Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

bow

  • 1 die Schleife

    - {bow} cái cung, vĩ, cầu vồng, cái nơ con bướm, cốt yên ngựa saddke), cần lấy điện, vòm, sự chào, sự cúi chào, sự cúi đầu, mũi tàu, người chèo mũi - {knot} nút, nơ, vấn đề khó khăn, điểm nút, điểm trung tâm, đầu mối, mắt gỗ, đầu mấu, đốt, khấc, nhóm, tốp, cụm,, u, cái bướu, cái đệm vai porter's knot), mối ràng buộc - {loop} vòng, thòng lọng, cái khâu, cái móc, khuyết áo), đường nhánh, đường vòng loop line), bụng, cuộn, mạch - {tie} dây buộc, dây cột, dây trói, dây giày, ca vát, bím tóc, thanh nối, tà vẹt đường ray, quan hệ, sự ràng buộc, sự hạn chế, sự nang phiếu, sự ngang điểm, dấu nối = die Schleife (Eisenbahn) {loopline}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Schleife

  • 2 die Masche

    - {bow} cái cung, vĩ, cầu vồng, cái nơ con bướm, cốt yên ngựa saddke), cần lấy điện, vòm, sự chào, sự cúi chào, sự cúi đầu, mũi tàu, người chèo mũi - {ladder} thang &) - {link} đuốc, cây đuốc, mắt xích, vòng xích, khâu xích, mắt dây đạc, khuy cửa tay, mắt lưới, mắt áo sợi dệt, mắt áo sợi đan, mối liên lạc, chỗ nối, vật để nối - {mesh} mắc lưới, mạng lưới, cạm, bẫy - {run} sự chạy, cuộc hành trình ngắn, cuộc đi tham quan ngắn, cuộc đi dạo, cuộc đi chơi, chuyến đi, quâng đường đi, sự hoạt động, sự vận hành, thời gian vận hành, sự giảm nhanh, sự tụt nhanh - sự hạ nhanh, sự sụp đổ nhanh, thời gian liên tục, hồi, cơn, loạt, tầng lớp đại đa số, loại bình thường, hạng bình thường, loại, hạng, thứ, đàn, bầy, sân nuôi, cánh đồng cỏ, bâi rào kín, dấu vết quâng đường thường lui tới - máng dẫn nước, ngòi, lạch, nước, dòng suối, hướng, chiều hướng, xu thế, nhịp điệu, dải liên tục, đường dây liên tục, dòng mạch chạy dài, sự đổ xô tới, nhu cầu lớn, sự đòi hỏi nhiều, sự cho phép tự do sử dụng - sự bay theo đường thẳng với một tốc độ cố định, mặt nghiêng, mặt dốc, phần đáy đuôi tàu, Rulat - {stitch} mẫu khâu, mũi đan, mũi thêu, một tí, một mảnh, sự đau xóc = die Masche (Trick) {dodge}+ = die Masche (Stricken) {stitch}+ = eine Masche aufnehmen {to pick up a stitch}+ = er hat die Masche raus {he has got the knack}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Masche

  • 3 das Halstuch

    - {bow} cái cung, vĩ, cầu vồng, cái nơ con bướm, cốt yên ngựa saddke), cần lấy điện, vòm, sự chào, sự cúi chào, sự cúi đầu, mũi tàu, người chèo mũi - {handkerchief} khăn tay, khăn mùi soa, khăn vuông quàng cổ neck handkerchief) - {kerchief} khăn vuông trùm đầu - {muffler} khăn choàng cổ, cái bao tay lớn, cái giảm âm, cái chặn tiếng - {neckerchief} khăn quàng cổ - {scarf} cái ca vát, khăn quàng vai, khăn thắt lưng sash), đường ghép scarf joint), khắc, đường xoi = das warme Halstuch {comforter}+ = das bunte Halstuch {bandanna}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Halstuch

  • 4 das Feuer

    - {fervour} sự nóng gắt, sự nóng bỏng, sự nhiệt tình, sự hăng hái, sự tha thiết, sự sôi nổi - {fieriness} tính chất nóng bỏng, vị cay nồng, tính nóng nảy, tính hung hăng, tính hăng, tính sôi nổi, tình nồng nhiệt, tính hăm hở - {fire} lửa, ánh lửa, sự cháy, hoả hoạn, sự cháy nhà, ánh sáng, sự bắn hoả lực, lò sưởi, sự tra tấn bằng lửa, sự sốt, cơn sốt, ngọn lửa), nhiệt tình, sự sốt sắng, sự vui vẻ hoạt bát, sự xúc động mạnh mẽ - nguồn cảm hứng, óc tưởng tượng linh hoạt - {flame} ngọn lửa, ánh hồng, cơn, cơn bừng bừng, người yêu, người tình - {go} sự đi, sức sống, sự thử, lần, hơi, cú, khẩu phần, suất, cốc, chén, hớp, việc khó xử, việc rắc rối, sự thành công, sự thắng lợi, sự bận rộn, sự hoạt đông, sự tích cực - {light} ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày, nguồn ánh sáng, đèn đuốc, tia lửa, diêm, đóm, sự hiểu biết, trí thức, trí tuệ, chân lý, trạng thái, phương diện, quan niệm, sự soi sáng, sự làm sáng tỏ - những sự kiện làm sáng tỏ, những phát minh làm sáng tỏ, ánh sáng của thượng đế, sinh khí, sự tinh anh, ánh, sự nhìn, đôi mắt, cửa, lỗ sáng, khả năng, chỗ sáng - {mettle} khí chất, tính khí, dũng khí, khí khái, khí phách, nhuệ khí, tính hăng hái, lòng can đảm - {passion} cảm xúc mạnh mẽ, tình cảm nồng nàn, sự giận dữ, tình dục, tình yêu, sự say mê, những nỗi khổ hình của Chúa Giê-xu, bài ca thuật lại những nỗi khổ hình của Chúa Giê-xu - {spunk} sự gan dạ, khí thế, tinh thần, sự tức giận, sự nổi giận - {vehemence} sự mãnh liệt, sự kịch liệt, sự dữ dội - {verve} mãnh lực, sự cao hứng = das Feuer (Edelstein) {brilliance; brilliancy}+ = am Feuer {before the fire}+ = ohne Feuer {fireless}+ = Feuer fangen {to catch fire; to fire; to ignite; to inflame; to kindle; to take fire}+ = das Feuer schüren {to mend the fire}+ = haben Sie Feuer? {do you have a light?}+ = ein Feuer machen {to start a fire}+ = das olympische Feuer {Olympic flame}+ = das Feuer einstellen {to cease fire}+ = Feuer einstellen! {cease firing!}+ = das bengalische Feuer {Bengal light}+ = durchs Feuer gehen [für] {to go through fire and water [for]}+ = Öl ins Feuer gießen {to add fuel to the fire; to fan the flame; to pour oil on fire}+ = mit Feuer bestreichen (Militär) {to rake}+ = durch Feuer beleuchtet {firelit}+ = mehrere Eisen im Feuer haben {to have two strings to one's bow}+ = darf ich Sie um Feuer bitten? {may I trouble you for a light?}+ = noch ein Eisen im Feuer haben {to have an arrow left in one's quiver}+ = gebranntes Kind scheut das Feuer {once bitten twice shy}+ = Gebranntes Kind scheut das Feuer. {Once bitten twice shy.}+ = ich habe noch andere Eisen im Feuer {I have other strings to my bow}+ = Für diesen Mann lege ich die Hand ins Feuer. {I put my shirt on that man.}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Feuer

  • 5 sich verneigen

    - {to bow} kéo vĩ, cúi, khòm, khom, quỳ, cúi đầu, cúi chào, cúi mình, khòm lưng quỳ gối, nhượng bộ, đầu hàng, chịu khuất phục, luồn cúi = sich verneigen [vor] {to bow [to]}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > sich verneigen

  • 6 die Verbeugung

    - {genuflexion} sự quỳ gối - {reverence} sự tôn kính, lòng sùng kính, lòng kính trọng = die Verbeugung [vor] {bow [to]}+ = die tiefe Verbeugung {low bow}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Verbeugung

  • 7 die Schlaufe

    - {runner} người tuỳ phái, đấu thủ chạy đua, người buôn lậu, đường rânh, thân bò, dây cáp kéo đồ vật nặng, người phá vỡ vòng vây blockade runner), gà nước, thớt trên, vòng trượt, con lăn - con lăn di động, công nhân đầu máy xe lửa, cảnh sát, công an Bow-street runner) - {tab} tai, đầu, vạt, dải, nhãn, phù hiệu cổ áo, sự tính toán, sự kiểm tra

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Schlaufe

  • 8 der Läufer

    - {goer} người đi, người đi lại - {rotor} Rôto, khối quay, cánh quạt - {runner} người tuỳ phái, đấu thủ chạy đua, người buôn lậu, đường rânh, thân bò, dây cáp kéo đồ vật nặng, người phá vỡ vòng vây blockade runner), gà nước, thớt trên, vòng trượt, con lăn - con lăn di động, công nhân đầu máy xe lửa, cảnh sát, công an Bow-street runner) - {walker} người đi bộ, người dạo chơi, vận động viên đi bộ, chim chạy = der Läufer (Sport) {half back}+ = der Läufer (Schach) {bishop}+ = der Läufer (Architektur) {stretcher}+ = der schnelle Läufer (Pferd) {spanker}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Läufer

  • 9 aufschneiden

    - {to brag} khoe khoang khoác lác - {to fib} nói dối, nói bịa - {to fudge} làm vội, làm quấy quá, làm giả dối, tránh né, gian lận - {to gasconade} - {to rodomontade} khoe khoang, khoác lác - {to romance} thêu dệt, bịa đặt, nói ngoa, cường điệu - {to stretch} kéo ra, căng ra, giăng ra, duỗi ra, nong ra, lợi dụng, lạm dụng, nói phóng đại, treo cổ, trải ra, chạy dài ra, giãn ra, rộng ra, co giãn, + out) nằm sóng soài, bị treo cổ - {to swagger} đi đứng nghênh ngang, vênh váo, nói khoác lác huênh hoang, doạ dẫm, nạt nộ = aufschneiden (Braten) {to carve}+ = aufschneiden (schnitt auf,aufgeschnitten) {to bounce; to come it strong; to flench; to flense; to pull the long bow; to slit (slit,slit)+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > aufschneiden

  • 10 die Not

    - {adversity} sự bất hạnh, vận đen, vận rủi, cảnh nghịch, vận nghịch, tai hoạ, tai ương - {affliction} nỗi đau đớn, nỗi đau buồn, nỗi ưu phiền, nỗi khổ sở, tai ách, hoạn nạn - {dearth} sự thiếu, sự khan hiếm, sự đói kém - {destitution} cảnh thiếu thốn, cảnh nghèo túng, cảnh cơ cực, sự truất - {distress} nỗi đau khổ, cảnh khốn cùng, cảnh túng quẫn, cảnh gieo neo, cảnh hiểm nghèo, cảnh hiểm nguy, tình trạng kiệt sức, tình trạng mệt lả, tình trạng mệt đứt hơi, sự tịch biên - {hardness} sự cứng rắn, tính cứng rắn, độ cứng, độ rắn, tính khắc nghiệt - {hardship} sự gian khổ, sự thử thách gay go = in Not {hard up}+ = Not leiden {to famish; to suffer wnat; to want}+ = die Not lindern {to relieve the distress}+ = die äußerste Not {beggary}+ = der Not gehorchen {to bow to necessity}+ = in Not geraten {to become destitute; to come to want}+ = mit knapper Not {by the skin of one's teeth}+ = in höchster Not {at bay}+ = in höchster Not sein {to be at bay}+ = in äußerste Not geraten {to be reduced to extremities}+ = mit knapper Not entkommen {to escape narrowly; to have a hairbreadth escape; to have a narrow escape}+ = jemandem in der Not helfen {to get someone off the hook}+ = ein Entrinnen mit Müh und Not {a hairbreadth escape}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Not

  • 11 der Bote

    - {ambassador} đại sứ, người đại diện sứ giả - {carrier} người đưa, người mang, người chuyên chở, hãng vận tải, cái đèo hang, người mang mầm bệnh, vật mang mầm bệnh, tàu chuyên chở, tàu sân bay air-craft carrier), chim bồ câu đưa thư carrier pigeon) - vật mang, vật đỡ, giá đỡ, chất mang, phần tử mang - {emissary} phái viên, phái viên mật - {envoy} đại diện, đại diện ngoại giao, công sứ - {harbinger} người báo hiệu, vật báo hiệu, người đi tiền trạm - {herald} viên quan phụ trách huy hiệu, người đưa tin, sứ giả, điềm, triệu, sứ truyền lệnh - {mercury} thuỷ ngân, Thần Méc-cua, sao Thuỷ, tính lanh lợi, tính hoạt bát - {messenger} - {peon} người liên lạc, cần vụ, người phục vụ, công nhân công nhật - {runner} người tuỳ phái, đấu thủ chạy đua, người buôn lậu, đường rânh, thân bò, dây cáp kéo đồ vật nặng, người phá vỡ vòng vây blockade runner), gà nước, thớt trên, vòng trượt, con lăn - con lăn di động, công nhân đầu máy xe lửa, cảnh sát, công an Bow-street runner)

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Bote

  • 12 die Laufmasche

    - {ladder} thang &) - {run} sự chạy, cuộc hành trình ngắn, cuộc đi tham quan ngắn, cuộc đi dạo, cuộc đi chơi, chuyến đi, quâng đường đi, sự hoạt động, sự vận hành, thời gian vận hành, sự giảm nhanh, sự tụt nhanh - sự hạ nhanh, sự sụp đổ nhanh, thời gian liên tục, hồi, cơn, loạt, tầng lớp đại đa số, loại bình thường, hạng bình thường, loại, hạng, thứ, đàn, bầy, sân nuôi, cánh đồng cỏ, bâi rào kín, dấu vết quâng đường thường lui tới - máng dẫn nước, ngòi, lạch, nước, dòng suối, hướng, chiều hướng, xu thế, nhịp điệu, dải liên tục, đường dây liên tục, dòng mạch chạy dài, sự đổ xô tới, nhu cầu lớn, sự đòi hỏi nhiều, sự cho phép tự do sử dụng - sự bay theo đường thẳng với một tốc độ cố định, mặt nghiêng, mặt dốc, phần đáy đuôi tàu, Rulat - {runner} người tuỳ phái, đấu thủ chạy đua, người buôn lậu, đường rânh, thân bò, dây cáp kéo đồ vật nặng, người phá vỡ vòng vây blockade runner), gà nước, thớt trên, vòng trượt, con lăn - con lăn di động, công nhân đầu máy xe lửa, cảnh sát, công an Bow-street runner)

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Laufmasche

  • 13 der Diener

    - {attendant} người phục vụ, người theo hầu - {boy} con trai, thiếu niên, học trò trai, học sinh nam, người đầy tớ trai, bạn thân, người vẫn giữ được tính hồn nhiên của tuổi thiếu niên, rượu sâm banh - {butler} quản gia, người hầu - {man} người, con người, đàn ông, nam nhi, chồng, số nhiều) người, đầy tớ, cậu, cậu cả, quân cờ - {manservant} đầy tớ trai - {servant} người đầy tớ, người ở, bầy tôi trung thành - {valet} người hầu phòng, người hấp tẩy quần áo = der Diener (Verbeugung) {bow}+ = Diener sein bei {to valet}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Diener

  • 14 der Bug

    - {elbow} khuỷu tay, khuỷu tay áo, góc, khuỷu - {nose} mũi, mõm, khứu giác, sự đánh hơi, mùi, hương vị, đầu mũi - {shoulder} vai, vai núi, vai chai, vai áo..., miếng thịt vai, tư thế bồng súng = der Bug (Marine) {bow}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Bug

  • 15 sich verbeugen

    - {to bend (bent,bent) cúi xuống, cong xuống, uốn cong, làm cong, rẽ, hướng, hướng về, dồn về, khuất phục, bắt phải theo - {to genuflect} quỳ gối = sich verbeugen [vor] {to bow down [before,to]}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > sich verbeugen

  • 16 die Kurve

    - {bend} chỗ uốn, chỗ cong, chỗ rẽ, khuỷ, chỗ nối, chỗ thắt nút, the bends bệnh khí ép, bệnh thợ lặn - {bent} khiếu, sở thích, xu hướng, khuynh hướng, cỏ ống, cỏ mần trầu, bãi cỏ - {bow} cái cung, vĩ, cầu vồng, cái nơ con bướm, cốt yên ngựa saddke), cần lấy điện, vòm, sự chào, sự cúi chào, sự cúi đầu, mũi tàu, người chèo mũi - {curve} đường cong, đường vòng, chỗ quanh co - {sweep} sự quét, sự đảo, sự khoát, sự lướt, đoạn cong, tầm, khả năng, sự xuất kích, mái chèo dài, cần múc nước, dải, người cạo ống khói, sweepstake, số nhiều) rác rưởi quét đi - {turn} sự quay, vòng quay, vòng cuộn, vòng xoắn, sự đổi hướng, sự rẽ, chỗ ngoặt, chiều hướng, sự diễn biến, sự thay đổi, thiên hướng, năng khiếu, tâm tính, tính khí, lần, lượt, phiên, thời gian hoạt động ngắn - chầu, dự kiến, ý định, mục đích, hành vi, hành động, cách đối đãi, tiết mục, sự thấy kinh, chữ sắp ngược, sự xúc động, cú, vố = in die Kurve gehen (Auto) {to bank}+ = eine Kurve schneiden {to cut a corner}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Kurve

  • 17 der Bügel

    - {bail} tiền bảo lãnh, người bảo lãnh, vòng đỡ mui xe, quai ấm, giá đỡ đầu bò cái, gióng ngang ngăn ô chuồng ngựa, hàng rào vây quanh, tường bao quanh sân lâu đài, sân lâu đài - {bow} cái cung, vĩ, cầu vồng, cái nơ con bướm, cốt yên ngựa saddke), cần lấy điện, vòm, sự chào, sự cúi chào, sự cúi đầu, mũi tàu, người chèo mũi - {frame} cấu trúc, cơ cấu, hệ thống, thứ tự, trạng thái, khung, sườn, thân hình, tầm vóc, ảnh, lồng kính, khung rửa quặng - {hanger} người treo, người dán, giá treo, cái móc, cái mắc, người treo cổ, gươm ngắn, nét móc, rừng cây bên sườn đồi - {hoop} cái vòng, cái vành, cái đai, vòng váy, vòng cung, vòng dán giấy, nhẫn, tiếng kêu "húp, húp, tiếng ho - {stirrup} bàn đạp - {strap} dây, đai da, dây liếc dao cạo, bản giằng, cánh bản lề, trận đòn bằng dây da - {whoop} tiếng kêu, tiếng la lớn, tiếng reo, tiếng hò reo, tiếng ho khúc khắc - {yoke} sữa chua yoke /jouk/, ách, cặp trâu bò buộc cùng ách, đòn gánh, cầu vai, lá sen, móc chung, cái kẹp, mối ràng buộc, ách áp bức, gông xiềng

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Bügel

  • 18 der Bogen

    - {arc} hình cung, cung, cầu võng, cung lửa, hồ quang - {bend} chỗ uốn, chỗ cong, chỗ rẽ, khuỷ, chỗ nối, chỗ thắt nút, the bends bệnh khí ép, bệnh thợ lặn - {bow} cái cung, vĩ, cầu vồng, cái nơ con bướm, cốt yên ngựa saddke), cần lấy điện, vòm, sự chào, sự cúi chào, sự cúi đầu, mũi tàu, người chèo mũi - {branch} cành cây, nhánh, ngả..., chi, chi nhánh, ngành - {curve} đường cong, đường vòng, chỗ quanh co - {sweep} sự quét, sự đảo, sự khoát, sự lướt, đoạn cong, tầm, khả năng, sự xuất kích, mái chèo dài, cần múc nước, dải, người cạo ống khói, sweepstake, số nhiều) rác rưởi quét đi = der Bogen (Papier) {sheet}+ = der Bogen (Typographie) {proof}+ = der Bogen (Archäologie) {arch}+ = in Bogen {in quires}+ = viele Bogen {reams}+ = im Bogen fliegen (Vögel) {to warp}+ = der umgekehrte Bogen (Archäologie) {invert}+ = in Bausch und Bogen {in the bulk; in the lump; lock, stock and barrel}+ = den Bogen überspannen {to shoot beyond the mark}+ = im Bogen hinausfahren {to swing out}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Bogen

  • 19 streichen

    (strich,gestrichen) - {to delete} gạch đi, xoá đi, bỏ đi - {to discard} chui, dập, bỏ, loại bỏ, vứt bỏ, đuổi ra, thải hồi - {to paint} sơn, quét sơn, vẽ, tô vẽ, mô tả, đánh phấn, vẽ tranh, thoa phấn - {to stroke} đứng lái, vuốt ve = streichen (strich,gestrichen) (Musik) {to bow}+ = streichen (strich,gestrichen) (Flagge) {to lower}+ = streichen (strich,gestrichen) (Textstelle) {to retrench}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > streichen

  • 20 biegen

    (bog,gebogen) - {to bend (bent,bent) cúi xuống, cong xuống, uốn cong, làm cong, rẽ, hướng, hướng về, dồn về, khuất phục, bắt phải theo - {to buckle} cái khoá, thắt, oằn, làm oằn - {to camber} làm cho khum lên, làm cho vồng lên, khum lên, vồng lên - {to cockle} cuộn lại, xoắn lại, quăn lại, vò nhàu - {to crank} lắp quay tay, bẻ thành hình quay tay, quay - {to crook} bẻ cong, cong lại - {to flex} gập lại - {to incurve} uốn cong vào, bẻ cong vào - {to inflect} bẻ cong vào trong, chuyển điệu, biến cách = sich biegen {to bend (bent,bent); to bow; to buckle; to curve; to sag}+ = krumm biegen {to hump; to hunch}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > biegen

См. также в других словарях:

  • bow — bow; bow·darc; bow·den; bow·dich·ia; bow·ditch; bow·dock; bow·el·less; bow·en·ite; bow·en s; bow·er barff; bow·er·ly; bow·et; bow·grace; bow·ing·ly; bow·kail; bow·legged; bow·less; bow·line; bow·man s; bow·ser; bow·sprit; bow·stave; bow·ster;… …   English syllables

  • Bow — Cette page d’homonymie répertorie les différents sujets et articles partageant un même nom. {{{image}}}   Sigles d une seule lettre   Sigles de deux lettres > Sigles de trois lettres …   Wikipédia en Français

  • bow — Ⅰ. bow [1] ► NOUN 1) a knot tied with two loops and two loose ends. 2) a weapon for shooting arrows, made of curved wood joined at both ends by a taut string. 3) a rod with horsehair stretched along its length, used for playing some stringed… …   English terms dictionary

  • Bow — may refer to: NOTOC *Bow (weapon) (pronounced IPA|boʊ), an archery weapon that uses elasticity to propel arrows *Bowing (social) (pronounced IPA|baʊ), to lower the head or the upper body *Bow (ship) (pronounced IPA|baʊ), the foremost point of the …   Wikipedia

  • bow — bow1 [bou] vi. [ME bouen < OE bugan, to bend < IE base * bheugh , to bend > Ger biegen; the BOW1 n. is 17th c.] 1. Dial. to bend or stoop 2. to bend down one s head or bend one s body in respect, agreement, worship, recognition, etc. 3.… …   English World dictionary

  • bow|er — bow|er1 «BOW uhr», noun, verb. –n. 1. a shelter of leafy branches. 2. an arbor. 3. a dwelling, especially a rustic abode. 4. Archaic. a bedroom. –v.t. to embower; enclose. ╂[Old English būr dwelling] –bow´er|like´, adjective …   Useful english dictionary

  • Bow — (b[=o]), n. [OE. bowe, boge, AS. boga, fr. AS. b[=u]gan to bend; akin to D. boog, G. bogen, Icel. bogi. See {Bow}, v. t.] [1913 Webster] 1. Anything bent, or in the form of a curve, as the rainbow. [1913 Webster] I do set my bow in the cloud. Gen …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Bow — bezeichnet: Clara Bow (1905–1965), US amerikanische Schauspielerin Bow (London), Stadtteil im London Borough of Tower Hamlets Bow (New Hampshire), Ort in den Vereinigten Staaten Bow (Washington), Ort in den Vereinigten Staaten BOW steht für:… …   Deutsch Wikipedia

  • Bow — Saltar a navegación, búsqueda Bow puede referirse a: Geografía Bow, río canadiense. Bow, distrito londinense. Personas Clara Bow, actriz estadounidense de principios del siglo XX. Bow Wow, rapero estadounidense. Otros E bow, arco electrónico.… …   Wikipedia Español

  • Bow — (b[=o]), n. [Icel. b[=o]gr shoulder, bow of a ship. See {Bough}.] [1913 Webster] 1. (Naut.) The bending or rounded part of a ship forward; the stream or prow. [1913 Webster] 2. (Naut.) One who rows in the forward part of a boat; the bow oar.… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • bow to — ˈbow to [transitive] [present tense I/you/we/they bow to he/she/it bows to present participle bowing to past tense bowed to past participle …   Useful english dictionary

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»