-
1 pump
/pʌmp/ * danh từ - giày nhảy (khiêu vũ) - cái bơm, máy bơm =hydraulic pump+ bơm thuỷ lực - sự bơm; cú bơm - mưu toan dò hỏi bí mật (của ai...); mưu toan moi tin tức (của ai); người có tài dò hỏi bí mật, người có tài moi tin tức * ngoại động từ - bơm =to pump water out of a ship+ bơm nước ra khỏi con tàu =to pump up a tyre+ bơm lốp xe =to pump up a bicycle+ bơm xe đạp =to pump a well dry+ bơm cạn giếng - (nghĩa bóng) tuôn ra hàng tràng (những lời chửi rủa...) =to pump abuses upon somebody+ chửi rủa như tát nước vào mặt ai - (nghĩa bóng) dò hỏi, moi (tin tức, bí mật...); moi tin tức ở (ai) =to pump a secret out of someone+ moi bí mật ở ai - ((thường) động tính từ quá khứ) làm hết hơi, làm thở đứt hơi =to be completely pumped by the climb+ trèo mệt đứt hơi * nội động từ - bơm, điều khiển máy bơm - lên lên xuống xuống mau (phong vũ biểu) -
2 bomb
/bɔm/ * danh từ - quả bom !to throw a bomb into - ném một quả bom vào - (nghĩa bóng) gây sự xôn xao, gây sự chấn động lớn * ngoại động từ - ném bom, oanh tạc !to bomb out - ném bom để lùa (ai) ra khỏi (nơi nào) !to bomb up - chất bom (vào máy bay) -
3 humbug
/'hʌmbʌg/ * danh từ - trò bịp bợm, trò đánh lừa; lời nói bịp bợm - kẻ kịp bợm - kẹo bạc hà cứng * ngoại động từ - lừa bịp, lừa dối =to humbug a person into doing something+ lừa xui ai làm một việc gì =to humbug someone out of something+ lừa dối của ai cái gì * nội động từ - là một kẻ bịp bợm, hành động như một kẻ bịp bợm * thán từ - vô lý!, bịp!, láo -
4 spray
/sprei/ * danh từ - cành nhỏ (có hoa) =a spray of peach-tree+ cành đào - cành thoa =a spray of diamonds+ cành thoa kim cương - bụi nước (ở sóng tung lên, hoặc ở bình bơm phun ra...) - chất bơm, thuốc bơm (nước hoa, thuốc trừ sâu...) - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bình bơm (nước hoa, thuốc trừ sâu...) - cái tung ra như bụi nước =a spray of fireworks+ pháo hoa tung ra * ngoại động từ - bơm, phun (thuốc trừ sâu...) -
5 buster
/'bʌstə/ * danh từ - (từ lóng) ((thường) trong từ ghép) bom phá; đạn phá =dam buster+ bom phá đập =tank buster+ bom phá tăng * danh từ - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cái khác thường, cái kỳ lạ - bữa tiệc linh đình; bữa chén no say -
6 hydrogen bomb
/'haidridʤən'bɔm/ * danh từ - bom H, bom hyddrô, bom khinh khí -
7 plash
/plæʃ/ * danh từ - vũng lầy, vũng nước - tiếng vỗ bì bõm, tiếng đập bì bộp (sóng, mái chèo khua nước...), tiếng rơi tõm (xuống nước) - cái nhảy tõm, cái rơi tõm (xuống nước) - vết vấy (bùn, máu...) * ngoại động từ - vỗ bì bõm, đập bì bộp (mặt nước) - vấy tung toé, làm bắn tung toé (nước, bùn...) * nội động từ - vấy tung toé, bắn tung toé - ((thường) + through, into) lội bì bõm (trong vũng lấy); roi tõm xuống, nhảy tõm xuống (ao...) * ngoại động từ - vít xuống và ken (cành cây nhỏ...) thành hàng rào - ken cành nhỏ làm (hàng rào) -
8 sharpnel
/'ʃræpnl/ * danh từ - đạn chì; mảnh sắt (để nạp đạn đại bác, bom...) - bộ phận nổ thành mảnh (trong quả bom) - mảnh đạn, mảnh bom -
9 bomb-disposal
/'bɔmdis,pouzəl/ * danh từ - sự phá bom nổ chậm, sự phá bom chưa nổ -
10 bomb-load
/'bɔmloud/ * danh từ - trọng tải bom (trên máy bay ném bom) -
11 bombardier
/,bɔmbə'diə/ * danh từ - pháo thủ - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người cắt bom (trên máy bay ném bom) -
12 bomber
/'bɔmə/ * danh từ - máy bay ném bom - người phụ trách cắt bom -
13 burst
/bə:st/ * danh từ - sự nổ tung, sự vỡ tung; tiếng nổ (bom) - sự gắng lên, sự dấn lên, sự nổ lực lên =a burst of energy+ sự gắng sức - sự bật lên, sự nổ ra, sự bùng lên =a burst of laughter+ sự cười phá lên =a burst of flame+ lửa bùng cháy =a burst of gun-fire+ loạt đạn nổ - sự xuất hiện đột ngột - sự phi nước đại (ngựa) - sự chè chén say sưa =to go (be) on the burst+ chè chén say sưa * động từ - nổ, nổ tung (bom, đạn...); vỡ (mụn nhọt); nổ, vỡ (bong bóng); vỡ, vỡ tung ra (để); nhú, nở (lá, nụ hoa) =sides burst with laughing+ cười vỡ bụng =buttons burst with food+ ăn no căng bật cả khuy cài - đầy ních, tràn đầy =storehouse bursting with grain+ nhà kho đầy ních thóc lúa =to be bursting with pride (happiness, envy, health)+ tràn đầy liêu hãnh (hạnh phúc, ghen tị, sức khoẻ) - nóng lòng háo hức =to be bursting with a secret; to be bursting to tell a secret+ nóng lòng muốn nói ra một điều bí mật - làm nổ tung ra; làm bật tung ra; làm rách tung ra, làm vỡ tung ra =to tire+ làm nổ lốp =to burst the door open+ phá tung cửa ra - xông, xộc, vọt; đột nhiên xuất hiện =to burst into the room+ xộc vào buồng =the oil bursts out of the ground+ dầu vọt từ dưới đất lên =the sun bursts through the clounds+ mặt trời đột nhiên xuất hiện qua các làn mây !to brust forth - (như) to brust out !to brust in - mở tung vào (phía trong) =to burst the door in+ mở tung cửa vào - làm gián đoạn; ngắt lời =to burst in upon a conversation+ làm gián đoạn câu chuyện - thình lình đến, thình lình xuất hiện =he 'll be bursting ion uopn us at any moment+ chưa biết lúc nào anh ta sẽ đến với chúng ta !to brust into - bùng lên, bật lên =to burst into flames+ bùng cháy =to burst into tears+ khóc oà lên =to burst into laughter+ cười phá lên !to burst out - thốt lên; nói ầm lên, lớn tiếng =to burst out into threats+ thốt lên những lời đe doạ =to out (forth) into explanations+ lớn tiếng giải thích - phá lên, oà lên, bật lên =to burst out laughing+ cười phá lên - bùng ra, nổ ra, bật ra (chiến tranh, bệnh tật, tiếng ồn ào...) !to burst up - (thông tục) làm nổ bùng, nổ bùng - làm suy sụp; suy sụp !to burst upon - chợt xuất hiện, chợt đến =the viewn bursts upon our sight+ quang cảnh đó chợt xuất hiện trước mắt chúng tôi =the truth bursts upon him+ anh ta chợt nhận ra lẽ phải -
14 churn
/tʃə:n/ * danh từ - thùng đánh kem (để làm bơ) - thùng đựng sữa * ngoại động từ - đánh (sữa để lấy bơ) - khuấy tung lên =the ship's propellers churned the waves to foam+ cánh quạt tàu thuỷ đánh tung sóng thành bọt =the ground was churned up by heavy boombs+ khoảng đất bị bom đánh tung lên, khoảng đất bị bom cày nát ra * nội động từ - đánh sữa (lấy bơ) - nổi sóng (biển...) -
15 co-ordinate
/kou'ɔ:dnit/ * tính từ - ngang hàng, bằng vai =a co-ordinate person+ người ngang hàng, người bằng vai =a co-ordinate thing+ vật ngang hàng, vật không kèm phần quan trọng - (toán học) toạ độ =co-ordinate angle+ góc toạ độ =co-ordinate bombing+ (quân sự) sự ném bom toạ độ - (ngôn ngữ học) kết hợp =co-ordinate conjunction+ liên từ kết hợp * danh từ - (toán học) toạ độ =target co-ordinates+ bản đồ có toạ độ chỉ mục tiêu (ném bom) * ngoại động từ - đặt đồng hàng - phối hợp, xếp sắp =to co-ordinate one's movements in swimming+ phối hợp các động tác trong lúc bơi =to co-ordinate ideas+ xếp sắp ý kiến -
16 frag bomb
/,frægmen'teiʃn'bɔm/ Cách viết khác: (frag_bomb) /'fræg'bɔm/ * danh từ - (quân sự) bom mảnh (nổ tung ra từng mảnh); bom bi -
17 fragmentation bomb
/,frægmen'teiʃn'bɔm/ Cách viết khác: (frag_bomb) /'fræg'bɔm/ * danh từ - (quân sự) bom mảnh (nổ tung ra từng mảnh); bom bi -
18 h-bomb
/'eitʃbɔm/ * danh từ - bom hyddro, bom khinh khí -
19 horsehair
/'hɔ:sheə/ * danh từ - lông bờm ngựa; lông đuôi ngựa - vải lông ngựa (dệt bằng bờm hoặc lông đuôi ngựa) -
20 immunise
/'imju:naiz/ Cách viết khác: (immunise) /'imju:naiz/ * ngoại động từ - gây miễn dịch - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm mất hiệu lực, làm mất tác hại =to immunize a time-bomb+ làm mất tác hại một quả bom nổ chậm; tháo kíp một quả bom nổ chậm
См. также в других словарях:
bom — bom·ba·ca·ce·ae; bom·ba·chas; bom·ba·cop·sis; bom·ba·je; bom·barde; bom·bar·dier; bom·bard·ment; bom·bar·do; bom·bar·don; bom·bast·er; bom·bas·tic; bom·bax; bom·ba·zet; bom·ba·zine; bom·bé; bom·bic·cite; bom·bi·dae; bom·bi·la·tion; bom·bil·la;… … English syllables
Bom — Gesprochen in Sierra Leone (Westafrika) Sprecher 250 Linguistische Klassifikation Niger Kongo Atlantic–Congo Limba–Mel Mel Bullom–Kissi Bullom Nord … Deutsch Wikipedia
BOM — Saltar a navegación, búsqueda BOM puede referirse: el Aeropuerto Internacional Chhatrapati Shivaji en Mumbai (ex Bombay), India. la Marca de orden de bytes (BOM) que por ejemplo se usa en UTF 8. Obtenido de BOM Categoría: Wikipedia:Desambiguación … Wikipedia Español
BOM — abbreviation for bill of materials * * * BOM UK US noun [C] PRODUCTION ► WRITTEN ABBREVIATION for BILL OF MATERIALS(Cf. ↑bill of materials) … Financial and business terms
Bom — Bom, n. (Zo[ o]l.) A large American serpent, so called from the sound it makes. [1913 Webster] … The Collaborative International Dictionary of English
BOM — or bom may refer to: *Bank of Mongolia *Barrel of Monkeys *Bernard O Mahoney *Bill of materials *Billings ovulation method, a method of fertility awareness *Board of Managers, or Board of Directors *Book of Mormon *Box Office Mojo, an online box… … Wikipedia
bom — adj. 1. Que é como deve ser ou como convém que seja. 2. Que tem bondade. 3. Hábil, destro. 4. Trabalhador. 5. Favorável. 6. Lucrativo. 7. Espirituoso, engraçado. 8. Cumpridor dos seus deveres. 9. Seguro, sólido. 10. Regular, normal. 11. Adequado … Dicionário da Língua Portuguesa
bom — sb., men, me, mene, i sms. bom , fx bompenge, bomøvelse … Dansk ordbog
bom|bo|ra — «bom B ruh», noun. Australian. a dangerous offshore surf breaking over a reef. ╂[< a native word] … Useful english dictionary
BOM — ist die Abkürzung für: Bill of materials, im Englischen ein Oberbegriff für Stücklisten und daraus abgeleiteten Listen, wie beispielsweise Einkaufslisten, etc.; Browser Object Model, ein in Webbrowsern verwendetes Objektmodell; Byte Order Mark,… … Deutsch Wikipedia
bom — {{/stl 13}}{{stl 8}}rz. mnż I, D. u, Mc. bommie {{/stl 8}}{{stl 20}} {{/stl 20}}{{stl 12}}1. {{/stl 12}}{{stl 7}} element omasztowania w postaci poziomego, ruchomego drzewca, połączonego jednym końcem z masztem, służącego do mocowania dolnej… … Langenscheidt Polski wyjaśnień