-
1 vervierfachen
- {to quadruple} nhân bốn, tăng lên bốn lần - {to quadruplicate} nhân gấp bốn, sao thành bốn bản giống nhau in thành bốn tấm -
2 das Viertel
- {district} địa hạt, khu vực, quận, huyện, khu, vùng, miền, khu vực bầu cử, giáo khu nhỏ - {fourth} một phần tư, người thứ bốn, vật thứ bốn, ngày mồng bốn, ngày 4 tháng 7, quãng bốn, hàng hoá loại bốn - {quarter} mười lăm phút, quý, học kỳ ba tháng, 25 xu, một phần tư đô la, góc "chân", góc phần xác bị phanh thây, hông, phương, hướng, phía, nơi, nguồn, khu phố, xóm, phường, nhà ở, nơi đóng quân - doanh trại, vị trí chiến đấu trên tàu, sự sửa soạn chiến đấu, tuần trăng, trăng phần tư, sự tha giết, sự tha chết, hông tàu, góc ta bằng 12, 70 kg), góc bồ, không chạy một phần tư dặm = Viertel vor fünf {a quarter to five}+ = das jüdische Viertel (Historie) {ghetto}+ -
3 das Vierzehntel
- {fourteenth} một phần mười bốn, người thứ mười bốn, vật thứ mười bốn, ngày mười bốn -
4 vierfach
- {fourfold} gấp bốn lần - {quadruple} gấp bốn, gồm bốn phần, bốn bên, tay tư -
5 nervös
- {blue} xanh, mặc quần áo xanh, chán nản, thất vọng, hay chữ, tục tĩu, đảng Tô rõi rệu 1 chĩu phĩu uống say mèm, uống say bí tỉ - {fidgety} hay cựa quậy, bồn chồn, sốt ruột, lo lắng, đứng ngồi không yên - {jittery} dễ bị kích thích, bồn chồn lo sợ, hốt hoảng kinh hãi - {jumpy} hay giật mình, hay hốt hoảng bồn chồn, tăng vọt, lên xuống thất thường, thay đổi thất thường - {nervous} thần kinh, nóng nảy, bực dọc, hay hoảng sợ, hay lo lắng, hay bồn chồn, có dũng khí, có khí lực, mạnh mẽ, hùng mạnh, cô đọng, khúc chiết - {nervy} dễ cáu, giần giật, táo gan, trơ tráo, khó chịu làm bực mình - {restive} khó bảo, ngang bướng, cứng đầu cứng cổ, bất kham - {tremulous} run, rung, rung rinh, rung động, nhút nhát - {unstrung} chùng dây, đ tháo dây, chùng, r o = nervös sein {to be in a tizzy; to be on edge}+ -
6 die Vierlinge
- {quads} bốn đứa trẻ sinh tư quads), xe đạp bốn chỗ ngồi, bộ bốn -
7 der Vierling
- {quadruplet} bốn đứa trẻ sinh tư quads), xe đạp bốn chỗ ngồi, bộ bốn -
8 die Vierzig
- {forty} số bốn mươi, những năm bốn mươi, những năm tuổi trên bốn mươi -
9 der Vierzigste
- {fortieth} một phần bốn mươi, người thứ bốn mươi, vật thứ bốn mươi -
10 das Vierzigstel
- {fortieth} một phần bốn mươi, người thứ bốn mươi, vật thứ bốn mươi -
11 die Vervierfachung
- {quadruplication} sự nhân gấp bốn, sự sao thành bốn bản, sự in thành bốn tấm -
12 das Gesindel
- {mob} đám đông, dân chúng, quần chúng, thường dân, đám đông hỗn tạp, bọn du thủ du thực - {rabble} đám người lộn xộn, lớp người thấp hèn, tiện dân, choòng cời lò, móc cời lò, gậy khuấy - {ragtag} lớp người nghèo, những người khố rách áo ôm ragtag and bobtain) - {riff-raff} tầng lớp hạ lưu - {vermin} sâu, vật hại, bọn sâu mọt, bọn vô lại -
13 vierseitig
- {quadrangular} có bốn cạnh, hình bốn cạnh - {quadrilateral} bốn bên -
14 die Belastung
- {burden} gánh nặng &), sức chở, trọng tải, món chi tiêu bắt buộc, đoạn điệp, ý chính, chủ đề - {charge} vật mang, vật chở, vật gánh, số đạn nạp, số thuốc nạp, điện tích, sự nạp điện, sự tích điện, tiền phải trả, giá tiền, tiền công, tiền thù lao, sự gánh vác, nhiệm vụ, bổn phận, trách nhiệm - sự trông nom, sự coi sóc, người được giao cho trông nom, vật được giao cho trông nom, những con chiên của cha cố, mệnh lệnh, huấn thị, chỉ thị, lời buộc tội, sự buộc tội, cuộc tấn công dữ dội - cuộc đột kích ồ ạt, hiệu lệnh đột kích - {drag} cái bừa lớn, cái bừa nặng, xe trượt, xe bốn ngựa, lưỡi kéo, lưỡi vét drag net), máy nạo vét, dụng cụ câu móc, cái cào phân, cái cân, cái ngáng trở, điều ngáng trở, điều trở ngại - sự kéo lê, sự đi kéo lê, sự chậm chạp lề mề, sự rít một hơi, ảnh hưởng, sự lôi kéo, đường phố, cô gái mình đi kèm, cuộc đua - {drain} ống dẫn, cống, rãnh, mương, máng, ống dẫn lưu, sự rút hết, sự bòn rút hết, sự tiêu hao, sự làm kiệt quệ, hớp nhỏ - {encumbrance} gánh nặng, sự phiền toái, điều phiền toái, sự trở ngại, sự cản trở, điều cản trở - {force} thác nước, sức, lực, sức mạnh, vũ lực, quyền lực, sự bắt buộc, quân đội, quân lực, quân, lực lượng, tác dụng, sức thuyết phục, sự tác động mạnh mẽ, ấn tượng sâu sắc, sự sinh động, hiệu lực - ý nghĩa, năng lượng - {incrimination} sự đổ tội, sự đổ trách nhiệm - {strain} sự căng, sự căng thẳng, trạng thái căng, trạng thái căng thẳng, sức căng, giọng, điệu nói, số nhiều) giai điệu, nhạc điệu, đoạn nhạc, khúc nhạc, số nhiều) hứng, khuynh hướng, chiều hướng - dòng dõi, giống - {stress} sự nhấn mạnh, trọng âm, âm nhấn, sự cố gắng, sự đòi hỏi bỏ nhiều sức lự, ứng suất - {tax} thuế, cước, sự thử thách, sự đòi hỏi lớn = die Belastung (Technik) {load}+ = die Belastung (Kommerz) {debit}+ = die Belastung [einer Sache] {drain [on a thing]}+ = die erbliche Belastung {hereditary taint}+ = die statische Belastung {static load}+ = die körperliche Belastung {bodily burden}+ = die außergewöhnliche finanzielle Belastung {extraordinary financial burden}+ -
15 der Heilbutt
(Zoologie) - {halibut} cá bơn halibut, cá bơn lưỡi ngựa, món cá bơn halibut -
16 die Füllung
- {charge} vật mang, vật chở, vật gánh, gánh nặng &), số đạn nạp, số thuốc nạp, điện tích, sự nạp điện, sự tích điện, tiền phải trả, giá tiền, tiền công, tiền thù lao, sự gánh vác, nhiệm vụ - bổn phận, trách nhiệm, sự trông nom, sự coi sóc, người được giao cho trông nom, vật được giao cho trông nom, những con chiên của cha cố, mệnh lệnh, huấn thị, chỉ thị, lời buộc tội - sự buộc tội, cuộc tấn công dữ dội, cuộc đột kích ồ ạt, hiệu lệnh đột kích - {dressing} sự ăn mặc, cách ăn mặc, quần áo, sự băng bó, đồ băng bó, sự sắp thẳng hàng, sự sửa cho thẳng hàng, sự trang hoàng xờ xí, cờ xí để trang hoang, sự bày biện, sự sắm quần áo - sự gọt đẽo, sự mài giũa, sự mài nhẵn, sự hồ vải, hồ, sự thuộc da, sự chải tóc, sự vấn đầu, sự chải, sự xén, sự tỉa, sự nêm đồ gia vị, sự nấu nướng, đồ gia vị, nước xốt, thức để nhồi, sự làm đất - sự xới đất, sự bón phân, phân bón, + down) sự chỉnh, sự mắng mỏ, sự đánh đập - {fill} cái làm đầy, cái đủ để nhồi đầy, sự no nê, nền đường - {filling} sự đổ đầy, sự tràn đầy, sự bơm, sự lấp đầy, sự đắp đầy, sự hàn, sự bổ nhiệm, sự choán, sự chiếm hết, món thịt nhồi - {stuffing} sự nhồi, chất nhồi = die Füllung (Zahn) {stopping}+ = die Füllung (Praline) {centre}+ = die Füllung (Steppbett) {quilting}+ -
17 die Quadrille
- {quadrille} điệu cađri, điệu vũ bốn cặp, nhạc cho điệu cađri, lối chơi bài bốn người 18) -
18 anhalten
- {to arrest} bắt giữ, làm ngừng lại, chặn lại, ngăn lại, hãm lại, lôi cuốn, hoãn thi hành - {to bind (bound,bound) trói, buộc, bỏ lại, ký hợp đồng học nghề, ràng buộc, chấp nhận, thừa nhận, làm táo bón, băng bó, đánh đai nẹp, đóng, tết quanh, kết lại với nhau, kết thành khối rắn - kẹt, táo bón - {to continue} tiếp tục, làm tiếp, giữ, duy trì, vẫn cứ, tiếp diễn, ở lại, hoãn lại, đình lại - {to hold (held,held) cầm, nắm, nắm giữ, giữ vững, ở, chứa, chứa đựng, giam giữ, nén, nín, kìm lại, bắt phải giữ lời hứa, choán, xâm chiếm, thu hút, có ý nghĩ là, cho là, xem là, coi là, tin rằng, quyết định là - tổ chức, tiến hành, nói, đúng, theo, theo đuổi, tiếp tục đi theo, giữ chắc &), kéo dài, còn mãi, cứ vẫn, có giá trị, có hiệu lực, có thể áp dụng to hold good, to hold true), phủ định + with) tán thành - hold! đứng lại, dừng lại, đợi một tí! - {to last} tồn tại, giữ lâu bền, để lâu, đủ cho dùng - {to stop} ngừng, nghỉ, thôi, chặn, ngăn chặn, cắt, cúp, treo giò, bịt lại, nút lại, hàn, chấm câu, bấm, buộc cho chặt, ngừng lại, đứng lại, lưu lại - {to sustain} chống đỡ, giữ vững được, chống cự, chịu đựng, nhận, xác nhận, chứng minh, hiện, chịu = anhalten (Zug) {to block}+ = anhalten (Wagen) {to pull}+ = anhalten (Marine) {to snub}+ = anhalten (ermahnen) {to urge}+ = anhalten (hielt an,angehalten) {to pull in; to pull up}+ = sich anhalten [an] {to hold on [to]}+ = bei jemandem um etwas anhalten {to apply to someone for something}+ -
19 hänseln
- {to chaff} băm, nói đùa, nói giỡn, bỡn cợt, chế giễu, giễu cợt - {to fool} lừa gạt, lừa phỉnh, đánh lừa, lừa, lãng phí, làm những chuyện ngớ ngẩn ngu dại, vớ vẩn, lãng phí thời gian, làm trò hề, làm trò ngố, đùa cợt - {to guy} buộc bằng dây, xích lại, bêu hình nộm, chuồn - {to quiz} kiểm tra nói quay vấn đáp, trêu chọc, chế nhạo, nhìn chòng chọc, nhìn tọc mạch, nhìn chế giễu, nhìn qua ống nhòm, nhìn qua kính một mắt - {to rot} mục rữa, nói bỡn, chòng ghẹo, trêu tức, nói mỉa, chết mòn, kiệt quệ dần, làm cho mục nát, làm hỏng, làm đảo lộn, nói dối - {to tease} chòng, quấy rầy, tháo, rút sợi, gỡ rối, chải = hänseln [mit] {to joke [about]}+ -
20 das Läuten
- {bell} cái chuông, nhạc, tiếng chuông, tràng hoa, thể vòm, tiếng kêu động đực - {ring} cái nhẫn, cái đai, vòng tròn, vũ đài, môn quyền anh, nơi biểu diễn, vòng người vây quanh, vòng cây bao quanh, quầng, nhóm, bọn, ổ, nghiệp đoàn, cacten, nhóm chính trị, phe phái, bọn đánh cá ngựa chuyên nghiệp - vòng, vòng đai, vòng gỗ hằng năm, bộ chuông, chùm chuông, sự rung chuông, tiếng chuông điện thoại, sự gọi dây nói, tiếng rung, tiếng rung ngân, tiếng leng keng, vẻ - {tinkle} - {toll} thuế qua đường, thuế qua cầu, thuế đậu bến, thuế chỗ ngồi, phần thóc công xay, tiếng chuông rung = durch Läuten verkünden {to toll}+
См. также в других словарях:
Bon — Bon … Deutsch Wörterbuch
bon — 1. s. m. 1° Ce qui est bon. Il a préféré le bon à l utile. • La France, où les connaissances ont été portées aussi loin que partout ailleurs ; seulement est il à craindre que l on n y prenne à la fin un bizarre mépris du bon devenu trop… … Dictionnaire de la Langue Française d'Émile Littré
bon — BON, Bonne. adj. Qui a en soy toutes les qualitez necessaires à sa nature. Bon vin. bonne eau. bon air. bon cheval. bonne terre. bon fruit. bonnes cerises. bonnes poires, &c. bon blé. bonne avoine. bon pain. bon or. bon argent. En ce sens il se… … Dictionnaire de l'Académie française
Bön — [Although the Wylie transcription of the Tibetan spelling is just bon , the umlaut is conventionally added above the o to more nearly suggest the Tibetan pronunciation of the vowel.] (bo|t=བོན་|w=bon|l=pʰø̃̀(n)) is the oldest spiritual tradition… … Wikipedia
Bon-po — Bön Le Bön (prononcer beun) est une religion tibétaine préexistant au bouddhisme. Ses adeptes sont les Bönpo (lignée Bön). De l’ensemble des pratiques animistes et chamanistes constituant le premier Bön (shes pa bcu gnyis) s’est dégagé au… … Wikipédia en Français
Bon — BON, Bon, or bon can refer to:Places: * Cap Bon, a peninsula in Tunisia. * Flamingo International Airport, Bonaire, Netherlands Antilles. (IATA code BON )People: * Anna Bon, Russian/Italian composer and singer. * Bartolomeo Bon, Italian sculptor… … Wikipedia
Bon — ist die älteste in Tibet praktizierte Religion, siehe Bön die Bezeichnung für einen Kassenbon eine venezianische Baumeisterfamilie, siehe Bartolomeo Bon ein alternativer Name für das japanische Obon Fest die Bezeichnung für einen Schokoriegel,… … Deutsch Wikipedia
BON — ist die älteste in Tibet praktizierte Religion, siehe Bön die Bezeichnung für einen Kassenbon eine venezianische Baumeisterfamilie, siehe Bartolomeo Bon ein alternativer Name für das japanische Obon Fest Bon ist der Familienname folgender… … Deutsch Wikipedia
bon — BON, bonuri, s.n. 1. Bilet provizoriu pe baza căruia se eliberează o marfă, un bun etc. 2. Hârtie de valoare emisă de stat sau de o instituţie financiară recunoscută de stat. ♢ Bon de tezaur = obligaţie emisă de stat pentru sumele împrumutate pe… … Dicționar Român
bon — Bon, m. Se rapporte tantost aux moeurs et conditions de l homme, et selon ce on dit, Voila un bon homme, Eccum tibi virum probum, et tantost à la robusteté, vaillance et force du corps, selon ce on dit, Il est bon chevalier, bon homme d armes, c… … Thresor de la langue françoyse
Bon — /bon/; Fr. /bawonn/, n. Cape, a cape on the NE coast of Tunisia: surrender of the German African forces, May 12, 1943. Also called Ras Addar. /bawn/, n. an annual festival of the Japanese Buddhists, welcoming ancestral spirits to household altars … Universalium