-
21 wehen
- {to blow (blew,blown) nở hoa, thổi, hà hơi vào, hỉ, hút, phun nước, cuốn đi, bị cuốn đi, thở dốc, làm mệt, đứt hơi, nói xấu, làm giảm giá trị, bôi xấu, bôi nhọ, đẻ trứng vào,) làm hỏng, làm thối - khoe khoang, khoác lác, nguyền rủa, nổ, bỏ đi, chuồn, xài phí, phung phí - {to flaunt} phô trương, chưng diện, bay phất phới - {to flutter} vỗ cánh, vẫy cánh, rung rinh, đu đưa, dập dờn, đập yếu và không đều, run rẩy vì kích động, bối rối, xao xuyến, xốn xang, vỗ, vẫy, kích động, làm bối rối, làm xao xuyến, làm xốn xang - {to waft} thoảng đưa, nhẹ đưa, mang, ra hiệu, gửi vọng, quay đi, ngoảnh đi, phấp phới, thoảng qua, thổi hiu hiu - {to wave} gợn sóng, quăn thành làn sóng, phấp phới bay, vẫy tay ra hiệu, phất, vung, uốn thành làn sóng = wehen (Luft) {to breathe}+ = wehen (Wind) {to set up}+ = wehen (Fahne) {to stream}+ -
22 aufblähen
- {to bloat} muối và hun khói, phông lên, sưng lên, phù lên, sưng húp lên - {to blow (blew,blown) nở hoa, thổi, hà hơi vào, hỉ, hút, phun nước, cuốn đi, bị cuốn đi, thở dốc, làm mệt, đứt hơi, nói xấu, làm giảm giá trị, bôi xấu, bôi nhọ, đẻ trứng vào,) làm hỏng, làm thối - khoe khoang, khoác lác, nguyền rủa, nổ, bỏ đi, chuồn, xài phí, phung phí - {to elate} làm phấn chấn, làm phấn khởi, làm hân hoan, làm tự hào, làm hãnh diện - {to inflate} thổi phồng, bơm phồng, làm tự mãn, tự túc, làm vênh váo, làm vui mừng, lạm phát, gây lạm phát, tăng một cách giả tạo, phồng lên, được thổi phồng - {to puff} thở phù phù, phụt phụt ra, phụt khói ra, phụt hơi ra, hút bập bập, hút từng hơi ngắn, phùng lên, vênh váo, dương dương tự đắc, thổi phù, thổi phụt ra, phụt ra, nói hổn hển, làm mệt đứt hơi - động tính từ quá khứ) làm phùng lên, làm phồng lên, làm dương dương tự đắc, làm bồng lên, quảng cáo láo, quảng cáo khuếch khoác = aufblähen (Verwaltung) {to pad}+ -
23 putzen
- {to array} mặc quần áo, diện, trang điểm &), sắp hàng, dàn hàng, dàn trận, lập danh sách - {to blow (blew,blown) nở hoa, thổi, hà hơi vào, hỉ, hút, phun nước, cuốn đi, bị cuốn đi, thở dốc, làm mệt, đứt hơi, nói xấu, làm giảm giá trị, bôi xấu, bôi nhọ, đẻ trứng vào,) làm hỏng, làm thối - khoe khoang, khoác lác, nguyền rủa, nổ, bỏ đi, chuồn, xài phí, phung phí - {to brush} chải, quét, vẽ lên, chạm qua, lướt qua, chạm nhẹ phải, lướt phải - {to clean} lau chùi, rửa sạch, cạo sạch, đánh sạch, tẩy sạch, vét sạch, quét sạch - {to dress} mặc, ăn mặc, băng bó, đắp thuốc, sửa lại hàng ngũ cho thẳng hàng, treo cờ xí, bày biện, sắm quần áo, đẽo gọt, mài giũa, mài nhẵn, hồ, thuộc, vấn, sửa tỉa, xén, sửa soạn, nêm đồ gia vị - nấu, xới, làm, bón phân, mặc lễ phục, xếp thẳng hàng - {to furbish} mài gỉ, đánh gỉ, đánh bóng, + up) làm mới lại, trau dồi lại, phục hồi - {to groom} chải lông, động tính từ quá khứ) ăn mặc tề chỉnh chải chuốt, chuẩn bị - {to perk} ngẩng đầu lên, vểnh lên, vểnh mặt lên to-up), vui tươi lên, phấn khởi lại, vênh lên, làm bảnh cho, làm đỏm dáng cho - {to pick} cuốc, đào, khoét, xỉa, hái, mổ, nhặt, lóc thịt, gỡ thịt, nhổ, ăn nhỏ nhẻ, ăn một tí, ăn, mở, cạy, móc, ngoáy, xé tơi ra, xé đôi, bẻ đôi, bẻ rời ra, tước ra, búng, chọn, chon lựa kỹ càng, gây, kiếm, ăn tí một - móc túi, ăn cắp, chọn lựa kỹ lưỡng - {to plaster} trát vữa, trát thạch cao, phết đầy, dán đầy, bôi đầy, làm dính đầy, dán thuốc cao, đắp thuốc cao, dán lên, đắp lên, bồi thường, đến, xử lý bằng thạch cao - {to polish} làm cho láng, làm cho lịch sự, làm cho thanh nhâ, làm cho tao nhã động tính từ quá khứ), bóng lên - {to preen} rỉa - {to rub} cọ xát, chà xát, xoa, xoa bóp, lau, lau bóng, xát mạnh lên giấy can để nổi bật, nghiền, tán, cọ, mòn rách, xơ ra, xước, chệch đi vì lăn vào chỗ gồ ghề - {to scour} chùi cọ, xối nước sục sạch bùn, tẩy, gột, sục vội sục vàng, sục tìm, đi lướt qua - {to trim} sắp xếp, thu dọn, sắp đặt cho ngăn nắp thứ tự, sửa, gạt, cời, cắt, hớt, tỉa, bào, đẽo..., tô điểm, trang sức, trang điểm, cân bằng trọng tải, xoay theo hướng gió, mắng mỏ, sửa cho một trận - lựa chiều, nước đôi không đứng hẳn về phía bên nào, tìm cách chiếu lòng cả đôi bên - {to trowel} trát bằng bay - {to worm} bò, chui vào, luồn vào, lẻn vào, tẩy giun sán cho, bắt sâu, trừ sâu, bò vào, lần vào, luồn qua &), ren, moi = putzen (Docht) {to snuff}+ -
24 die Explosion
- {blast} luồng gió, luồng hơi, hơi, tiếng kèn, sự nổ - {blow-up} sự rầy la, sự chửi mắng, cơn giận dữ, cơn phẫn nộ, tranh phóng to, ảnh phóng to, bữa chén thừa mứa, biến cố lớn - {burst} sự nổ tung, sự vỡ tung, tiếng nổ, sự gắng lên, sự dấn lên, sự nổ lực lên, sự bật lên, sự nổ ra, sự bùng lên, sự xuất hiện đột ngột, sự phi nước đại, sự chè chén say sưa - {detonation} - {explosion} sự nổ bùng, sự phát triển ồ ạt và nhanh chóng - {fulmination} sự xoè lửa, sự nổi giận đùng đùng, sự xổ ra, sự tuôn ra, sự phun ra = zur Explosion bringen {to fulminate; to set off}+ = durch Explosion zerstören {to blow (blew,blown)+ -
25 verjubeln
(Geld) - {to blow (blew,blown) nở hoa, thổi, hà hơi vào, hỉ, hút, phun nước, cuốn đi, bị cuốn đi, thở dốc, làm mệt, đứt hơi, nói xấu, làm giảm giá trị, bôi xấu, bôi nhọ, đẻ trứng vào,) làm hỏng, làm thối - khoe khoang, khoác lác, nguyền rủa, nổ, bỏ đi, chuồn, xài phí, phung phí - {to squander} hoang phí, tiêu như phá
- 1
- 2
См. также в других словарях:
Blown — Blown, p. p. & a. 1. Swollen; inflated; distended; puffed up, as cattle when gorged with green food which develops gas. [1913 Webster] 2. Stale; worthless. [1913 Webster] 3. Out of breath; tired; exhausted. Their horses much blown. Sir W. Scott.… … The Collaborative International Dictionary of English
Blown — Blown, p. p. & a. Opened; in blossom or having blossomed, as a flower. Shak. [1913 Webster] … The Collaborative International Dictionary of English
blown — blown; un·blown; … English syllables
blown — blown1 [blōn] vi., vt. pp. of BLOW1 adj. 1. swollen or bloated 2. out of breath, as from exertion 3. flyblown 4. made by blowing or by using a blowpipe, etc. blown2 [blōn] … English World dictionary
blown up — index inflated (enlarged) Burton s Legal Thesaurus. William C. Burton. 2006 … Law dictionary
blown — [bləun US bloun] the past participle of ↑blow … Dictionary of contemporary English
blown — the past participle of blow1 … Usage of the words and phrases in modern English
blown — early 15c., inflated, adjective from O.E. blawen, pp. of BLOW (Cf. blow) (v.1). Figurative sense of inflated by pride is from late 15c. Meaning out of breath is from 1670s. As a pp. adjective from BLOW (Cf. blow) (v.2), it was O.E. geblowenne … Etymology dictionary
blown — adjective breathing hard; exhausted. → blow blown1 past participle of blow1. adjective informal (of a vehicle) provided with a turbocharger. blown2 past participle of blow3 … English new terms dictionary
blown-up — adjective as of a photograph; made larger the enlarged photograph revealed many details • Syn: ↑enlarged • Similar to: ↑large, ↑big * * * ˈ ̷ ̷| ̷ ̷ adjective : enlarged … Useful english dictionary
blown — blown1 /blohn/, adj. 1. inflated; swollen; expanded: a blown stomach. 2. destroyed, melted, inoperative, misshapen, ruined, or spoiled: to replace a blown fuse; to dispose of blown canned goods. 3. being out of breath. 4. flyblown. 5. formed by… … Universalium