Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

blue

  • 1 das Blau

    - {blue} màu xanh, phẩm xanh, thuốc xanh, bầu trời, biển cả, vận động viên điền kinh, huy hiệu vận động điền kinh, nữ học giả, nữ sĩ blue stocking), sự buồn chán

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Blau

  • 2 die Schwermut

    - {blue} màu xanh, phẩm xanh, thuốc xanh, bầu trời, biển cả, vận động viên điền kinh, huy hiệu vận động điền kinh, nữ học giả, nữ sĩ blue stocking), sự buồn chán - {gloom} - {gloominess} cảnh tối tăm, cảnh u ám, cảnh ảm đạm, vẻ buồn rầu, sự u sầu - {hypochondria} chứng nghi bệnh - {megrim} chứng đau nửa đầu, bệnh loạng choạng, sự ưu phiền, sự buồn nản, ý hay thay đổi bất thường, ý ngông cuồng - {melancholy} sự sầu muộn - {pensiveness} vẻ trầm ngâm, vẻ suy nghĩ, vẻ buồn

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Schwermut

  • 3 der Drückeberger

    - {blue funk} sự sợ xanh mắt - {flanker} công sự bảo vệ sườn, công sự đe doạ sườn, vật nằm bên sườn, số người tấn công bên sườn - {idler} người ăn không ngồi rồi, người lười biếng, bánh xe đệm, bánh xe dẫn hướng idle_wheel), Puli đệm idle_pulley), toa chở hàng đệm - {quitter} người bỏ việc, người trốn việc - {shirker} người trốn trách nhiệm - {skiver} người lạng mỏng, dao lạng, da lạng - {skulker} người hay lỉnh skulk) - {slacker} người phất phơ, người chểnh mảnh

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Drückeberger

  • 4 konservativ

    - {blue} xanh, mặc quần áo xanh, chán nản, thất vọng, hay chữ, tục tĩu, đảng Tô rõi rệu 1 chĩu phĩu uống say mèm, uống say bí tỉ - {conservative} để giữ gìn, để duy trì, để bảo tồn, để bảo toàn, bảo thủ, thủ cựu, thận trọng, dè dặt, vừa phải, phải chăng - {standpat} theo đúng cương lĩnh của đảng mình = konservativ sein {to stand pat}+ = extrem konservativ {ultra conservative}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > konservativ

  • 5 das Kupfersulfat

    - {blue vitriol} đồng sunfat

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Kupfersulfat

  • 6 das Adreßbuch bekannter Persönlichkeiten

    - {blue book} = der Verfasser von Artikeln für bekannte Persönlichkeiten {ghostwriter}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Adreßbuch bekannter Persönlichkeiten

  • 7 schwermütig

    - {blue} xanh, mặc quần áo xanh, chán nản, thất vọng, hay chữ, tục tĩu, đảng Tô rõi rệu 1 chĩu phĩu uống say mèm, uống say bí tỉ - {heavy} nặng, nặng nề &), chất nặng, chứa đầy, nặng trĩu, khó tiêu, nặng trọng, nhiều, bội, rậm rạp, lớn, to, dữ dội, kịch liệt, chắc, bì bì, không xốp, không nở, chán ngắt, buồn tẻ, không hấp dẫn, âm u - u ám, ảm đạm, lấy lội khó đi, tối dạ, chậm hiểu, đần độn, trông nặng trình trịch, vụng về khó coi, thô, đau buồn, đau đớn, bi thảm, buồn ngủ, nghiêm nghị, khắc khổ, đặc, khó bay hơi, nặng nề, chậm chạp - {melancholic} u sầu, sầu muộn - {melancholy} - {pensive} trầm ngâm, suy nghĩ, buồn - {sombre} tối, mờ, tối tăm, mờ mịt, ủ rũ, buồn rười rượi = schwermütig sein {to be in the blues; to gloom; to have the blues}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > schwermütig

  • 8 fahl

    - {blue} xanh, mặc quần áo xanh, chán nản, thất vọng, hay chữ, tục tĩu, đảng Tô rõi rệu 1 chĩu phĩu uống say mèm, uống say bí tỉ - {fallow} bỏ hoá, không trồng trọt, không được trau dồi, không được rèn luyện - {livid} xám xịt, xám ngoẹt, tái nhợt, tái mét, tím ngắt, tức tím gan, tím ruột, giận tái người - {lurid} xanh nhợt, bệch bạc, ghê gớm, khủng khiếp - {pale} tái, nhợt nhạt, xanh xám, nhợt, lờ mờ, yếu ớt - {sallow} vàng bủng

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > fahl

  • 9 blau

    - {blue} xanh, mặc quần áo xanh, chán nản, thất vọng, hay chữ, tục tĩu, đảng Tô rõi rệu 1 chĩu phĩu uống say mèm, uống say bí tỉ - {pied} lẫn màu, pha nhiều màu, khoang, vá - {tight} kín, không thấm, không rỉ, chặt, khít, chật, bó sát, căng, căng thẳng, khó khăn, khan hiếm, keo cú, biển lận, say bí tỉ, say sưa, sít, khít khao, chặt chẽ

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > blau

  • 10 das Kupfervitriol

    - {blue vitriol} đồng sunfat

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Kupfervitriol

  • 11 nervös

    - {blue} xanh, mặc quần áo xanh, chán nản, thất vọng, hay chữ, tục tĩu, đảng Tô rõi rệu 1 chĩu phĩu uống say mèm, uống say bí tỉ - {fidgety} hay cựa quậy, bồn chồn, sốt ruột, lo lắng, đứng ngồi không yên - {jittery} dễ bị kích thích, bồn chồn lo sợ, hốt hoảng kinh hãi - {jumpy} hay giật mình, hay hốt hoảng bồn chồn, tăng vọt, lên xuống thất thường, thay đổi thất thường - {nervous} thần kinh, nóng nảy, bực dọc, hay hoảng sợ, hay lo lắng, hay bồn chồn, có dũng khí, có khí lực, mạnh mẽ, hùng mạnh, cô đọng, khúc chiết - {nervy} dễ cáu, giần giật, táo gan, trơ tráo, khó chịu làm bực mình - {restive} khó bảo, ngang bướng, cứng đầu cứng cổ, bất kham - {tremulous} run, rung, rung rinh, rung động, nhút nhát - {unstrung} chùng dây, đ tháo dây, chùng, r o = nervös sein {to be in a tizzy; to be on edge}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > nervös

  • 12 deprimiert

    - {blue} xanh, mặc quần áo xanh, chán nản, thất vọng, hay chữ, tục tĩu, đảng Tô rõi rệu 1 chĩu phĩu uống say mèm, uống say bí tỉ - {depressed} ngã lòng, buồn phiền, phiền muộn, trì trệ, đình trệ, suy yếu, suy nhược, sức khoẻ kém sút, bị ấn xuống, bị nén xuống = deprimiert sein {to be down in the mouth}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > deprimiert

  • 13 obszön

    - {blue} xanh, mặc quần áo xanh, chán nản, thất vọng, hay chữ, tục tĩu, đảng Tô rõi rệu 1 chĩu phĩu uống say mèm, uống say bí tỉ - {indecent} không đứng dắn, không đoan trang, không tề chỉnh, không hợp với khuôn phép, khiếm nhã, bất lịch sự, sỗ sàng - {lewd} dâm dục, dâm dật, vô sỉ - {obscene} tà dâm, khiêu dâm, bẩn thỉu, ghê gớm - {salacious} dâm ô

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > obszön

  • 14 der Himmel

    - {ether} bầu trời trong sáng, chín tầng mây, thinh không, Ête, hoá Ête - {heaven} thiên đường &), Ngọc hoàng, Thượng đế, trời, số nhiều) bầu trời, khoảng trời, niềm hạnh phúc thần tiên - {sky} bầu trời, cõi tiên, thiêng đường, khí hậu, thời tiết = am Himmel {in the sky}+ = du lieber Himmel! {good heavens!}+ = im siebten Himmel {in paradise}+ = in den Himmel heben {to praise to the skies}+ = unter freiem Himmel {in the open air; under the open sky}+ = gen Himmel gerichtet {heavenward}+ = im siebten Himmel sein {to walk on air}+ = er ist im siebten Himmel {he is on cloud number nine}+ = in den Himmel hineinragen {to rise up to the sky}+ = ein Blitz aus heiterem Himmel {a bolt from the blue}+ = sich wie im siebten Himmel fühlen {to walk on air}+ = das Blaue vom Himmel herunterschwatzen {to talk nineteen to the dozen}+ = das Blaue vom Himmel herunter schwindeln {to lie oneself blue in the face}+ = es kam wie ein Blitz aus heiterem Himmel {it was like a bolt from the blue}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Himmel

  • 15 hell

    - {blond} vàng hoe - {bright} sáng, sáng chói, tươi, sáng sủa, rạng rỡ, sáng ngời, rực rỡ, sáng dạ, thông minh, nhanh trí, vui tươi, lanh lợi, hoạt bát, nhanh nhẹn - {broad} rộng, bao la, mênh mông, rộng rãi, khoáng đạt, phóng khoáng, rõ, rõ ràng, thô tục, tục tĩu, khái quát đại cương, chung, chính, nặng, hoàn toàn - {clear} trong, trong trẻo, trong sạch, dễ hiểu, thông trống, không có trở ngại, thoát khỏi, giũ sạch, trang trải hết, trọn vẹn, toàn bộ, đủ, tròn, trọn, chắc, chắc chắn, hẳn, tách ra, ra rời, xa ra - ở xa - {fair} phải, đúng, hợp lý, không thiên vị, công bằng, ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận, khá, khá tốt, đầy hứa hẹn, thuận lợi, thông đồng bén giọt, đẹp, nhiều, thừa thãi, khá lớn, có vẻ đúng - có vẻ xuôi tai, khéo, trắng, trúng, tốt, lịch sự, lễ phép, vào bản sạch - {intelligent} biết - {light} nhạt, nhẹ, nhẹ nhàng, thanh thoát, dịu dàng, thư thái, khinh suất, nông nổi, nhẹ dạ, bộp chộp, lăng nhăng, lẳng lơ, đĩ thoã, tầm thường, không quan trọng - {lightsome} có dáng nhẹ nhàng, duyên dáng, thanh nhã, vui vẻ, tươi cười, lông bông - {limpid} trong suốt, trong sáng - {lucid} minh bạch, sáng suốt, minh mẫn, tỉnh táo - {luminous} chói lọi, minh xác, quang minh, soi sáng vấn đề - {metallic} kim loại, như kim loại - {pale} tái, nhợt nhạt, xanh xám, nhợt, lờ mờ, yếu ớt - {serene} quang tạnh, yên lặng, không sóng gió, trầm lặng, thanh bình, thanh thản, Ngài, Đức, Tướng công - {sheer} chỉ là, đúng là, tuyệt đối, dốc đứng, thẳng đứng, mỏng dính, trông thấy da, thẳng - {shiny} bóng - {smart} mạnh, ác liệt, mau lẹ, nhanh, khéo léo, khôn khéo, tinh ranh, láu, đẹp sang, diện, bảnh bao - {transparent} rõ rệt - {white} bạch, bạc, tái mét, xanh nhợt, trắng bệch, không màu sắc, ngây th, trong trắng, tinh, sạch, sạch sẽ, vô tội, phái quân chủ, phn cách mạng, phn động = hell (Augen) {blue}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > hell

  • 16 der Türkis

    - {turquoise} ngọc lam, màu ngọc lam turquoise blue)

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Türkis

  • 17 das Meer

    - {briny} the briny biển - {ocean} đại dương, biển, vô vàn, vô khối, vô thiên lủng oceans of), khoảng mênh mông - {sea} sóng biển, nhiều = am Meer {at the seaside}+ = das Rote Meer {Red Sea}+ = das offene Meer {blue water; seas}+ = auf dem Meer {at sea}+ = über das Meer {across the sea}+ = das Asowsche Meer {Asow Sea}+ = das Ägäische Meer {Aegean Sea}+ = das Schwarze Meer {Black Sea}+ = Ionisches Meer {Ionian Sea}+ = das Kaspische Meer {Caspian Sea}+ = am Meer gelegen {maritime}+ = vom Meer umgeben {seabound}+ = Ligurisches Meer {Ligurian Sea}+ = das Adriatische Meer {Adriatic Sea}+ = Tyrrhenisches Meer {Tyrrhenian Sea}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Meer

  • 18 das Hellblau

    - {Cambridge blue}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Hellblau

  • 19 mir wurde himmelangst

    - {I was in a blue funk}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > mir wurde himmelangst

  • 20 der Preis

    - {charge} vật mang, vật chở, vật gánh, gánh nặng &), số đạn nạp, số thuốc nạp, điện tích, sự nạp điện, sự tích điện, tiền phải trả, giá tiền, tiền công, tiền thù lao, sự gánh vác, nhiệm vụ - bổn phận, trách nhiệm, sự trông nom, sự coi sóc, người được giao cho trông nom, vật được giao cho trông nom, những con chiên của cha cố, mệnh lệnh, huấn thị, chỉ thị, lời buộc tội - sự buộc tội, cuộc tấn công dữ dội, cuộc đột kích ồ ạt, hiệu lệnh đột kích - {cost} giá, chi phí, phí tổn, sự phí, án phí, giá phải trả - {fee} tiền thưởng, tiền nguyệt liễm, học phí, gia sản, lânh địa, thái ấp - {premium} phần thưởng, tiền đóng bảo hiểm, tiền học việc, tiền các đổi tiền premium on exchange) - {rate} tỷ lệ, tốc độ, suất, mức, thuế địa phương, hạng, loại, sự đánh giá, sự ước lượng, sự sắp hạng, sự tiêu thụ - {term} hạn, giới hạn, định hạn, thời hạn, kỳ hạn, phiên, kỳ học, quý, khoá, điều kiện, điều khoản, quan hệ, sự giao thiệp, sự giao hảo, sự đi lại, thuật ngữ, lời lẽ, ngôn ngữ, số hạng - {trophy} vật kỷ niệm chiến công, chiến tích &), đồ trần thiết ở tường, giải thưởng, cúp - {value} giá trị, giá cả, năng suất, nghĩa, ý nghĩa, bậc phân loại, tiêu chuẩn = der Preis (Ware) {price}+ = der Preis (Sport) {pot}+ = der Preis (Gewinn) {prize}+ = der hohe Preis {dearness}+ = der erste Preis {blue ribbon; first prize}+ = um jeden Preis {at all costs; at any expense; at any price}+ = im Preis fallen {to be on the decline}+ = um keinen Preis {not at any price; not for anything}+ = der ermäßigte Preis (Buchhandel) {scrip}+ = im Preis steigen {to bull; to kite}+ = zum halben Preis {at half the price}+ = der niedrigste Preis {floor; marginal price; rockbottom price}+ = der angemessene Preis {reasonable price}+ = der zu niedrige Preis {undercharge}+ = vom Preis abziehen {to knock off}+ = unter Preis kaufen {to underbuy}+ = einen Preis nennen {to quote a price}+ = den Preis bekommen {to carry off the prize}+ = Der Preis ist heiß {the price is right}+ = der vorteilhafte Preis {bargain purchase option}+ = einen Preis setzen [auf] {to set a price on [on]}+ = um gar keinen Preis {for nothing in the world; not for all in the world}+ = im Preis herabsetzen {to depreciate; to mark down}+ = den Preis festsetzen {to cost (cost,cost)+ = den Preis zuerkennen {to give the palm}+ = einen Preis bestimmen {to fix a price}+ = im Preis heraufsetzen {to mark up}+ = den Preis davontragen {to bear away the bell; to bring home the bacon; to carry off the bell}+ = ohne Fleiß kein Preis {no pains, no gains}+ = den Preis ansetzen für {to price}+ = im Preis konkurrenzfähig {price-competitive}+ = hast du nach dem Preis gefragt? {did you ask the price?}+ = jemanden mit einem Preis auszeichnen {to award a prize to someone}+ = jemandem einen übermäßigen Preis berechnen {to rush someone}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Preis

См. также в других словарях:

  • Blue — (bl[=u]), a. [Compar. {Bluer} (bl[=u] [ e]r); superl. {Bluest}.] [OE. bla, blo, blew, blue, livid, black, fr. Icel.bl[=a]r livid; akin to Dan. blaa blue, Sw. bl[*a], D. blauw, OHG. bl[=a]o, G. blau; but influenced in form by F. bleu, from OHG.… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Blue — Saltar a navegación, búsqueda Blue Información personal Origen Reino Unido …   Wikipedia Español

  • Blue — (englisch für blau) steht für: Blue (Familienname), Personen mit diesem Namen Blue (Band), britische Popgruppe Blue (Deutsche Band), ist eine deutsche Band Blue (Manga), japanische Mangaserie Blue (Da Ba Dee), ein Lied der italienischen… …   Deutsch Wikipedia

  • blue — blue; blue·ber·ry; blue·ber·ry·ing; blue·jack; blue·ly; blue·ness; blue·stem; blue·ston·er; blue·ston·ing; blue·striped; blue·tick; blue·grass·er; blue·ish·ness; blue·shift·ed; …   English syllables

  • blue — [blo͞o] adj. [ME & OFr bleu < Frank * blao < IE base * bhlē wos, light colored, blue, blond, yellow > L flavus, yellow, Brythonic blawr, gray, OE blæwen, blue, Ger blau] 1. having the color of the clear sky or the deep sea 2. having a… …   English World dictionary

  • Blue&Me — is a system for Fiat Group cars based on Microsoft Auto and developed in a partnership (started in 2004) between Magneti Marelli (part of Fiat Group) and Microsoft Corporation. The system is based on modular structure which allows installation… …   Wikipedia

  • blue —   :    ♦ blue book, n. Parliamentary publication, bound in blue covers; American, book giving particulars of government servants or prominent persons; a. applied to dull, dry literary style.    ♦ blue nose, n. native of Nova Scotia; prudish or… …   Dictionary of difficult words

  • blue — Ⅰ. blue [1] ► ADJECTIVE (bluer, bluest) 1) of a colour intermediate between green and violet, as of the sky on a sunny day. 2) informal melancholy or depressed. 3) informal (of a film, joke, or story) with sexual or pornographic content. 4) (of a …   English terms dictionary

  • Blue — (bl[=u]), n. 1. One of the seven colors into which the rays of light divide themselves, when refracted through a glass prism; the color of the clear sky, or a color resembling that, whether lighter or darker; a pigment having such color.… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Blue Ox — is an energy drink brand that was produced by the Blue Ox Company of Austria. It was introduced in 2002 to compete with Red Bull. The beverage was discontinued in 2005 due to poor sales and distribution. It came packaged in 8.4 fl oz (ml) and 16… …   Wikipedia

  • Blue 4 U — Saltar a navegación, búsqueda Blue 4 U Información personal Origen Barcelona, España Información artística Género(s) …   Wikipedia Español

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»