Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

brachte

  • 1 bringen

    (brachte,gebracht) - {to bring (brought,brought) cầm lại, đem lại, mang lại, xách lại, đưa lại, đưa ra, làm cho, gây cho - {to see (saw,seen) thấy, trông thấy, nhìn thấy, xem, quan sát, xem xét, đọc, hiểu rõ, nhận ra, trải qua, từng trải, đã qua, gặp, thăm, đến hỏi ý kiến, tiếp, tưởng tượng, mường tượng, chịu, thừa nhận - bằng lòng, tiễn, đưa, giúp đỡ, quan niệm, cho là, chăm lo, lo liệu, đảm đương, phụ trách, bảo đảm, điều tra, nghiên cứu, kỹ lưỡng, suy nghĩ, xem lại, đắt, cân, cứ đứng nhìn, trông thấy mà để mặc = bringen (brachte,gebracht) (veröffentlichen) {to publish}+ = nahe bringen {to approximate}+ = mit sich bringen {to make (made,made)+ = ins reine bringen {to iron out}+ = außer sich bringen {to transport}+ = hinter sich bringen {to get over}+ = es dahin bringen, daß {to carry matters to such a point that}+ = etwas mit sich bringen {to bring something about}+ = wieder zu sich bringen {to bring to}+ = etwas hinter sich bringen {to get something over; to get something over and done with}+ = er wird es nie zu etwas bringen {he'll never get anywhere}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > bringen

  • 2 anbringen

    (brachte an,angebracht) - {to affix} affix to, on, upon) đóng chặt vào, gắn vào, đính vào, đóng, dán, ký - {to append} treo vào, cột vào, buộc vào, nối vào, chấp vào, viết thêm vào, áp, ký tên - {to apply} áp vào, ghép vào, đắp vào, tra vào, dùng ứng dụng, dùng áp dụng, chăm chú, chuyên tâm, xin, thỉnh cầu, có thể áp dụng vào, thích ứng với, hợp với, apply to, at hỏi - {to attach} gắn, trói buộc, tham, gia, gia nhập, gắn bó, coi, cho là, gán cho, bắt giữ, tịch biên, gắn liền với - {to bring (brought,brought) cầm lại, đem lại, mang lại, xách lại, đưa lại, đưa ra, làm cho, gây cho - {to fit} hợp, vừa, làm cho hợp, làm cho vừa, lắp, vừa hợp, thích hợp, phù hợp, ăn khớp - {to mount} leo, trèo lên, cưỡi, nâng lên, cất lên, đỡ lên, kéo lên, cho cưỡi lên, đóng khung, lắp táp, cắm vào, dựng lên, đặt, sắp đặt, dán vào, đóng vào, mang, được trang bị, cho nhảy vật nuôi, lên - trèo, bốc lên, tăng lên - {to site} để, định vị trí = falsch anbringen {to misplace}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > anbringen

  • 3 wegbringen

    (brachte weg,weggebracht) - {to remove} dời đi, di chuyển, dọn, cất dọn, bỏ ra, tháo ra, cách chức, đuổi, lấy ra, đưa ra, rút ra..., tẩy trừ, tẩy, xoá bỏ, loại bỏ, giết, thủ tiêu, khử đi, làm hết, xua đuổi sạch, bóc, cắt bỏ, tháo, dời đi xa - đi ra, tránh ra xa, dọn nhà, đổi chỗ ở = schnell wegbringen {to hurry away}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > wegbringen

  • 4 herbringen

    (brachte her,hergebracht) - {to bring (brought,brought) cầm lại, đem lại, mang lại, xách lại, đưa lại, đưa ra, làm cho, gây cho

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > herbringen

  • 5 mitbringen

    (brachte mit, mitgebracht) - {to bring (brought,brought) cầm lại, đem lại, mang lại, xách lại, đưa lại, đưa ra, làm cho, gây cho

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > mitbringen

  • 6 zurückbringen

    (brachte zurück,zurückgebracht) - {to carry back}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > zurückbringen

  • 7 einbringen

    - {to harvest} gặt hái, thu hoạch &), thu vén, dành dụm - {to ingather} gặt về, hái về, tập hợp, tụ họp = einbringen (Ernte) {to get in; to store}+ = einbringen (brachte ein,eingebracht) {to bring (brought,brought); to bring in; to do (did,done); to fetch; to yield}+ = einbringen (brachte ein,eingebracht) (Gewinn) {to raise}+ = einbringen (brachte ein,eingebracht) (Antrag) {to bring forward}+ = netto einbringen {to net}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > einbringen

  • 8 aufbringen

    - {to afford} có thể, có đủ sức, có đủ khả năng, có đủ điều kiện, cho, tạo cho, cấp cho, ban cho - {to exasperate} làm trầm trọng hơn, làm bực tức, làm cáu tiết, làm giận điên lên, khích - {to gather} tập hợp, tụ họp lại, hái, lượm, thu thập, lấy, lấy lại, chun, nhăn, hiểu, nắm được, kết luận, suy ra, tập hợp lại, kéo đến, to ra, phóng đại, tăng lên, mưng mủ - {to infuriate} làm tức điên lên - {to start} bắt đầu, chạy, giật mình, rời ra, long ra, làm bắt đầu, khiến phải, ra hiệu xuất phát, mở, khởi động, khêu, gây, nêu ra, làm tách ra, làm rời ra, làm long ra, giúp đỡ, nâng đỡ, đuổi ra khỏi hang - startle = aufbringen [gegen] {to fanaticize [against]}+ = aufbringen (brachte auf,aufgebracht) {to introduce}+ = aufbringen (brachte auf,aufgebracht) (Geld) {to raise}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > aufbringen

  • 9 hinbringen

    - {to bring there} = hinbringen (brachte hin,hingebracht) {to beguile}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > hinbringen

  • 10 die Palme

    (Botanik) - {palm tree} = jemanden auf die Palme bringen {to drive someone up the wall}+ = Sie brachte mich auf die Palme. {She drove me crazy.}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Palme

  • 11 hervorbringen

    - {to afford} có thể, có đủ sức, có đủ khả năng, có đủ điều kiện, cho, tạo cho, cấp cho, ban cho - {to bear (bore,borne) mang, cầm, vác, đội, đeo, ôm, chịu, chịu đựng, sinh, sinh sản, sinh lợi, chống đỡ, đỡ, có hiệu lực, ăn thua, rẽ, quay, hướng về, ở vào, đầu cơ giá hạ, làm cho sụt giá - {to beget (begot,begotten) sinh ra, gây ra - {to create} tạo, tạo nên, tạo ra, tạo thành, sáng tạo, làm, phong tước, đóng lần đầu tiên, làm rối lên, làn nhắng lên, hối hả chạy ngược chạy xuôi - {to mother} chăm sóc, nuôi nấng, đẻ ra &) - {to originate} bắt đầu, khởi đầu, phát minh tạo thành, bắt ngồn, gốc ở, do ở, hình thành - {to pan} đãi, chỉ trích gay gắt, phê bình nghiêm khắc, đâi được vàng, có vàng, kết quả - {to produce} trình ra, đưa ra, giơ ra, sản xuất, chế tạo, viết ra, xuất bản, đem lại, sinh đẻ, kéo dài - {to reproduce} tái sản xuất, làm sinh sôi nẩy nở, tái sinh, mọc lại, sao chép, sao lại, mô phỏng - {to sprout} mọc, để mọc, ngắt mầm, ngắt chồi - {to utter} thốt ra, phát ra, nói, nói ra, phát biểu, bày tỏ, cho lưu hành, phát hành = hervorbringen (brachte hervor,hervorgebracht) {to breed (bred,bred); to bring (brought,brought); to engender; to give birth to; to turn out; to yield}+ = plötzlich hervorbringen {to spring (sprang,sprung)+ = massenweise hervorbringen {to spawn}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > hervorbringen

  • 12 beibringen

    - {to instil} truyền dẫn cho, làm cho thấm nhuần dần, nhỏ giọt - {to teach (taught,taught) dạy, dạy học, dạy bảo, dạy dỗ = beibringen (Beweis) {to produce}+ = beibringen (Zeugnis) {to submit}+ = beibringen (Niederlage) {to inflict}+ = beibringen (brachte bei,beigebracht) {to bring forward}+ = jemandem schonend etwas beibringen {to break something gently to someone}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > beibringen

  • 13 zusammenbringen

    - {to muster} tập họp, tập trung = zusammenbringen (brachte zusammen,zusammengebracht) {to get together}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > zusammenbringen

  • 14 umbringen

    - {to kill} giết, giết chết, làm chết, diệt &), ngả, giết làm thịt, tắt, làm át, làm lấp, làm tiêu tan, làm hết, làm khỏi, trừ diệt, làm thất bại, làm hỏng, bác bỏ, làm phục lăn, làm choáng người - làm thích mê, làm cười vỡ bụng, gây tai hại, làm chết dở, bạt một cú quyết định, chận đứng, ăn mòn, giết thịt được - {to liquidate} thanh lý, thanh toán, thanh toán nợ, thanh toán mọi khoản để thôi kinh doanh - {to murder} ám sát, tàn sát, làm hư, làm sai = umbringen (brachte um,umgebracht) {to rub out}+ = sich umbringen {to kill oneself}+ = jemanden umbringen {to snuff out someone}+ = jemanden heimlich umbringen {to burke}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > umbringen

  • 15 unterbringen

    - {to accommodate} điều tiết, làm cho thích nghi, làm cho phù hợp, hoà giải, dàn xếp, cung cấp, cấp cho, kiếm cho, chứa được, đựng được, cho trọ, tìm chỗ cho trọ, giúp đỡ, làm ơn - {to berth} bỏ neo, buộc, cột, sắp xếp chỗ ngủ - {to establish} lập, thành lập, thiết lập, kiến lập, đặt, chứng minh, xác minh, đem vào, đưa vào, chính thức hoá, củng cố, làm vững chắc - {to house} đón tiếp ở nhà, cho ở, chưa trong nhà, cất vào kho, lùa vào chuồng, cung cấp nhà ở cho, đặt vào vị trí chắc chắn, hạ, lắp vào ổ mộng, ở, trú - {to lodge} chứa trọ là nơi ở cho, chứa đựng, gửi, đưa, trao, đệ đơn kiện, bắn vào, đặt vào, giáng, tìm ra, tìm thấy, đè rạp, cư trú, trọ, tạm trú, nằm - {to roost} đậu để ngủ, ngủ, cho ngủ trọ = unterbringen (brachte unter,untergebracht) {to place}+ = etwas unterbringen {to tuck something away}+ = jemanden unterbringen {to fix someone up}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > unterbringen

  • 16 abbringen [von]

    - {to wean [from]} thôi cho bú, cai sữa, làm cho bỏ, làm cho dứt bỏ = abbringen (brachte ab,abgebracht) [von] {to detour [from]; to dissuade [from]}+ = jemanden von etwas abbringen {to reason someone out of something}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > abbringen [von]

См. также в других словарях:

  • brachte — brachte …   Deutsch Wörterbuch

  • brachte — brạch|te → bringen * * * brạch|te, brạ̈ch|te: ↑ bringen. * * * brạch|te, brạ̈ch|te: ↑bringen …   Universal-Lexikon

  • brachte — brạch·te Imperfekt, 1. und 3. Person Sg; ↑bringen …   Langenscheidt Großwörterbuch Deutsch als Fremdsprache

  • brächte — brạ̈ch·te Konjunktiv II, 1. und 3. Person Sg; ↑bringen …   Langenscheidt Großwörterbuch Deutsch als Fremdsprache

  • brachte — brạch|te vgl. bringen …   Die deutsche Rechtschreibung

  • Als Pythagoras seinen bekannten Lehrsatz entdeckte, brachte er den Göttern eine Hekatombe dar. Seitd… — Als Pythagoras seinen bekannten Lehrsatz entdeckte, brachte er den Göttern eine Hekatombe (hundert Ochsen) dar. Seitdem zittern die Ochsen, so oft eine neue Wahrheit ans Licht kommt. См. Гекатомба …   Большой толково-фразеологический словарь Михельсона (оригинальная орфография)

  • Frankreich [3] — Frankreich (Gesch.). I. Vom Anfang der geschichtlichen Zeit bis zum Ende der römischen Herrschaft, 486 v. Chr. Die ersten Bewohner des heutigen F s waren Celten (s.d.), von den Römern Gallier genannt; nur einzelne Theile des Landes wurden zu der… …   Pierer's Universal-Lexikon

  • Scuderia-Ferrari — Ferrari Name Scuderia Ferrari Marlboro Unternehmen Ferrari SpA Unternehmenssitz Maranello (I) …   Deutsch Wikipedia

  • Scuderia Ferrari — Ferrari …   Deutsch Wikipedia

  • Geschichte der westdeutschen Nutzfahrzeugindustrie von 1945 bis 1990 — Dieser Artikel befasst sich mit der Geschichte der westdeutschen Nutzfahrzeugindustrie von 1945 bis 1990. Da sich der Nutzfahrzeugmarkt in Deutschland seit etwa Mitte der 1970er Jahre zunehmend internationalisierte sind hier auch Einflüsse der… …   Deutsch Wikipedia

  • Frankreich — (lat. Franco Gallia, franz. la France; hierzu die Übersichtskarte »Frankreich« und Karte »Frankreich, nordöstlicher Teil«), Republik, eins der Hauptländer Europas, erstreckt sich zwischen 42°20 bis 51°5 nördl. Br. und 4°48 westl. bis 7°39 östl. L …   Meyers Großes Konversations-Lexikon

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»