-
121 nachlassen
- {to abandon} bộm từ bỏ, bỏ rơi, ruồng bỏ - {to abate} làm dịu đi, làm yếu đi, làm giảm bớt, hạ, bớt, làm nhụt, làm cùn, thanh toán, làm mất hết, huỷ bỏ, thủ tiêu, ram, dịu đi, yếu đi, nhụt đi, đỡ, ngớt - {to bate} giảm bớt, trừ bớt, ngâm mềm - {to cease} dừng, ngừng, thôi, hết, tạnh - {to decrease} - {to deduct} lấy đi, khấu đi, trừ đi - {to die (died,died) chết, mất, từ trần, băng hà, tịch, hy sinh, mất đi, tắt đi, tàn lụi, không còn nữa, bị quên đi, se lại đau đớn, chết lặng đi - {to drop} chảy nhỏ giọt, rơi nhỏ giọt, nhỏ giọt ráo nước, rơi, rớt xuống, gục xuống, tình cờ thốt ra, tình cờ nói ra, thôi ngừng lại, dừng lại, đứt đoạn, sụt, giảm, lắng xuống, rơi vào, co rúm lại - thu mình lại, nhỏ giọt, cho chảy nhỏ giọt, để rơi, buông rơi, bỏ xuống, ném xuống, vô tình thốt ra, buông, viết qua loa, đẻ, bỏ lướt, bỏ không đọc, cho xuống xe, đưa đến, cúi xuống, hạ thấp, thua - đánh gục, bắn rơi, chặt đổ, bỏ, cắt đứt, phát bằng cú đá bóng đang bật nảy, ghi bằng cú đá bóng đang bật nảy - {to ease} làm thanh thản, làm yên tâm, làm dễ chịu, làm đỡ đau, làm khỏi đau, làm bớt căng, mở, nới, nắng nhẹ, trở nên bớt căng, trở nên bớt nặng nhọc, chùn, nhụt - {to flag} lát bằng đá phiến, trang hoàng bằng cờ, treo cờ, ra hiệu bằng cờ, đánh dấu bằng cờ, giảm sút, héo đi, lả đi, trở nên nhạt nhẽo - {to leave (left,left) để lại, bỏ lại, bỏ quên, di tặng, để, để mặc, để tuỳ, bỏ đi, rời đi, lên đường đi, nghỉ - {to lessen} làm nhỏ đi, làm bé đi, làm giảm đi, nhỏ đi, bé đi - {to moderate} làm cho ôn hoà, làm dịu, làm giảm nhẹ, làm bớt đi, tiết chế, nhẹ đi, bớt đi - {to quiet} làm êm, làm nín, vỗ về, trở lại yên tĩnh - {to remit} tha, xá, miễn giảm, miễn thi hành, gửi, chuyển qua bưu điện..., hoân lại, đình lại, trao cho người có thẩm quyền giải quyết, trao lại cho toà dưới xét xử, làm thuyên giảm - làm bớt, làm nguôi đi, ngừng..., trả về tình trạng cũ, phục hồi tình trạng cũ, thuyên giảm, giảm đi, nguôi đi - {to sag} làm lún xuống, làm võng xuống, làm cong xuống, làm chùng, lún xuống, võng xuống, cong xuống, nghiêng hẳn về một bên, lệch hẳn về một bên, dãn ra, chùng, hạ giá, xuống giá, sút kém - {to slack} nghỉ ngơi, xả hơi, phất phơ, chểnh mảng, tôi - {to slacken} duỗi, thả lỏng, làm chận lại, chậm lại, làm dịu bớt, làm bớt quyết liệt, trở nên uể oải, trở nên phất phơ, trở nên chểnh mảnh, đình trệ, bớt quyết liệt - {to subside} rút xuống, rút bớt, lắng đi, chìm xuống, đóng cặn, ngồi, nằm - {to weaken} = nachlassen [in] {to relax [in]}+ = nachlassen (ließ nach,nachgelassen) {to fade; to fail}+ = nicht nachlassen! {keep it up!}+ -
122 abwenden
- {to abandon} bộm từ bỏ, bỏ rơi, ruồng bỏ - {to avert} quay đi, ngoảnh đi, ngăn ngừa, ngăn chận, tránh, đẩy lui - {to forfend} đẩy ra xa - {to prevent} ngăn trở, đón trước, làm trước, giải quyết trước, chặn trước, đối phó trước, dẫn đường đi trước = abwenden (Schlag) {to parry}+ = abwenden (Gesicht) {to hide (hid,hidden)+ = sich abwenden {to haul off; to turn aside; to turn away; to turn one's back}+ = sich abwenden [von] {to revolt [from]}+ -
123 plätschernd
- {plashy} đầy những vũng lầy, lầy lội, nghe bì bõm - {splashy} làm bắn toé, dễ làm bắn toé, ướt át, bùn lầy, đầy vết bắn toé, hấp dẫn, làm chú ý -
124 der Gauner
- {blackleg} kẻ phản bội ở lại làm cho chủ, kẻ phản bội, kẻ cờ bạc bịp, tay đại bịp - {crook} cái móc, cái gậy có móc, gậy, gậy phép, cái cong cong, cái khoằm khoằm, sự uốn, sự uốn cong, sự gập lại, chỗ xong, khúc quanh co, kẻ lừa đảo, kẻ lừa gạt - {greek} người Hy-lạp, tiếng Hy-lạp, kẻ bịp bợm, quân bạc bịp - {hawk} diều hâu, chim ưng, kẻ hiếu chiến, diều hâu), kẻ tham tàn, sự đằng hắng, tiếng đằng hắng, cái bàn xoa - {kite} cái diều, văn tự giả, hối phiếu giả, cánh buồm cao nhất, máy bay - {rapscallion} kẻ bất lương, kẻ đểu giả, kẻ vô dụng - {rascal} kẻ, thằng ranh con, nhãi ranh - {sharp} kim khâu mũi thật nhọn, phụ âm điếc, nốt thăng, dấu thăng, người lừa đảo, người cờ gian bạc lận, chuyên gia, người thạo, tấm, hạt tấm - {sharper} người cờ bạc gian lận - {shaver} người cạo, thợ cạo, dao cạo, dao bào, người khó mặc cả, người khó chơi, con trai, trẻ mới lớn lên - {stiff} xác chết, người không thể sửa đổi được, người vụng về thô kệch, người lang thang, ma cà bông - {thimblerigger} thằng bài tây, kẻ gian giảo, tay cờ gian bạc lận - {tricker} kẻ xỏ lá, kẻ láu cá, quân cờ bạc bịp, quân bài tây - {trickster} quân lường đảo -
125 der Kniff
- {crease} nếp nhăn, nếp gấp - {dodge} động tác chạy lắt léo, động tác di chuyển lắt léo, động tác né tránh, động tác lách, sự lẫn tránh, thuật, ngon, mẹo, khoé, mánh lới, sáng kiến tài tình, sáng chế tài tình, sự rung chuông lạc điệu - {fetch} hồn ma, vong hồn, mánh khoé, mưu mẹo, sự gắng sức, đoạn đường phải chạy - {fold} bãi rào, các con chiên, nhóm người cùng chung quyền lợi, nhóm người cùng chung mục đích, khe núi, hốc núi, khúc cuộn, nếp oằn - {gadget} bộ phận cải tiến, máy cải tiến, đồ dùng, đồ vật, đ - {knack} sở trường, tài riêng, sự thông thạo, sự khéo tay, thói quen, tật - {quirk} lời giễu cợt, lời châm biếm, lời thoái thác, mưu thoái thác, lời nói nước đôi, nét chữ uốn cong, nét chữ kiểu cách, nét vẽ kiểu cách, đường xoi - {ruse} - {trick} thủ đoạn đánh lừa, trò gian trá, trò bịp bợm, trò chơi khăm, trò choi xỏ, trò ranh ma, trò tinh nghịch, ngón, đòn, phép, mánh lới nhà nghề, trò, trò khéo, thói, nước bài, phiên làm việc ở buồng lái - {wrinkle} lời mách nước, hàng mới, mốt mới, vết nhăn, gợn sóng, nếp = er kennt jeden Kniff {he is up to every dodge}+ -
126 der Stümper
- {blunderer} người hay mắc sai lầm ngớ ngẩn, người khờ dại - {foozle} sự thất bại, cú đánh hỏng, người vụng về, người ngu độn - {fumbler} người lóng ngóng - {muff} bao tay, người chậm chạp, người hậu đậu, cú đánh hụt, cú bắt trượt - {smatterer} người có kiến thức nông cạn, người biết hời hợt, người biết lõm bõm = der Stümper (Sport) {rabbit}+ -
127 rabiat
- {brutal} đầy thú tính, cục súc, hung ác, tàn bạo - {furious} giận dữ, diên tiết, mãnh liệt, mạnh mẽ, hung dữ - {rough} ráp, nhám, xù xì, gồ ghề, bờm xờm, lởm chởm, dữ dội, mạnh, bảo tố, động, xấu, thô, chưa gọt giũa, chưa trau chuốt, thô lỗ, sống sượng, lỗ mãng, thô bạo, cộc cằn, gian khổ, gay go, nhọc nhằn, nặng nề - nháp, phác, phỏng, gần đúng, ầm ĩ, hỗn độn, chói tai, dữ -
128 der Abenteurer
- {adventurer} người phiêu lưu, người mạo hiểm, người thích phiêu lưu mạo hiểm, người đầu cơ, kẻ đại bợm, kẻ gian hùng, kẻ sẵn sàng sung vào quân đội đánh thuê - {swindler} kẻ lừa đảo
См. также в других словарях:
bom — bom·ba·ca·ce·ae; bom·ba·chas; bom·ba·cop·sis; bom·ba·je; bom·barde; bom·bar·dier; bom·bard·ment; bom·bar·do; bom·bar·don; bom·bast·er; bom·bas·tic; bom·bax; bom·ba·zet; bom·ba·zine; bom·bé; bom·bic·cite; bom·bi·dae; bom·bi·la·tion; bom·bil·la;… … English syllables
Bom — Gesprochen in Sierra Leone (Westafrika) Sprecher 250 Linguistische Klassifikation Niger Kongo Atlantic–Congo Limba–Mel Mel Bullom–Kissi Bullom Nord … Deutsch Wikipedia
BOM — Saltar a navegación, búsqueda BOM puede referirse: el Aeropuerto Internacional Chhatrapati Shivaji en Mumbai (ex Bombay), India. la Marca de orden de bytes (BOM) que por ejemplo se usa en UTF 8. Obtenido de BOM Categoría: Wikipedia:Desambiguación … Wikipedia Español
BOM — abbreviation for bill of materials * * * BOM UK US noun [C] PRODUCTION ► WRITTEN ABBREVIATION for BILL OF MATERIALS(Cf. ↑bill of materials) … Financial and business terms
Bom — Bom, n. (Zo[ o]l.) A large American serpent, so called from the sound it makes. [1913 Webster] … The Collaborative International Dictionary of English
BOM — or bom may refer to: *Bank of Mongolia *Barrel of Monkeys *Bernard O Mahoney *Bill of materials *Billings ovulation method, a method of fertility awareness *Board of Managers, or Board of Directors *Book of Mormon *Box Office Mojo, an online box… … Wikipedia
bom — adj. 1. Que é como deve ser ou como convém que seja. 2. Que tem bondade. 3. Hábil, destro. 4. Trabalhador. 5. Favorável. 6. Lucrativo. 7. Espirituoso, engraçado. 8. Cumpridor dos seus deveres. 9. Seguro, sólido. 10. Regular, normal. 11. Adequado … Dicionário da Língua Portuguesa
bom — sb., men, me, mene, i sms. bom , fx bompenge, bomøvelse … Dansk ordbog
bom|bo|ra — «bom B ruh», noun. Australian. a dangerous offshore surf breaking over a reef. ╂[< a native word] … Useful english dictionary
BOM — ist die Abkürzung für: Bill of materials, im Englischen ein Oberbegriff für Stücklisten und daraus abgeleiteten Listen, wie beispielsweise Einkaufslisten, etc.; Browser Object Model, ein in Webbrowsern verwendetes Objektmodell; Byte Order Mark,… … Deutsch Wikipedia
bom — {{/stl 13}}{{stl 8}}rz. mnż I, D. u, Mc. bommie {{/stl 8}}{{stl 20}} {{/stl 20}}{{stl 12}}1. {{/stl 12}}{{stl 7}} element omasztowania w postaci poziomego, ruchomego drzewca, połączonego jednym końcem z masztem, służącego do mocowania dolnej… … Langenscheidt Polski wyjaśnień