-
1 das Stürmen
- {bluster} tiếng ầm ầm, tiếng ào ào, sự hăm doạ ầm ỹ, tiếng quát tháo, sự khoe khoang khoác lác ầm ĩ - {rush} cây bấc, vật vô giá trị, sự xông lên, sự cuốn đi, sự đổ xô vào, sự vội vàng, sự gấp, sự dồn lên đột ngột, luồng, cuộc tấn công ồ ạt, sự phối hợp dắt bóng lao lên tấn công, vội gấp - cấp bách = das Stürmen (Meer) {roughness}+ -
2 das Toben
- {bluster} tiếng ầm ầm, tiếng ào ào, sự hăm doạ ầm ỹ, tiếng quát tháo, sự khoe khoang khoác lác ầm ĩ - {roar} tiếng gầm, tiếng rống, tiếng la hét, tiếng om sòm, tiếng cười phá lên = das Toben (Meer) {rage}+ = das Toben (Wind) {raving}+ -
3 das Getöse
- {bluster} tiếng ầm ầm, tiếng ào ào, sự hăm doạ ầm ỹ, tiếng quát tháo, sự khoe khoang khoác lác ầm ĩ - {bustle} cái khác thường, cái kỳ lạ, bữa tiệc linh đình, bữa chén no say, sự hối hả, sự rộn ràng, sự vội vàng, sự lăng xăng, tiếng ồn ào, tiêng om xòm - {clamour} tiếng la hét, tiếng la vang, tiếng ồn ào ầm ĩ, tiếng kêu la, tiếng phản đối ầm ĩ - {clash} tiếng chan chát, tiếng loảng xoảng, sự xung đột, sự va chạm, sự mâu thuẫn, sự bất đồng, sự không điều hợp - {din} tiếng ầm ĩ, tiếng om sòm, tiếng inh tai nhức óc - {hubbub} sự ồn ào huyên náo, sự náo loạn, tiếng thét xung phong hỗn loạn - {noise} tiếng, tiếng huyên náo - {noisiness} sự ồn ào, sự om sòm, sự huyên náo, tính chất loè loẹt, tính chất sặc sỡ, tính chất đao to búa lớn - {peal} cá đù, cá hồi con, chùm chuông, hồi chuông, hồi tràng - {racket} racquet, cảnh om sòm huyên náo, cảnh ăn chơi nhộn nhịp, cảnh ăn chơi phóng đãng, lối sống trác táng, mưu mô, mánh lới, thủ đoạn làm tiền, cơn thử thách - {roar} tiếng gầm, tiếng rống, tiếng cười phá lên - {splutter} sự thổi phì phì, sự thổi phù phù, sự nói lắp bắp - {tumult} sự xôn xao, sự náo động, sự bối rối, sự xáo động -
4 das Brausen
- {bluster} tiếng ầm ầm, tiếng ào ào, sự hăm doạ ầm ỹ, tiếng quát tháo, sự khoe khoang khoác lác ầm ĩ - {boom} sào căng buồm, hàng rào gỗ nổi, cần, xà dọc, tiếng nổ đùng đùng, tiếng gầm, tiếng oang oang, tiếng kêu vo vo, sự tăng vọt, sự phất trong, sự nổi tiếng thình lình - {peal} cá đù, cá hồi con, chùm chuông, hồi chuông, hồi tràng - {swash} sóng vỗ, tiếng sóng vỗ ì oàm, sự nghênh ngang, sự huênh hoang khoác lác, sự nạt nổ thét lác -
5 prahlen
- {to bluster} thổi ào ào, đập ầm ầm, hăm doạ ầm ỹ, quát tháo, khoe khoang khoác lác ầm ĩ - {to bounce} nảy lên, nhảy vụt ra, huênh hoang khoác lác, khoe khoang, vênh váo, nhún lên nhún xuống, bị trả về cho người ký vì không có tài khoản, dồn ép, đánh lừa làm gì, đuổi ra - tống cổ ra, thải hồi - {to brag} khoe khoang khoác lác - {to flourish} hưng thịnh, thịnh vượng, phát đạt, thành công, phát triển, mọc sum sê, viết hoa mỹ, nói hoa mỹ, khoa trương, dạo nhạc một cách bay bướm, thổi một hồi kèn, vung, khoa, múa - {to gasconade} - {to hector} bắt nạt, ăn hiếp, doạ nạt ầm ĩ, quát tháo ầm ĩ - {to rodomontade} khoác lác - {to swank} trưng diện, phô trương = prahlen [mit] {to boast [of,about]; to make boast [of]; to swagger [about]; to vaunt [of]}+ -
6 Drohungen ausstoßen
- {to utter threat} = die versteckten Drohungen {covert threats}+ = durch Drohungen zwingen [zu] {to concuss [into]}+ = leere Drohungen ausstoßen {to bluster}+ -
7 der Lärm
- {ado} việc làm, công việc, sự khó nhọc, sự khó khăn, công sức, sự rối rít, sự hối hả ngược xuôi - {bluster} tiếng ầm ầm, tiếng ào ào, sự hăm doạ ầm ỹ, tiếng quát tháo, sự khoe khoang khoác lác ầm ĩ - {brawl} sự cãi lộn ầm ỹ, tiếng róc rách - {breeze} ruồi trâu, than cám, gió nhẹ, gió brizơ, sự cãi cọ, sự nổi cáu - {broil} thịt nướng - {clamour} tiếng la hét, tiếng la vang, tiếng ồn ào ầm ĩ, tiếng kêu la, tiếng phản đối ầm ĩ - {din} tiếng ầm ĩ, tiếng om sòm, tiếng inh tai nhức óc - {fracas} cuộc câi lộn ầm ĩ, cuộc ẩu đã ầm ĩ - {fuss} sự ồn ào, sự om sòm, sự nhăng nhít, sự nhặng xị, sự quan trọng hoá - {hubbub} sự ồn ào huyên náo, sự náo loạn, tiếng thét xung phong hỗn loạn - {hullabaloo} sự làm rùm beng, tiếng la ó, tiếng ồn ào - {jangle} tiếng kêu chói tai, cuộc cãi cọ om xòm - {loudness} tính chất to, tính chất ầm ĩ, sự nhiệt liệt, tính kịch liệt, tính sặc sỡ, tính loè loẹt - {noise} tiếng, tiếng huyên náo - {noisiness} sự huyên náo, tính chất loè loẹt, tính chất sặc sỡ, tính chất đao to búa lớn - {pother} đám khói nghẹt thở, đám bụi nghẹt thở, tiếng inh ỏi, sự làm rối lên, sự làm nhặng xị lên, sự biểu lộ quá ồn ào nỗi đau đớn - {racket} racquet, cảnh om sòm huyên náo, cảnh ăn chơi nhộn nhịp, cảnh ăn chơi phóng đãng, lối sống trác táng, mưu mô, mánh lới, thủ đoạn làm tiền, cơn thử thách - {riot} sự náo động, sự tụ tập phá rối, cuộc nổi loạn, cuộc dấy loạn, sự phóng đãng, sự trác táng, sự ăn chơi hoang toàng, cuộc chè chén ầm ĩ, cuộc trác táng ầm ĩ, sự quấy phá ầm ĩ - sự bừa bãi, sự lộn xộn, sự lung tung, sự đánh hơi lung tung, sự theo vết lung tung - {roar} tiếng gầm, tiếng rống, tiếng cười phá lên - {row} hàng, dây, dãy nhà phố, hàng ghế, hàng cây, luống, cuộc đi chơi thuyền, sự chèo thuyền, cuộc câi lộn, cuộc đánh lộn, sự khiển trách, sự quở trách, sự mắng mỏ - {rumpus} cuộc cãi lộn - {shindy} sự cãi lộn - {splutter} sự thổi phì phì, sự thổi phù phù, sự nói lắp bắp - {stir} nhà tù, trại giam, sự khuấy, sự quấy trộn, sự chuyển động, sự cời, sự xôn xao - {to-do} sự ỏm tỏi - {vociferation} sự la om sòm, sự la ầm ĩ = der wilde Lärm {uproar}+ = Lärm machen {to noise}+ = Lärm schlagen {to kick up a row; to racket}+ = viel Lärm um nichts {much ado about nothing}+ = durch Lärm betäuben {to din}+ = der ohrenbetäubende Lärm {ear-piercing din}+ = was war das für ein Lärm? {what was that noise?}+ = ihre Stimme ging im Lärm unter {the noise drowned out her voice}+ -
8 die Drohung
- {fulmination} sự xoè lửa, sự nổ, sự nổi giận đùng đùng, sự xổ ra, sự tuôn ra, sự phun ra - {menace} mối đe doạ - {threat} sự đe doạ, lời đe doạ, lời hăm doạ = die leere Drohung {bluster; idle threat}+ -
9 brausen
- {to bellow} - {to bluster} thổi ào ào, đập ầm ầm, hăm doạ ầm ỹ, quát tháo, khoe khoang khoác lác ầm ĩ - {to boom} nổ đùng đùng, nói oang oang, kêu vo vo, kêu vo ve, quảng cáo rùm beng, tăng vọt, phất, thình lình trở nên nổi tiếng - {to effervesce} sủi, sủi bong bóng, sục sôi, sôi nổi - {to fizzle} xèo xèo, xì xì - {to roar} gầm, rống lên, nổ ầm ầm, vang lên ầm ầm, la thét om sòm, thở khò khè, hét, la hét, gầm lên - {to rush} xông lên, lao vào, đổ xô tới, vội vã đi gấp, chảy mạnh, chảy dồn, xuất hiện đột ngột, xô, đẩy, đánh chiếm ào ạt, chém, lấy giá cắt cổ, gửi đi gấp, đưa đi gấp, đưa thông qua vội vã - tăng lên đột ngột - {to swash} quật mạnh, vỗ ì oàm = brausen [durch] {to thrill [through]}+ -
10 die Prahlerei
- {blow} cú đánh đòn, tai hoạ, điều gây xúc động mạnh, cú choáng người, sự nở hoa, ngọn gió, hơi thổi, sự thổi, sự hỉ, trứng ruồi, trứng nhặng fly) - {bluster} tiếng ầm ầm, tiếng ào ào, sự hăm doạ ầm ỹ, tiếng quát tháo, sự khoe khoang khoác lác ầm ĩ - {boast} lời nói khoác, sự khoe khoang, niềm tự kiêu, niềm kiêu hãnh, khoe khoang, khoác lác, tự kiêu, lấy làm kiêu hãnh - {boastfulness} tính hay khoe khoang, tính hay khoác lác - {bounce} sự nảy lên, sự bật lên, sự khoe khoang khoác lác, sự đuổi ra, sự tống cổ ra, sự thải hồi - {brag} người khoe khoang khoác lác braggadocio) - {fanfaronade} lời khoe khoang khoác lác, lời nói phách, kèn lệnh fanfare) - {flare} ngọn lửa bừng sáng, lửa léo sáng, ánh sáng loé, ánh sáng báo hiệu, pháp sáng, chỗ xoè, chỗ loe ra, chỗ khum lên, vết mờ - {ostentation} sự phô trương, sự vây vo, sự làm cho người ta phải để ý - {pomposity} vẻ hoa lệ, vẻ tráng lệ, vẻ phô trương long trọng, tính hoa mỹ, tính khoa trương, tính kêu mà rỗng, thái độ vênh vang, tính tự cao tự đại - {rodomontade} lời nói, chuyện khoác lác - {vaingloriousness} tính dương dương tự đắc - {vainglory} - {vaunt} thói khoe khoang khoác lác - {windiness} ni lắm gió, ni lộng gió, trời giông b o, sự đầy hi, sự dài dòng - {window-dressing} nghệ thuật bày hàng ở tủ kính, bề ngoài loè loẹt gi dối -
11 lärmend
- {blatant} hay kêu la, hay la lối, hay làm om xòm, rành rành, hiển nhiên - {boisterous} hung dữ, dữ dội, náo nhiệt, huyên náo, ầm ỹ - {clamourous} hò hét, la vang, ồn ào, ầm ĩ, hay làm ầm lên - {loud} to, inh ỏi, nhiệt liệt, kịch liệt, sặc sỡ, loè loẹt, thích ồn ào, thích nói to, lớn - {noisy} om sòm, đao to búa lớn - {rattle} - {riotous} hay làm ồn, hay quấy phá ầm ĩ, hỗn loạn, náo loạn, bừa bâi, phóng đãng - {rollicking} vui nhộn, vui đùa ầm ĩ - {uproarious} náo động - {vociferous} = sehr lärmend {riproaring}+ = lärmend äußern {to bluster}+ -
12 stürmen
- {to beat (beat,beaten) đánh đập, nện, đấm, vỗ, gõ, đánh, thắng, đánh bại, vượt, đánh trống để ra lệnh, ra hiệu bệnh bằng trống, khua - {to bluster} thổi ào ào, đập ầm ầm, hăm doạ ầm ỹ, quát tháo, khoe khoang khoác lác ầm ĩ - {to charge} nạp đạn, nạp thuốc, nạp điện, tọng vào, nhồi nhét, tính giá, đòi trả, tính vào, bắt phải chịu phí tổn, bắt phải gánh vác, ghi sổ, giao nhiệm vụ, giao việc, buộc tội, tấn công, đột kích - bắc đặt ngang - {to flounce} đi hối hả, khoa tay múa chân, viền đường ren - {to fly (flew,flown) bay, đi máy bay, đáp máy bay, bay vút lên cao, bay phấp phới, tung bay, đi nhanh, chạy nhanh, rảo bước, tung, chạy vùn vụt như bay, chạy trốn, tẩu thoát, làm bay phấp phới - làm tung bay, thả, lái, chuyên chở bằng máy bay - {to storm} mạnh, dữ dội, la lối, thét mắng, lao vào, xông vào, chạy ầm ầm vào - {to sweep (swept,swept) lướt nhanh, vút nhanh, đi một cách đường bệ, trải ra, chạy, lướt, vuốt, quét, vét, chèo bằng chèo dài -
13 toben
- {to clamour} la hét, la vang, làm ồn ào, làm ầm ĩ, kêu la, phản đối ầm ĩ, hò hét - {to fling (flung,flung) chạy vụt, lao nhanh, chửi mắng, nói nặng, hất, ném, vứt, quăng, liệng, lao, tống, hất ngã, đá hậu, vung, đưa nhìn lơ đãng, toà án, phát ra, đẩy tung - {to rampage} nổi xung, giận điên lên - {to roar} gầm, rống lên, nổ đùng đùng, nổ ầm ầm, vang lên ầm ầm, la thét om sòm, thở khò khè, hét, gầm lên - {to storm} mạnh, dữ dội, quát tháo, la lối, thét mắng, lao vào, xông vào, chạy ầm ầm vào - {to volley} ném ra hàng loạt, tung ra hàng loạt, bắn ra hàng loạt, tuôn ra hàng tràng, đánh vôlê, đá vôlê, bắn một loạt = toben [gegen,über] {to rage [against,at]}+ = toben [über,gegen] {to rave [about,against]}+ = toben (Wind,Wellen) {to bluster}+ -
14 lärmen
- {to bluster} thổi ào ào, đập ầm ầm, hăm doạ ầm ỹ, quát tháo, khoe khoang khoác lác ầm ĩ - {to brawl} cãi nhau ầm ỹ, kêu róc rách - {to fuss} làm ầm lên, rối rít, nhặng xị lên, làm cuống quít, làm phiền, làm rầy - {to maffick} vui nhộn ồn ào - {to racket} làm ồn, đi lại ồn ào, chơi bời phóng đãng, sống trác táng - {to rant} nói huênh hoang - {to roister} làm om sòm, làm ầm ĩ, chè chén ầm ĩ = wüst lärmen {to roughhouse}+ -
15 poltern
- {to bluster} thổi ào ào, đập ầm ầm, hăm doạ ầm ỹ, quát tháo, khoe khoang khoác lác ầm ĩ - {to bumble} - {to jangle} kêu chói tai, nói om sòm chói tai, làm kêu chói tai, tranh cãi ầm ĩ, cãi nhau om sòm - {to rumble} động ầm ầm, đùng đùng, chạy ầm ầm, sôi ùng ục, quát tháo ầm ầm to rumble out, to rumble forth), nhìn thấu, hiểu hết, nắm hết, phát hiện ra, khám phá ra
См. также в других словарях:
Bluster — may refer to:* Bluster Kong, a character in Donkey Kong Country * Phineas T. Bluster, a character in Howdy Doody * Terra Bluster, a location in Storm Hawks … Wikipedia
Bluster — Blus ter, v. t. To utter, or do, with noisy violence; to force by blustering; to bully. [1913 Webster] He bloweth and blustereth out . . . his abominable blasphemy. Sir T. More. [1913 Webster] As if therewith he meant to bluster all princes into… … The Collaborative International Dictionary of English
Bluster — Blus ter, n. 1. Fitful noise and violence, as of a storm; violent winds; boisterousness. [1913 Webster] To the winds they set Their corners, when with bluster to confound Sea, air, and shore. Milton. [1913 Webster] 2. Noisy and violent or… … The Collaborative International Dictionary of English
bluster — [n] bullying, intimidation bluff, boasting, boisterousness, bombast, braggadocio, bragging, bravado, crowing, rabidity, rampancy, swagger, swaggering; concept 633 bluster [v] bully, intimidate badger, boast, brag, brazen, browbeat, bulldoze*,… … New thesaurus
Bluster — Blus ter, v. i. [imp. & p. p. {Blustered}; p. pr. & vb. n. {Blustering}.] [Allied to blast.] [1913 Webster] 1. To blow fitfully with violence and noise, as wind; to be windy and boisterous, as the weather. [1913 Webster] And ever threatening… … The Collaborative International Dictionary of English
bluster — I (commotion) noun boisterousness, brawl, disturbance, embroilment, eruption, flare up, fracas, frenzy, hubbub, maelstrom, melee, outbreak, outburst, pandemonium, racket, rampage, riot, row, rumpus, scramble, storm, tempest, temptestuousness,… … Law dictionary
bluster — vb *roar, bellow, bawl, vociferate, clamor, howl, ululate Analogous words: *boast, brag, vaunt, crow: *threaten, menace … New Dictionary of Synonyms
bluster — ► VERB 1) talk in a loud or aggressive way with little effect. 2) (of wind or rain) blow or beat fiercely and noisily. ► NOUN ▪ blustering talk. DERIVATIVES blusterer noun blustery adjective. ORIGIN … English terms dictionary
bluster — [blus′tər] vi. [ME blustren, to blow violently < or akin to LowG blüstern, blistern: for IE base see FLUCTUATE] 1. to blow stormily: said of wind 2. to speak or conduct oneself in a noisy, swaggering, or bullying manner vt. 1. to force by… … English World dictionary
bluster — {{11}}bluster (n.) 1580s, from BLUSTER (Cf. bluster) (v.). {{12}}bluster (v.) late 14c., from a Low German source, Cf. M.L.G. blüstren to blow violently, E.Fris. blüstern to bluster (see BLOW (Cf. blow) (v.1)). Related: Blustered; blustering … Etymology dictionary
bluster — UK [ˈblʌstə(r)] / US [ˈblʌstər] verb [intransitive/transitive] Word forms bluster : present tense I/you/we/they bluster he/she/it blusters present participle blustering past tense blustered past participle blustered to speak in an angry or… … English dictionary