-
1 das Büschel
- {bob} quả lắc, cục chì, đuôi, búi tóc, món tóc, kiểu cắt tóc ngắn quá vai, đuôi cộc, khúc điệp, búi giun tơ, sự nhấp nhô, sự nhảy nhót, động tác khẽ nhún đầu gối cúi chào, cái đập nhẹ - cái vỗ nhẹ, cái lắc nhẹ, đồng silinh, học sinh - {bunch} búi, chùm, bó, cụm, buồng, đàn, bầy, bọn, lũ - {bush} bụi cây, bụi rậm, rừng cây bụi, râu rậm, tóc râm, biển hàng rượu, quán rượu, ống lót, cái lót trục, ống phát hoả - {clump} lùm, bụi, cục, hòn, khúc, tiếng bước nặng nề, miếng da phủ gót clump sole) - {cluster} đám - {flock} túm, len phế phẩm, bông phế phẩm, bột len, bột vải, kết tủa xốp, chất lẳng xốp, đám đông, các con chiên, giáo dân - {tuft} tufa, chòm, chòm râu dưới môi dưới - {wisp} nắm, mớ, làn, bầy chim bay = das Büschel (Gras) {tussock}+ = Büschel bilden {to tuft}+ -
2 schmutzig
- {black} đen, mặc quần áo đen, da đen, tối, tối tăm, dơ bẩn, bẩn thỉu, đen tối, ảm đạm, buồn rầu, vô hy vọng, xấu xa, độc ác, kinh tởm, ghê tởm - {dingy} tối màu, xỉn, xám xịt, dơ dáy, cáu bẩn - {dirty} cáu ghét, đầy bùn bẩn, có mưa gió sụt sùi, nhớp nháp bẩn thỉu, xấu, không sáng, tục tĩu, thô bỉ, đê tiện, hèn hạ, đáng khinh, nhơ nhốc, phi nghĩa - {dusty} bụi rậm, đầy bụi, nhỏ tơi như bụi, khô như bụi, khô khan, vô vị, không có gì lý thú, mơ hồ, lờ mờ, không rõ rệt - {feculent} đục, có cặn, thối, hôi - {filthy} thô tục, ô trọc - {foul} hôi hám, hôi thối, ươn, đáng ghét, tồi, thô lỗ, gớm, tởm, nhiễm độc, nhiều rêu, nhiều hà, tắc nghẽn, rối, trái luật, gian lận, ngược, nhiều lỗi, gian trá - {frowsy} bẩn tưởi, nhếch nhác - {frowzy} - {grimy} đầy bụi bẩn - {grubby} bụi bậm, lôi thôi lếch thếch, có giòi - {messy} hỗn độn, lộn xộn, bừa bãi - {mucky} nhớp nhúa - {muddy} lầy bùn, lấy lội, vấy bùn, đầy bùn, lấm bùn, xám, đục ngầu, không rõ, mập mờ - {sleazy} mỏng - {sloppy} ướt át, lõng bõng, đầy nước, có nhiều vũng nước, ướt bẩn, có nước bẩn, không có hệ thống, tuỳ tiện, luộm thuộm, không đến nơi đến chốn, uỷ mị, sướt mướt - {smutty} có vết bẩn, có vết nhọ nồi, dâm ô, bị bệnh than - {sordid} tham lam, keo kiệt, bẩn - {squalid} nghèo khổ - {stinking} thối tha, không ai chịu được = schmutzig werden {to dirty; to soil}+ = sehr schmutzig werden {to get into a mess}+ -
3 abwischen
- {to dust} rắc, quét bụi, phủi bụi, làm bụi, tắm đất, vầy đất, quét bụi bàn ghế, phủi bụi bàn ghế, lau chùi bàn ghế - {to mop} túi lau sàn, giẻ lau sàn, lau, chùi, to mop and mow nhăn nhó - {to wipe} = etwas abwischen {to give something a wipe}+ -
4 abstauben
- {to dust} rắc, quét bụi, phủi bụi, làm bụi, tắm đất, vầy đất, quét bụi bàn ghế, phủi bụi bàn ghế, lau chùi bàn ghế -
5 das Unterholz
- {boskage} lùm cây - {brake} bụi cây, bracken, xe vực ngựa, xe ngựa không mui, máy đập, cái bừa to brake-harrow), cái hãm, cái phanh, toa phanh brake-van) - {brush} bàn chải, sự chải, bút lông, đuôi chồn, cành cây bó thành bó, cuộc chạm trán chớp nhoáng, cái chổi - {brushwood} - {coppice} bãi cây nhỏ - {scrub} bụi rậm, nơi có bụi cây, nơi có bụi rậm, bàn chải mòn, có ria ngắn, người còi, con vật còi, cây còi, người tầm thường, vật vô giá trị, đấu thủ loại kém, đấu thủ không được vào chính thức - đội gồm toàn đấu thủ loại kém, đội gồm toàn đấu thủ tạp nham - {underbrush} bụi cây thấp, tầng cây thấp underwood) - {undergrowth} underbrush, sự chậm lớn, sự còi cọc, lông con - {underwood} = das dichte Unterholz {thickset}+ -
6 das Gestrüpp
- {brake} bụi cây, bracken, xe vực ngựa, xe ngựa không mui, máy đập, cái bừa to brake-harrow), cái hãm, cái phanh, toa phanh brake-van) - {brushwood} - {coppice} bãi cây nhỏ - {scrub} bụi rậm, nơi có bụi cây, nơi có bụi rậm, bàn chải mòn, có ria ngắn, người còi, con vật còi, cây còi, người tầm thường, vật vô giá trị, đấu thủ loại kém, đấu thủ không được vào chính thức - đội gồm toàn đấu thủ loại kém, đội gồm toàn đấu thủ tạp nham - {undergrowth} underbrush, sự chậm lớn, sự còi cọc, lông con - {underwood} bụi cây thấp, tầng cây thấp underwood) -
7 ausklopfen
- {to beat (beat,beaten) đánh đập, nện, đấm, vỗ, gõ, đánh, thắng, đánh bại, vượt, đánh trống để ra lệnh, ra hiệu bệnh bằng trống, khua - {to dust} rắc, quét bụi, phủi bụi, làm bụi, tắm đất, vầy đất, quét bụi bàn ghế, phủi bụi bàn ghế, lau chùi bàn ghế -
8 bestreuen
- {to dredge} kéo lưới vét, đánh lưới vét, nạo vét, rắc - {to dust} quét bụi, phủi bụi, làm bụi, tắm đất, vầy đất, quét bụi bàn ghế, phủi bụi bàn ghế, lau chùi bàn ghế - {to litter} rải ổ, vứt rác rưởi bừa bãi lên, bày bừa lên, đẻ - {to sprinkle} tưới, rải, rơi từng giọt, rơi lắc rắc, mưa lắc rắc = bestreuen [mit] {to besprinkle [with]; to bestrew (bestrewed,bestrewn) [with]; to powder [with]; to strew (strewed,strewn) [with]}+ -
9 das Scheuern
- {scour} sự lau chùi, sự cọ, sự xối nước sục sạch bùn, thuốc tẩy vải, bệnh ỉa chảy - {scrub} bụi cây, bụi rậm, nơi có bụi cây, nơi có bụi rậm, bàn chải mòn, có ria ngắn, người còi, con vật còi, cây còi, người tầm thường, vật vô giá trị, đấu thủ loại kém, đấu thủ không được vào chính thức - đội gồm toàn đấu thủ loại kém, đội gồm toàn đấu thủ tạp nham -
10 das Schrubben
- {scrub} bụi cây, bụi rậm, nơi có bụi cây, nơi có bụi rậm, bàn chải mòn, có ria ngắn, người còi, con vật còi, cây còi, người tầm thường, vật vô giá trị, đấu thủ loại kém, đấu thủ không được vào chính thức - đội gồm toàn đấu thủ loại kém, đội gồm toàn đấu thủ tạp nham -
11 der Zwerg
- {dwarf} người lùn, con vật lùn, cây lùn, chú lùn - {manikin} người kiểu, người giả - {midget} người rất nhỏ, cái rất nhỏ, vật rất nhỏ, con vật rất nhỏ, rất nhỏ - {pygmy} người lùn tịt, người tầm thường dốt nát, người kém cỏi, vật tầm thường nhỏ bé, yêu tinh - {scrub} bụi cây, bụi rậm, nơi có bụi cây, nơi có bụi rậm, bàn chải mòn, có ria ngắn, người còi, con vật còi, cây còi, người tầm thường, vật vô giá trị, đấu thủ loại kém, đấu thủ không được vào chính thức - đội gồm toàn đấu thủ loại kém, đội gồm toàn đấu thủ tạp nham -
12 der Wedel
- {duster} khăn lau bụi, người lau bụi, máy hút bụi, dust-cloak - {frond} lá lược, u hình lá - {whisk} sự cử động mau lẹ, cái lướt nhanh, động tác vút nhanh, cái vẫy nhẹ, phất trần, chổi quét bụi, cái xua ruồi, cái đánh trứng, cái đánh kem -
13 der Busch
- {bush} bụi cây, bụi rậm, rừng cây bụi, râu rậm, tóc râm, biển hàng rượu, quán rượu, ống lót, cái lót trục, ống phát hoả - {tuft} tufa, búi, chùm, chòm, chòm râu dưới môi dưới = der Busch (Botanik) {shrub}+ = auf den Busch klopfen {to beat about the bush}+ = ich klopfe bei ihm auf den Busch {I'll see how the land lies}+ = bei jemandem auf den Busch klopfen {to sound someone out}+ -
14 der Packesel
- {drudge} người lao dịch, nô lệ, thân trâu ngựa - {fag} người đồng dâm nam faggot), công việc nặng nhọc, công việc vất vả, sự kiệt sức, sự suy nhược, anh chàng đầu sai, thuốc lá - {scrub} bụi cây, bụi rậm, nơi có bụi cây, nơi có bụi rậm, bàn chải mòn, có ria ngắn, người còi, con vật còi, cây còi, người tầm thường, vật vô giá trị, đấu thủ loại kém, đấu thủ không được vào chính thức - đội gồm toàn đấu thủ loại kém, đội gồm toàn đấu thủ tạp nham -
15 die Quaste
- {bob} quả lắc, cục chì, đuôi, búi tóc, món tóc, kiểu cắt tóc ngắn quá vai, đuôi cộc, khúc điệp, búi giun tơ, sự nhấp nhô, sự nhảy nhót, động tác khẽ nhún đầu gối cúi chào, cái đập nhẹ - cái vỗ nhẹ, cái lắc nhẹ, đồng silinh, học sinh - {brush} bàn chải, sự chải, bút lông, đuôi chồn, bụi cây, cành cây bó thành bó, cuộc chạm trán chớp nhoáng, cái chổi - {tassel} quả tua, núm tua, dải làm dấu, cờ - {tuft} tufa, búi, chùm, chòm, chòm râu dưới môi dưới = mit einer Quaste versehen {to tuft}+ -
16 der Knirps
- {dot} của hồi môn, chấm nhỏ, điểm, dấu chấm, dấu chấm câu, chấm, đứa bé tí hon, vật nhỏ xíu - {midget} người rất nhỏ, cái rất nhỏ, vật rất nhỏ, con vật rất nhỏ, rất nhỏ - {scrub} bụi cây, bụi rậm, nơi có bụi cây, nơi có bụi rậm, bàn chải mòn, có ria ngắn, người còi, con vật còi, cây còi, người tầm thường, vật vô giá trị, đấu thủ loại kém, đấu thủ không được vào chính thức - đội gồm toàn đấu thủ loại kém, đội gồm toàn đấu thủ tạp nham - {shrimp} con tôm, người thấp bé, người lùn - {tot} một chút, một chút xíu, trẻ nhỏ tinny tot), hớp, ly nhỏ, tổng cộng, số cộng lại - {urchin} thằng nhóc, thằng nh i ranh, thằng ranh con, đứa trẻ cầu b cầu bất street-urchin), nhím biển sea-urchin) - {whipper-snapper} nhóc con bắng nhắng, nhóc con hay quấy rầy = der Knirps (Schirm) {folding umberlla}+ -
17 verstaubt
- {antiquated} cổ, cổ xưa, cũ kỹ, không hợp thời - {dusty} bụi rậm, đầy bụi, nhỏ tơi như bụi, khô như bụi, khô khan, vô vị, không có gì lý thú, mơ hồ, lờ mờ, không rõ rệt - {fusty} ẩm mốc, hôi mốc, cổ lổ, hủ lậu -
18 der Urwald
- {bush} bụi cây, bụi rậm, rừng cây bụi, râu rậm, tóc râm, biển hàng rượu, quán rượu, ống lót, cái lót trục, ống phát hoả - {jungle} rừng nhiệt đới, khu đất hoang mọc đầy bụi rậm, mớ hỗn độn, ở rừng trong từ ghép) -
19 der Staubmantel
- {duster} khăn lau bụi, người lau bụi, máy hút bụi, dust-cloak -
20 der Zerstäuber
- {atomizer} máy phun, máy tán - {pulverizer} máy phun bụi nước - {spray} cành nhỏ, cành thoa, bụi nước, chất bơm, thuốc bơm, bình bơm, cái tung ra như bụi nước - {sprayer} người phun, bình phun - {vaporizer} bình xì, bộ bay hơi, bộ phối khí
См. также в других словарях:
bui — BUÍ, buiesc, vb. IV. intranz. A da năvală, a năvăli, a se înghesui. – cf. scr. b u j a t i. Trimis de valeriu, 13.09.2007. Sursa: DEX 98 BUÍ vb. v. erupe, irupe, izbucni, năvăli, răbufni, ţâşni. Trimis de siveco, 13.09.2007. Sursa: Sinonime … Dicționar Român
BUI — may refer to: * Baptist Union of Ireland * Boxing Union of Ireland … Wikipedia
Bui — Bui, 1) Kreis des russischen Gouvernements Kostroma, wird von der Kostroma u. deren Zuflüssen Wekßa, Koretscha u. m. a. bewässert u. hat 58,600 Ew.; Holzhandel u. Schiffbau; 2) Kreisstadt an der Kostroma u. Wekßa; 2100 Ew … Pierer's Universal-Lexikon
BUI — [Abk. für Bus Interface Unit, dt. »Busschnittstelleneinheit«] die, Verbindung zwischen den internen Bussystemen eines Prozessors und dem Frontside Bus bzw. dem Backside Bus … Universal-Lexikon
Bui — Stadt Bui Буй Flagge Wappen … Deutsch Wikipedia
Bui — Pour les articles homonymes, voir Bui (homonymie). Bui Administration Pays … Wikipédia en Français
BUI — Pour l’article homophone, voir Buis. Cette page d’homonymie répertorie les différents sujets et articles partageant un même nom. Sigles d’une seule lettre … Wikipédia en Français
bui — ka·bui; … English syllables
Bui Tuong Phong — (Vietnamese: Bùi Tường Phong , 1942 ndash;1975) was a Vietnamese born computer graphics researcher and pioneer. His publications are most often referenced using his family name, Bùi, which comes before his given name by Vietnamese name convention … Wikipedia
Bui Tuong Phong — Saltar a navegación, búsqueda Bui Tuong Phong (Idioma vietnamita: Bùi Tường Phong, 1942–1975) fue un investigador y pionero, de origen vietnamita, en el campo de la computación gráfica. El Dr. Phong desarrolló el modelo de reflexión de Phong y el … Wikipedia Español
Bui (Begriffsklärung) — Bui steht für: eine russische Stad in der Oblast Kostroma, siehe Bui BUI steht als Abkürzung für Badminton Union of Ireland, nun Badminton Ireland Betriebliche Umweltinformatik Bui oder Bùi ist der Name folgender Personen: Bùi Tường Phong… … Deutsch Wikipedia