Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

bubble+up

  • 1 das Schaumbad

    - {bubble bath}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Schaumbad

  • 2 die Luftblase

    - {bubble} bong bóng, bọt, tăm, điều hão huyền, ảo tưởng, sự sôi sùng sục, sự sủi tăm = die Luftblase (Fisch) {air bladder}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Luftblase

  • 3 das Rauschen

    - {bubble} bong bóng, bọt, tăm, điều hão huyền, ảo tưởng, sự sôi sùng sục, sự sủi tăm - {murmur} tiếng rì rầm, tiếng rì rào, tiếng xì xào, tiếng róc rách, tiếng thì thầm, tiếng nói thầm, tiếng lẩm bẩm, lời than phiền, lời kêu ca - {noise} tiếng, tiếng ồn ào, tiếng om sòm, tiếng huyên náo - {plash} vũng lầy, vũng nước, tiếng vỗ bì bõm, tiếng đập bì bộp, tiếng rơi tõm, cái nhảy tõm, cái rơi tõm, vết vấy

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Rauschen

  • 4 der Kaugummi

    - {bubble gum; chewing gum} = wie Kaugummi {bubblegummy}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Kaugummi

  • 5 die Seifenblase

    - {bubble} bong bóng, bọt, tăm, điều hão huyền, ảo tưởng, sự sôi sùng sục, sự sủi tăm

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Seifenblase

  • 6 das Blasen

    - {blow} cú đánh đòn, tai hoạ, điều gây xúc động mạnh, cú choáng người, sự nở hoa, ngọn gió, hơi thổi, sự thổi, sự hỉ, trứng ruồi, trứng nhặng fly) = voller Blasen {blistered}+ = Blasen ziehen {to raise blisters; to vesicate}+ = Blasen bilden {to bubble}+ = Blasen bekommen {to blister}+ = Blasen aufwerfen {to bubble}+ = Blasen ziehen auf {to blister}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Blasen

  • 7 der Schwindel

    - {bogus} - {bosh} bụng lò cao, lời bậy bạ, lời nói vô nghĩa - {bubble} bong bóng, bọt, tăm, điều hão huyền, ảo tưởng, sự sôi sùng sục, sự sủi tăm - {cheat} trò lừa đảo, trò lừa bịp, trò gian lận, ngón gian, người lừa đảo, kẻ gian lận, tên cờ bạc bịp, tên cờ bạc gian lận - {chouse} sự lừa đảo, ngón lừa, trò bịp - {dizziness} sự hoa mắt, sự choáng váng, sự chóng mặt - {do} chầu, bữa chén, bữa nhậu nhẹt, phần, sự tiến bộ, sự thành công, đô, của ditto - {eyewash} thuốc rửa mắt, lời nói phét, lời ba hoa, lời nói vớ vẩn, lời nịnh hót - {fake} vòng dây cáp, vật làm giả, đồ giả mạo, đồ cổ giả mạo, báo cáo bịa, giả, giả mạo - {flam} chuyện bịa, sự đánh lừa - {fraud} sự gian lận, sự gian trá, sự lừa lọc, sự lừa gạt, âm mưu lừa gạt, mưu gian, cái không đúng như sự mong đợi, cái không đúng như sự mưu tả, tính chất lừa lọc - {gammon} jambon, đùi lợn muối và hun khói, sự thắng hai ván liền, dây buộc rầm néo buồm, sự lừa phỉnh, sự lừa bịp, sự lừa dối - {giddiness} sự lảo đảo - {hoax} trò đánh lừa, trò chơi khăm, trò chơi xỏ, tin vịt báo chí - {hum} humbug, tiếng vo ve, tiếng o o, tiếng kêu rền, tiếng ầm ừ, lời nói ậm à ậm ừ, lời nói ấp úng, mùi khó ngửi, mùi thối - {humbug} trò bịp bợm, lời nói bịp bợm, kẻ kịp bợm, kẹo bạc hà cứng - {imposture} sự mạo danh - {kid} con dê non, da dê non, đứa trẻ con, thằng bé, ngón chơi khăm, chậu gỗ nhỏ, cặp lồng gỗ - {mare} ngựa cái - {moonshine} ánh trăng, ảo mộng, chuyện tưởng tượng, chuyện vớ vẩn, rượu lậu - {phoney} - {phony} - {quackery} thủ đoạn của anh bất tài, ngón lang băm, thủ đoạn của anh bất tài nhưng làm bộ giỏi giang - {ramp} dốc, bờ dốc, đoạn đường thoai thoải, thang lên máy bay, bệ tên lửa, sự tăng giá cao quá cao - {rig} cách sắp đặt, các thiết bị, cách ăn mặc, thiết bị, con thú đực chỉ có một hòn dái, con thú đực bị thiến sót, thủ đoạn xảo trá, sự mua vét hàng hoá để đầu cơ, sự đầu cơ làm biến động thị trường chứng khoán - {sell} sự làm thất vọng, vố chơi khăm - {sham} sự giả, sự giả bộ, sự giả vờ, sự giả mạo, người giả bộ, người giả vờ, người giả mạo, vật giả mạo, khăn phủ - {shuffle} sự kéo lê chân, sự xáo bài, lượt xáo bài, sự xáo trộn, sự ăn nói mập mờ, sự thoái thác, hành động lẩn tránh, hành động lừa dối - {spoof} - {swindle} sự bịp bợm - {vertigo} = Schwindel- {mock; sham; vertiginous; wild}+ = der dreiste Schwindel {plant}+ = ein glatter Schwindel {a clean shave}+ = den Schwindel aufdecken {to prick the bubbles}+ = von Schwindel ergriffen sein {to swim (swam,swum)+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Schwindel

  • 8 rauschen

    - {to bubble} nổi bong bóng, nổi bọt, sôi sùng sục, nổi tăm, đánh lừa, lừa bịp - {to murmur} rì rầm, rì rào, xì xào, róc rách, thì thầm, nói thầm, lẩm bẩm, than phiền, kêu ca - {to roar} gầm, rống lên, nổ đùng đùng, nổ ầm ầm, vang lên ầm ầm, la thét om sòm, thở khò khè, hét, la hét, gầm lên - {to rustle} kêu xào xạc, kêu sột soạt, vội vã, hối hả, làm xào xạc, ăn trộm = rauschen (Bach) {to purl}+ = rauschen (Wasser) {to brawl; to swash}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > rauschen

  • 9 murmeln

    - {to babble} bập bẹ, bi bô, nói nhiều, nói lảm nhảm, bép xép, rì rào, róc rách, tiết lộ - {to bubble} nổi bong bóng, nổi bọt, sôi sùng sục, nổi tăm, đánh lừa, lừa bịp - {to buzz} kêu vo vo, kêu vù vù, rì rầm, lan truyền, bay sát máy bay khác, tranh nhau nói ồn ào, ném mạnh, liệng mạnh, uống cạn, uống hết sạch - {to mumble} nói lầm bầm, nhai trệu trạo - {to murmur} xì xào, thì thầm, nói thầm, lẩm bẩm, than phiền, kêu ca - {to mutter} nói khẽ, nói lẩm bẩm, cằn nhằn, càu nhàu - {to purl} chảy cuồn cuộn, viền bằng dây kim tuyến, viền rua, đan móc, té nhào, đổ lật, lộn tùng phèo, làm té nhào, làm lộn tùng phèo - {to ripple} gợn sóng lăn tăn, làm cho gợn sóng lăn tăn, làm cho rì rào khẽ lay động, chải bằng máy chải

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > murmeln

  • 10 blubbern

    - {to bubble} nổi bong bóng, nổi bọt, sôi sùng sục, nổi tăm, đánh lừa, lừa bịp

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > blubbern

  • 11 überschäumen

    - {to bubble over} = überschäumen [vor Wut] {to boil over [with rage]}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > überschäumen

  • 12 die Wasserpfeife

    - {hookah} điếu ống - {hubble-bubble} tiếng ồng ọc, lời nói líu ríu lộn xộn, nói líu ríu lộn xộn - {narghile} = die türkische Wasserpfeife {narghile}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Wasserpfeife

  • 13 die Ausgelassenheit

    - {boisterousness} tính hung dữ, tính dữ dội, tính náo nhiệt, tính huyên náo, tính ầm ỹ - {friskiness} tính nghịch ngợm, tính hay nô đùa - {frolic} cuộc vui nhộn, sự vui đùa, sự nô đùa, sự đùa giỡn - {frolicsomeness} tính vui nhộn - {fun} sự vui thích, trò vui đùa - {playfulness} tính vui đùa, tính hay đùa, hay nghịch, tính hay khôi hài - {wildness} tình trạng hoang d, tính chất man rợ, tình trạng hoang vu, sự dữ dội, sự cuồng nhiệt, sự điên cuồng, tính chất phóng đ ng, tính chất bừa b i = von Ausgelassenheit übersprudeln {to bubble over with fun}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Ausgelassenheit

  • 14 die Blase

    - {bladder} bong bóng, ruột, người huênh hoang rỗng tuếch, người chỉ nói suông, bọng túi - {blister} vết bỏng giộp, chỗ giộp da, chỗ phồng da, chỗ bị phồng lên, chỗ bị giộp lên, chỗ rỗ, thuốc làm giộp da, cao làm giộp da - {blowhole} lỗ phun nước, ống thông hơi, bọt - {bubble} tăm, điều hão huyền, ảo tưởng, sự sôi sùng sục, sự sủi tăm = die Blase (Guß) {flaw}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Blase

  • 15 der Schein

    - {bill} cái kéo liềm, cái kích, mỏ, đầu mũi neo, mũi biển hẹp, tờ quảng cáo, yết thị, hoá đơn, luật dự thảo, dự luật, giấy bạc, hối phiếu bill of exchange), sự thưa kiện, đơn kiện - {certificate} giấy chứng nhận, bằng, chứng chỉ, văn bằng - {credit} sự tin, lòng tin, danh tiếng, danh vọng, uy tín, nguồn vẻ vang, sự vẻ vang, thế lực, ảnh hưởng, công trạng, sự cho nợ, sự cho chịu, tiền gửi ngân hàng, bên có - {glimpse} cái nhìn lướt qua, cái nhìn thoáng qua, sự thoáng hiện, ý nghĩ lờ mờ, ý niệm lờ mờ, đại cương - {glory} thanh danh, sự vinh quang, vinh dự, vẻ huy hoàng, vẻ rực rỡ, vẻ lộng lẫy, hạnh phúc ở thiên đường, cảnh tiên, vầng hào quang, thời kỳ hưng thịnh, thời kỳ vinh hiển - {gloss} nước bóng, nước láng, vẻ hào nhoáng bề ngoài, bề ngoài giả dối, lời chú thích, lời chú giải, lời phê bình, lời phê phán, sự xuyên tạc lời nói của người khác - {pretence} sự làm ra vẻ, sự giả vờ, sự giả đò, sự giả bộ, cớ, lý do không thành thật, điều đòi hỏi, điều yêu sách, điều kỳ vọng, tính tự phụ, tính khoe khoang - {rush} cây bấc, vật vô giá trị, sự xông lên, sự cuốn đi, sự đổ xô vào, sự vội vàng, sự gấp, sự dồn lên đột ngột, luồng, cuộc tấn công ồ ạt, sự phối hợp dắt bóng lao lên tấn công, vội gấp - cấp bách - {seeming} bề ngoài, lá mặt - {sham} sự giả, sự giả mạo, người giả bộ, người giả vờ, người giả mạo, vật giả mạo, khăn phủ - {shine} ánh sáng, ánh nắng, sự cãi nhau, sự huyên náo, sự chấn động dư luận, trò chơi khăm, trò chơi xỏ - {show} sự bày tỏ, sự trưng bày, cuộc triển lãm, sự phô trương, sự khoe khoang, cuộc biểu diễn, hình thức, cơ hội, dịp, nước đầu ối, việc, công việc kinh doanh, việc làm ăn, trận đánh, chiến dịch = Schein- {phantom; pseudo}+ = zum Schein {feignedly; seemingly}+ = der Schein trügt {appearances are deceiving; appearances are deceptive}+ = der leere Schein {bubble; pageant; sham}+ = der helle Schein {blaze}+ = der äußere Schein {shell}+ = den Schein wahren {to keep up appearances; to save one's face}+ = zum Schein versichern {to profess}+ = um den Schein zu wahren {for show}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Schein

  • 16 sprudeln

    - {to bubble} nổi bong bóng, nổi bọt, sôi sùng sục, nổi tăm, đánh lừa, lừa bịp - {to effervesce} sủi, sủi bong bóng, sục sôi, sôi nổi - {to fizz} xèo xèo, xì xì - {to spatter} làm bắn, vảy, bôi nhọ, bắn toé, bắn tung toé - {to splutter} nói lắp bắp, xoàn xoạt, thổi phì phì, thổi phù phù - {to sputter} = sprudeln [aus] {to spout [from]}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > sprudeln

  • 17 perlen

    - {to bubble} nổi bong bóng, nổi bọt, sôi sùng sục, nổi tăm, đánh lừa, lừa bịp - {to pearl} rắc thành những giọt long lanh như hạt trai, rê, xay, nghiền thành những hạt nhỏ, làm cho có màu hạt trai, làm cho long lanh như hạt trai, đọng lại thành giọt long lanh như hạt trai - mò ngọc trai - {to sparkle} lấp lánh, lóng lánh, tỏ ra sắc sảo, tỏ ra linh lợi, làm lấp lánh, làm lóng lánh

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > perlen

См. также в других словарях:

  • Bubble — may refer to:Physical bubbles* Liquid bubble, a globule of one substance encased in another, usually air in a liquid * Soap bubble, a bubble formed by soapy water * Antibubble, a droplet of liquid surrounded by a thin film of gasArts and… …   Wikipedia

  • bubble — bub‧ble [ˈbʌbl] noun [countable] 1. FINANCE when a lot of people buy shares in a company that is financially weak, with the result that the price of the shares becomes much higher than their real value: • A speculative bubble may have been… …   Financial and business terms

  • Bubble — (engl. „Blase“) bezeichnet: Bubble Economy, Bezeichnung für eine Volkswirtschaft, welche durch Spekulation angeheizt wird in Film und Literatur: Bubble Boy, US amerikanische Filmkomödie aus dem Jahr 2001 Bubble Gum (Roman), zweiter Roman von… …   Deutsch Wikipedia

  • Bubble — Bub ble, n. [Cf. D. bobbel, Dan. boble, Sw. bubbla. Cf. {Blob}, n.] 1. A thin film of liquid inflated with air or gas; as, a soap bubble; bubbles on the surface of a river. [1913 Webster] Beads of sweat have stood upon thy brow, Like bubbles in a …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Bubble Up — is a lemon lime soda pop brand. It was first made in 1917, by Sweet Valley Products Co. of Sandusky, Ohio. [Marvel, Bill. The tale of Two Bubble Ups. Dallas Morning News . (December 11, 2004). ] In 1978, Bubble Up was purchased by The Monarch… …   Wikipedia

  • bubble — [bub′əl] n. [ME bobel, of echoic orig., as in MDu bubbel] 1. a very thin film of liquid forming a ball around air or gas [soap bubbles] 2. a tiny ball of air or gas in a liquid or solid, as in carbonated water, glass, etc. 3. anything shaped like …   English World dictionary

  • bubble — early 14c. (n.), mid 15c. (v.), perhaps from M.Du. bobbel (n.) and/or M.L.G. bubbeln (v.), all probably of echoic origin. Bubble bath first recorded 1949. Of financial schemes originally in South Sea Bubble (1590s), on notion of fragile and… …   Etymology dictionary

  • bubble — ► NOUN 1) a thin sphere of liquid enclosing air or another gas. 2) an air or gas filled spherical cavity in a liquid or a solidified liquid such as glass. 3) a transparent domed cover. ► VERB 1) (of a liquid) be agitated by rising bubbles of air… …   English terms dictionary

  • Bubble — Bub ble, v. i. [imp. & p. p. {Bubbled}; p. pr. & vb. n. {Bubbling}.] [Cf. D. bobbelen, Dan. boble. See {Bubble}, n.] 1. To rise in bubbles, as liquids when boiling or agitated; to contain bubbles. [1913 Webster] The milk that bubbled in the pail …   The Collaborative International Dictionary of English

  • bubble — [n] globule of air air ball*, balloon, barm, bead, blister, blob, drop, droplet, effervescence, foam, froth, lather, sac, spume, vesicle; concept 437 bubble [v] foam, froth up, especially with sound boil, burble, churn, eddy, effervesce, erupt,… …   New thesaurus

  • bubble — См. глазок. (Источник: «Англо русский толковый словарь генетических терминов». Арефьев В.А., Лисовенко Л.А., Москва: Изд во ВНИРО, 1995 г.) …   Молекулярная биология и генетика. Толковый словарь.

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»