-
21 jaw-bone
/'dʤɔ:boun/ * danh từ - xương hàm -
22 mastoid bone
/'mæstɔid'boun/ * danh từ - xương chũm (sau mang tai) -
23 rag-and-bone-man
/,rægən'bounmæn/ Cách viết khác: (ragman) /'ræglən/ * danh từ - người buôn bán giẻ rách; người bán hàng đồng nát -
24 share bone
/'ʃeə'boun/ * danh từ - danh từ - (giải phẫu) xương mu -
25 shin-bone
/'ʃinboun/ * danh từ - (giải phẫu) xương chày -
26 splinter-bone
/'splintəboun/ * danh từ - (giải phẫu) xương mác ((cũng) splint) -
27 spoke-bone
/'spoukboun/ * danh từ - (giải phẫu) xương quay -
28 stifle-bone
/'staiflboun/ * danh từ - xương bánh chè (của ngựa) -
29 stirrup-bone
/'stirəpboun/ * danh từ - (giải phẫu) xương bàn đạp -
30 thigh-bone
/'θaiboun/ * danh từ - xương đùi -
31 wishing-bone
/'wi i boun/ * danh từ - chạc xưng đòn (của chim) -
32 wrist-bone
/'ristboun/ * danh từ - (giải phẫu) xương cổ tay -
33 yoke-bone
/'joukboun/ * danh từ - (y học) xương gò má -
34 bred
/bri:d/ * danh từ - nòi, giống - dòng dõi * (bất qui tắc) ngoại động từ bred /bred/ - gây giống; chăn nuôi =to breed horses+ gây giống ngựa, chăn nuôi ngựa - nuôi dưỡng, chăm sóc; dạy dỗ; giáo dục =to be bread [to be] a doctor+ được nuôi ăn học thành bác sĩ - gây ra, phát sinh ra =dirt breeds diseases+ bụi bặm làm phát sinh ra bệnh tật * (bất qui tắc) nội động từ bred /bred/ - sinh sản, sinh đẻ =birds breed in spring+ chim sinh sản vào mùa xuân - náy ra, phát sinh ra; lan tràn =dissensions breed among them+ giữa họ đã nảy ra những mối bất hoà - chăn nuôi !to breed in and in - dựng vợ gả chồng trong họ hàng gần với nhau !to breed out and out - lấy vợ lấy chồng người ngoài họ !too much familiarity breeds contempt - (xem) contempt !what is bred in the bone will not go (come) out of the flesh - (xem) bone -
35 breed
/bri:d/ * danh từ - nòi, giống - dòng dõi * (bất qui tắc) ngoại động từ bred /bred/ - gây giống; chăn nuôi =to breed horses+ gây giống ngựa, chăn nuôi ngựa - nuôi dưỡng, chăm sóc; dạy dỗ; giáo dục =to be bread [to be] a doctor+ được nuôi ăn học thành bác sĩ - gây ra, phát sinh ra =dirt breeds diseases+ bụi bặm làm phát sinh ra bệnh tật * (bất qui tắc) nội động từ bred /bred/ - sinh sản, sinh đẻ =birds breed in spring+ chim sinh sản vào mùa xuân - náy ra, phát sinh ra; lan tràn =dissensions breed among them+ giữa họ đã nảy ra những mối bất hoà - chăn nuôi !to breed in and in - dựng vợ gả chồng trong họ hàng gần với nhau !to breed out and out - lấy vợ lấy chồng người ngoài họ !too much familiarity breeds contempt - (xem) contempt !what is bred in the bone will not go (come) out of the flesh - (xem) bone -
36 pick
/pik/ * danh từ - sự chọn lọc, sự chọn lựa - người được chọn, cái được chọn - phần chọn lọc, phần tinh hoa, phần tốt nhất =the pick of the army+ phần tinh nhuệ trong quân đội * danh từ - cuốc chim - dụng cụ nhọn (để đâm, xoi, xỉa, đục, giùi) * ngoại động từ - cuốc (đất...); đào, khoét (lỗ...) - xỉa (răng...) - hái (hoa, quả) - mổ, nhặt (thóc...) - lóc thịt, gỡ thịt (một khúc xương) - nhổ (lông gà, vịt...) - ăn nhỏ nhẻ, ăn một tí; (thông tục) ăn - mở, cạy (khoá), móc (túi), ngoáy (mũi) =to pick someone's pocket+ móc túi của ai, ăn cắp của ai =to pick a lock+ mở khoá bằng móc - xé tơi ra, xé đôi, bẻ đôi, bẻ rời ra, tước ra =to pick oakum+ tước dây thừng lấy xơ gai =to pick something to pieces+ xé tơi cái gì ra - búng (đàn ghita...) - chọn, chon lựa kỹ càng =to pick one's words+ nói năng cẩn thận, chọn từng lời =to pick one's way (steps)+ đi rón rén từng bước, đi thận trọng từng bước - gây, kiếm (chuyện...) =to pick a quarred with somebody+ gây chuyện cãi nhau với ai * nội động từ - mổ (gà, vịt...); ăn nhỏ nhẻ, ăn tí một (người); (thông tục) ăn - móc túi, ăn cắp =to pick and steal+ ăn cắp vặt - chọn lựa kỹ lưỡng =to pick and choose+ kén cá chọn canh !to pick at - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) la rầy, rầy rà (ai) - chế nhạo, chế giễu (ai) !to pick off - tước đi, vặt đi, nhổ đi - lần lượt bắn gục (từng người...) !to pick on !mỹ, nh to pick at !to pick out - nhổ ra - chọn cử, chọn ra, phân biệt ra - làm nổi bật ra =to pick out a ground-colour with another+ làm nổi bật màu nền bằng một màu khác - hiểu ra (ý nghĩa một đoạn văn) - gõ pianô (một khúc nhạc) !to pick up - cuốc, vỡ (đất) - nhặt lên; nhặt được, vớ được, kiếm được =to pick up a stone+ nhặt một hòn đá =to pick up information+ vớ được tin, nhặt được tin =to pick up livelihood+ kiếm sống lần hồi =to pick up profit+ vớ được món lãi =to pick up passengers+ nhặt khách, lấy khách (xe buýt...) - tình cờ làm quen (ai); làm quen với (ai) - vớt (những người bị đắm tàu...); nhổ (neo...) - lấy lại (tinh thần, sức khoẻ...); hồi phục sức khoẻ, bình phục, tìm lại được (con đường bị lạc) - rọi thấy (máy bay...) (đèn pha) =to pick up an airplane+ rọi thấy một máy bay - bắt được (một tin,) (đài thu) - tăng tốc độ (động cơ) - (thể dục,thể thao) chọn bên !to pick oneself up - đứng dây, ngồi dậy (sau khi ngã) !to have a bone to pick with somebody - (xem) bone !to pick somebody's brains - (xem) brain !to pick holes in - (xem) hole !to pick somebody to pieces - (nghĩa bóng) đả kích ai, chỉ trích ai kịch kiệt -
37 blade
/bleid/ * danh từ - lưỡi (dao, kiếm) =a razor blade+ lưỡi dao cạo - lá (cỏ, lúa) - mái (chèo); cánh (chong chóng...) - thanh kiếm - xương dẹt ((cũng) blade bone) - (thực vật học) phiến (lá) - (thông tục) gã, anh chàng, thằng =a ơolly old blade+ một anh chàng vui nhộn =a cunning blade+ một thằng láu cá -
38 contention
/kən'tenʃn/ * danh từ - sự cãi nhau; sự tranh luận; sự tranh chấp; sự bất hoà =bone of contention+ nguyên nhân tranh chấp, nguyên nhân bất hoà - sự ganh đua, sự đua tranh, sự cạnh tranh - luận điểm, luận điệu =my contention is that...+ luận điểm của tôi là..., tôi cho rằng... -
39 coronal
/'kɔrounl/ * danh từ - vòng nhỏ (vàng, ngọc, đội trên đầu) - vòng hoa * tính từ (giải phẫu) - coronal bone xương trán - coronal suture đường khớp, trán đỉnh -
40 crunch
/krʌntʃ/ * danh từ - sự nhai gặm; sự nghiền - tiếng nghiến, tiếng răng rắc, tiếng lạo xạo * ngoại động từ ((cũng) scrunch) - nhai, gặm =to crunch a bone+ gặm xương - nghiến kêu răng rắc, làm kêu lạo xạo =feet crunch the gravel+ chân giẫm lên sỏi kêu lạo xạo * nội động từ ((cũng) scrunch) - kêu răng rắc, kêu lạo xạo =gravel crunched under the wheels of the car+ sỏi kêu lạo xạo dưới bánh xe - (+ up, over, through) giẫm chân lên lạo xạo, bước đi lạo xạo (trên sỏi...)
См. также в других словарях:
Bone — (b[=o]n; 110), n. [OE. bon, ban, AS. b[=a]n; akin to Icel. bein, Sw. ben, Dan. & D. been, G. bein bone, leg; cf. Icel. beinn straight.] 1. (Anat.) The hard, calcified tissue of the skeleton of vertebrate animals, consisting very largely of… … The Collaborative International Dictionary of English
Bone — heißen: Annaba (früher frz. Bône), algerische Stadt Bone (Comic), Serie von Jeff Smith Bone (Kabupaten), Region (Kabupaten) in Süd Sulawesi, Indonesien Bone (Reich), Sultanat der Bugis in Süd Sulawesi Watampone, Hauptstadt der indonesischen… … Deutsch Wikipedia
Bone — is the substance that forms the skeleton of the body. It is composed chiefly of calcium phosphate and calcium carbonate. It also serves as a storage area for calcium, playing a large role in calcium balance in the blood. The 206 bones in the body … Medical dictionary
bone — ► NOUN 1) any of the pieces of hard, whitish tissue making up the skeleton in vertebrates. 2) the hard material of which bones consist. 3) a thing resembling a bone, such as a strip of stiffening for an undergarment. ► VERB 1) remove the bones… … English terms dictionary
BONE — (or Bona, ancient Hippo Regius, named Annaba after Algerian independence from French rule), Mediterranean port in northeastern Algeria close to the Tunisian border. Located on a gulf between capes Garde and Rosa, it became one of the Maghreb s… … Encyclopedia of Judaism
Bone — Saltar a navegación, búsqueda Bone Formato Serie limitada Primera edición 1991 Última edición 2004 Editorial Self publishing Creador(es) Jeff Smith … Wikipedia Español
bone — [bōn] n. [ME bon < OE ban, bone, esp. of a limb, akin to Ger bein, a leg; only Gmc] 1. any of the separate parts of the hard connective tissue forming the skeleton of most full grown vertebrate animals 2. this tissue, composed essentially of… … English World dictionary
Bone — (b[=o]n), v. t. [imp. & p. p. {Boned} (b[=o]nd); p. pr. & vb. n. {Boning}.] 1. To withdraw bones from the flesh of, as in cookery. To bone a turkey. Soyer. [1913 Webster] 2. To put whalebone into; as, to bone stays. Ash. [1913 Webster] 3. To… … The Collaborative International Dictionary of English
Bone — Bone, v. t. [F. bornoyer to look at with one eye, to sight, fr. borgne one eyed.] To sight along an object or set of objects, to see if it or they be level or in line, as in carpentry, masonry, and surveying. Knight. [1913 Webster] Joiners, etc … The Collaborative International Dictionary of English
bone up on — bone up (on (something)) to study or improve your understanding of something, esp. for a test. The test includes history, math, and languages, so I ll have to bone up on a lot of subjects. With new developments in medicine happening all the time … New idioms dictionary
bone up — (on (something)) to study or improve your understanding of something, esp. for a test. The test includes history, math, and languages, so I ll have to bone up on a lot of subjects. With new developments in medicine happening all the time, doctors … New idioms dictionary