó hoàn toàn thất vọng, nó chán nản rã rời !to beat in - đánh thủng; đánh vỡ !to beat out - đập bẹt ra, nện mỏng ra (kim loại...) - dập tắt (ngọn lửa...) !to beat up - đánh (trứng, kem...) - đi khắp (một vùng...) - truy lùng, theo dõi (ai...) - (quân sự) bắt, mộ (lính) =to beat up recruits+ mộ lính - (hàng hải) đi vát, chạy giạt vào bờ - khua (bụi...), khuấy (nước...) (để lùa ra) !to beat about the bush - nói quanh !to beat it - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chạy trốn cho nhanh =beat it!+ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cút đi!, cút ngay!, xéo ngay! !to beat one's brains - (xem) brain !to beat somebody hollow (all to prices, to nothing, to ribbands, to smithereens to stricks) - hoàn toàn đánh bại ai; đánh ai tơi bời !to beat up the quarters of somebody - (xem) quarter

    English-Vietnamese dictionary > beat

  • 4 bush

    /buʃ/ * danh từ - bụi cây, bụi rậm - (the bush) rừng cây bụi - râu rậm, tóc râm - biển hàng rượu, quán rượu !to beat about the bush - (xem) beat !good wine needs no bush - (tục ngữ) hữu xạ tự nhiên hương !to take to the bush - trốn vào rừng đi ăn cướp * ngoại động từ - trồng bụi cây (trên một khoảng đất trống để ngăn ngừa sự săn trộm bằng lưới) - bừa (một mảnh ruộng) băng bừa có gài cành cây * danh từ - (kỹ thuật) ống lót, cái lót trục - (quân sự) ống phát hoả * ngoại động từ - đặt ống lót, đặt lót trục

    English-Vietnamese dictionary > bush

  • 5 dusty

    /'dʌsti/ * tính từ - bụi rậm, đầy bụi - nhỏ tơi như bụi - khô như bụi - khô khan, vô vị, không có gì lý thú - mơ hồ, lờ mờ, không rõ rệt =a dusty answer+ câu trả lời lờ mờ !not so duty - (từ lóng) kha khá, tàm tạm, không đến nỗi tồi =her singing is not so dusty+ cô ta hát cũng không đến nỗi tồi

    English-Vietnamese dictionary > dusty

  • 6 scrub

    /skrʌb/ * danh từ - bụi cây, bụi rậm; nơi có bụi cây, nơi có bụi rậm - bàn chải mòn, có ria ngắn - người còi, con vật còi, cây còi; người tầm thường, vật vô giá trị - (thể dục,thể thao) đấu thủ loại kém, đấu thủ không được vào chính thức; (số nhiều) đội gồm toàn đấu thủ loại kém; đội gồm toàn đấu thủ tạp nham * động từ - lau, chùi, cọ - lọc hơi đốt - (từ lóng) bỏ đi, huỷ bỏ

    English-Vietnamese dictionary > scrub

  • 7 duster

    /'dʌstə/ * danh từ - khăn lau bụi - người lau bụi; máy hút bụi - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (như) dust-cloak

    English-Vietnamese dictionary > duster

  • 8 dusting

    /'dʌstiɳ/ * danh từ - sự quét bụi, sự phủi bụi, sự lau bụi - (từ lóng) trận đòn =to give someone a dusting+ nện cho ai một trận, sửa cho ai một trận - (từ lóng) sự tròng trành nghiêng ngả (trong bão tố ngoài biển)

    English-Vietnamese dictionary > dusting

  • 9 mote

    /mout/ * danh từ - bụi, hạt bụi !to see a mote in another's eye - nhìn thấy khuyết điểm của người dù chỉ bằng hạt bụi (mà không nhìn thấy khuyết điểm của mình)

    English-Vietnamese dictionary > mote

  • 10 sallow

    /'sælou/ * danh từ - cây liễu bụi - gỗ liễu bụi - cành liễu bụi - màu tái, màu tái xám * tính từ - vàng bủng (màu da) * ngoại động từ - làm (da) tái đi, làm (da) màu tái xám * nội động từ - tái, tái xám

    English-Vietnamese dictionary > sallow

  • 11 sweet

    /swi:t/ * tính từ - ngọt =as sweet a honey+ ngọt như mật =sweet stuff+ của ngọt, mức kẹo =to have a sweet tooth+ thích ăn của ngọt - ngọt (nước) =sweet water+ nước ngọt - thơm =air is sweet with orchid+ không khí sực mùi hoa lan thơm ngát - dịu dàng, êm ái, du dương; êm đềm =a sweet voice+ giọng êm ái =a sweet song+ bài hát du dương =a sweet sleep+ giấc ngủ êm đềm - tươi =is the meat still sweet?+ thịt còn tươi không? - tử tế, dễ dãi; có duyên; dễ thương =that's very sweet of you+ anh thật tử tế =sweet temper+ tính nết dễ thương - (thông tục) xinh xắn; đáng yêu; thích thú =a sweet face+ khuôn mặt xinh xắn =a sweet girl+ cô gái đang yêu =sweet one+ em yêu =a sweet toil+ việc vất vả nhưng thích thú !at one's own sweet will - tuỳ ý, tuỳ thích !to be sweet on (upon) somebody - phải lòng ai, mê ai * danh từ - sự ngọt bùi; phần ngọt bùi =the sweet and the bitter of life+ sự ngọt bùi và sự cay đắng của cuộc đời - của ngọt, mứt, kẹo, món bánh ngọt tráng miệng - ((thường) số nhiều) hương thơm =flowers diffusing their sweets on the air+ hoa toả hương thơm vào không khí - (số nhiều) những điều thú vị, những thú vui, những sự khoái trá =the sweets of success+ những điều thú vị của sự thành công - anh yêu, em yêu (để gọi)

    English-Vietnamese dictionary > sweet

  • 12 assail

    /ə'seil/ * ngoại động từ - tấn công, xông vào đánh =to assail an enemy post+ tấn công một đồn địch - dồn dập vào, túi bụi (hỏi, chửi...) =to assail someone with questions+ hỏi ai dồn dập =to with insults+ chửi túi bụi - lao vào, kiên quyết, bắt tay vào làm =to assail a hard task+ lao vào một công việc khó khăn, kiên quyết bắt tay vào làm một công việc khó khăn

    English-Vietnamese dictionary > assail

  • 13 bob

    /bɔb/ * danh từ - quả lắc (đồng hồ); cục chì (của dây chì); đuôi (diều) - búi tóc, món tóc; kiểu cắt tóc ngắn quá vai (của con gái) - đuôi cộc (ngựa, chó) - khúc điệp (bài hát) - búi giun tơ (làm mồi câu) * ngoại động từ - cắt (tóc) ngắn quá vai * nội động từ - câu lươn bằng mồi giun tơ * danh từ - sự nhấp nhô, sự nhảy nhót - động tác khẽ nhún đầu gối cúi chào - cái đập nhẹ, cái vỗ nhẹ, cái lắc nhẹ * nội động từ - nhấp nhô bập bềnh, phấp phới trên không, nhảy nhót, lắc lư, lủng lẳng - đớp =to bob for cherries+ đớp những trái anh đào (treo lủng lẳng) - khẽ nhún đầu gối cúi chào - đập nhẹ, vỗ nhẹ, lắc nhẹ !to bob up and down - nhảy lên, nhảy nhót !to bob up like a cork - lại hăng hái, lại nhiệt tình, lại tích cực (sau khi đã thất bại) * danh từ không đổi - (từ lóng) đồng silinh * danh từ - học sinh (trường I-tơn) =dry bob+ học sinh (trường I-tơn) chơi crickê =wer bob+ học sinh (trường I-tơn) chơi thuyền

    English-Vietnamese dictionary > bob

  • 14 bramble

    /'bræmbl/ * danh từ - bụi gai - bụi cây mâm xôi - quả mâm xôi ((cũng) bramble berry)

    English-Vietnamese dictionary > bramble

  • 15 brush

    /brʌʃ/ * danh từ - bàn chải - sự chải =to give one's clothes a good brush+ chải quần áo sạch sẽ - bút lông (vẽ) =the brush+ nghệ thuật vẽ; nét bút của hoạ sĩ, hoạ sĩ - đuôi chồn - bụi cây - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cành cây bó thành bó - (quân sự) cuộc chạm trán chớp nhoáng =a brush with the enemy+ cuộc chạm trán chớp nhoáng với quân thù - (điện học) cái chổi =carbon brush+ chổi than * ngoại động từ - chải, quét =to brush one's hair+ chải tóc - vẽ lên (giấy, lụa...) - chạm qua, lướt qua (vật gì) * nội động từ - chạm nhẹ phải, lướt phải =to brush against somebody+ đi chạm nhẹ phải ai !to brush aside - (nghĩa bóng) bỏ qua, phớt qua (một vấn đề gì) !to brush away - phủi đi, phẩy đi, chải đi - (nghĩa bóng) (như) to brush aside !to brush off - gạt bỏ, khử bỏ, phủi sạch đi - chạy trốn thật nhanh !to brush over - chải, phủi (bụi) bằng bàn chải - quét (vôi, sơn...) lên - chạm nhẹ phải, lướt phải !to brush up - đánh bóng (bằng bàn chải) - ôn lại, xem lại

    English-Vietnamese dictionary > brush

  • 16 cloud

    /klaud/ * danh từ - mây, đám mây - đám (khói, bụi) =a cloud of dust+ đám bụi - đàn, đoàn, bầy (ruồi, muỗi đang bay, ngựa đang phi...) =a cloud of horsemen+ đoàn kỵ sĩ (đang phi ngựa) =a cloud of flies+ đàn ruồi (đang bay) - (nghĩa bóng) bóng mây, bóng đen; sự buồn rầu; điều bất hạnh =cloud of war+ bóng đen chiến tranh =a cloud of grief+ bóng mây buồn; vẻ buồn phiền - vết vẩn đục (trong hòn ngọc...) - (số nhiều) trời, bầu trời =to sail up into the clouds+ bay lên trời !to be under a cloud - lâm vào hoàn cảnh đáng buồn, bị thất thế - (từ lóng) bị tu tội !cloud on one's brow - vẻ buồn hiện lên nét mặt !to drop from the clouds - rơi từ trên máy bay xuống !every cloud has a silver lining - (xem) silver !to have one's head in the clouds; to be in the clouds - lúc nào cũng mơ tưởng viển vông; sống ở trên mây * ngoại động từ - mây che, che phủ; làm tối sầm =the sun was clouded+ mặt trời bị mây che - (nghĩa bóng) làm phiền muộn, làm buồn =a clouded countenance+ vẻ mặt phiền muộn - làm vẩn đục ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) =to cloud someone's happiness+ làm vẩn đục hạnh phúc của ai * nội động từ (up, over) - bị mây che, sầm lại ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) =sky clouds over+ bầu trời bị mây che phủ =brow clouds over+ vầng trán sầm lại, mặt sầm lại

    English-Vietnamese dictionary > cloud

  • 17 clump

    /klʌmp/ * danh từ - lùm, bụi (cây) - cục, hòn (đất) - khúc (gỗ) - tiếng bước nặng nề - miếng da phủ gót (giày) ((cũng) clump sole) * ngoại động từ - trồng (cây) thành bụi - kết thành khối; kết thành cục - đóng miếng da phủ gót (vào gót giày)

    English-Vietnamese dictionary > clump

  • 18 covert

    /'kʌvət/ * tính từ - che đậy, giấu giếm, vụng trộm =a covert glance+ cái nhìn (vụng) trộm =covert threat+ sự đe doạ ngầm * danh từ - hang ổ (của muông thú); bụi rậm, lùm cây (nơi ẩn náo của muông thú) =to draw a covert+ sục bụi rậm !covert cloth - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vải may áo choàng !covert coat - áo choàng ngắn

    English-Vietnamese dictionary > covert

  • 19 drizzle

    /'drizl/ * danh từ - mưa phùn, mưa bụi * nội động từ - mưa phùn, mưa bụi =it drizzles+ trời mưa phùn

    English-Vietnamese dictionary > drizzle

  • 20 dust-cloak

    /'dʌstklouk/ Cách viết khác: (dust-cloth) /'dʌstklɔθ/ (dust-coat) /'dʌstkout/ (dust-gown) /'dʌstgaun/ (dust-wrap) /'dʌstræp/ -cloth) /'dʌstklɔθ/ (dust-coat) /'dʌstkout/ (dust-gown) /'dʌstgaun/ (dust-wrap) /'dʌstræp/ * danh từ - tấm vải phủ che bụi; áo mặc ngoài che bụi ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) duster)

    English-Vietnamese dictionary > dust-cloak

См. также в других словарях:

  • bui — BUÍ, buiesc, vb. IV. intranz. A da năvală, a năvăli, a se înghesui. – cf. scr. b u j a t i. Trimis de valeriu, 13.09.2007. Sursa: DEX 98  BUÍ vb. v. erupe, irupe, izbucni, năvăli, răbufni, ţâşni. Trimis de siveco, 13.09.2007. Sursa: Sinonime  …   Dicționar Român

  • BUI — may refer to: * Baptist Union of Ireland * Boxing Union of Ireland …   Wikipedia

  • Bui — Bui, 1) Kreis des russischen Gouvernements Kostroma, wird von der Kostroma u. deren Zuflüssen Wekßa, Koretscha u. m. a. bewässert u. hat 58,600 Ew.; Holzhandel u. Schiffbau; 2) Kreisstadt an der Kostroma u. Wekßa; 2100 Ew …   Pierer's Universal-Lexikon

  • BUI —   [Abk. für Bus Interface Unit, dt. »Busschnittstelleneinheit«] die, Verbindung zwischen den internen Bussystemen eines Prozessors und dem Frontside Bus bzw. dem Backside Bus …   Universal-Lexikon

  • Bui — Stadt Bui Буй Flagge Wappen …   Deutsch Wikipedia

  • Bui — Pour les articles homonymes, voir Bui (homonymie). Bui Administration Pays …   Wikipédia en Français

  • BUI —  Pour l’article homophone, voir Buis. Cette page d’homonymie répertorie les différents sujets et articles partageant un même nom.   Sigles d’une seule lettre    …   Wikipédia en Français

  • bui — ka·bui; …   English syllables

  • Bui Tuong Phong — (Vietnamese: Bùi Tường Phong , 1942 ndash;1975) was a Vietnamese born computer graphics researcher and pioneer. His publications are most often referenced using his family name, Bùi, which comes before his given name by Vietnamese name convention …   Wikipedia

  • Bui Tuong Phong — Saltar a navegación, búsqueda Bui Tuong Phong (Idioma vietnamita: Bùi Tường Phong, 1942–1975) fue un investigador y pionero, de origen vietnamita, en el campo de la computación gráfica. El Dr. Phong desarrolló el modelo de reflexión de Phong y el …   Wikipedia Español

  • Bui (Begriffsklärung) — Bui steht für: eine russische Stad in der Oblast Kostroma, siehe Bui BUI steht als Abkürzung für Badminton Union of Ireland, nun Badminton Ireland Betriebliche Umweltinformatik Bui oder Bùi ist der Name folgender Personen: Bùi Tường Phong… …   Deutsch Wikipedia

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»