Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

blazonry

  • 1 der Prunk

    - {blazonry} nghệ thuật làm huy hiệu, sự trang trí màu sắc rực rỡ - {display} sự bày ra, sự phô bày, sự trưng bày, sự phô trương, sự khoe khoang, sự biểu lộ, sự để lộ ra, sự sắp chữ nổi bật - {gorgeousness} vẻ rực rỡ, vẻ lộng lẫy, vẻ đẹp đẽ, vẻ tráng lệ, vẻ huy hoàng, tính hoa mỹ, tính bóng bảy - {pageant} đám rước lộng lẫy, hoạt cảnh lịch sử biểu diễn người trời, cảnh hào nhoáng bề ngoài, cảnh phô trương rỗng tuếch - {panache} đuôi seo, sự huênh hoang, điệu b - {parade} cuộc diễu hành, cuộc duyệt binh, nơi duyệt binh, thao trường parade ground), đường đi dạo mát, công viên - {pomp} vẻ hoa lệ, sự phô trương long trọng, phù hoa - {show} sự bày tỏ, cuộc triển lãm, cuộc biểu diễn, bề ngoài, hình thức, sự giả đò, sự giả bộ, cơ hội, dịp, nước đầu ối, việc, công việc kinh doanh, việc làm ăn, trận đánh, chiến dịch - {splendour} sự chói lọi, sự rực rỡ, sự lộng lẫy, sự huy hoàng splendor) = der auffallende Prunk {flashiness}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Prunk

  • 2 der Pomp

    - {blazonry} nghệ thuật làm huy hiệu, sự trang trí màu sắc rực rỡ - {display} sự bày ra, sự phô bày, sự trưng bày, sự phô trương, sự khoe khoang, sự biểu lộ, sự để lộ ra, sự sắp chữ nổi bật - {pageant} đám rước lộng lẫy, hoạt cảnh lịch sử biểu diễn người trời, cảnh hào nhoáng bề ngoài, cảnh phô trương rỗng tuếch - {pomp} vẻ hoa lệ, vẻ tráng lệ, sự phô trương long trọng, phù hoa

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Pomp

  • 3 die Ausschmückung

    - {blazonry} nghệ thuật làm huy hiệu, sự trang trí màu sắc rực rỡ - {decoration} sự trang hoàng, đồ trang hoàng, đồ trang trí, huân chương, huy chương - {elaboration} sự thảo tỉ mỉ, sự thảo kỹ lưỡng, sự sửa soạn công phu, sự làm công phu, sự dựng lên, sự chế tạo, sự sản ra - {embellishment} sự làm đẹp, sự trang điểm, sự tô son điểm phấn, sự thêm thắt, điều thêm thắt - {embroidery} việc thêu, đồ thêu, đồ trang trí phụ, điều thêu dệt - {ornament} đồ trang sức, niềm vinh dự, nét hoa mỹ, đồ thờ - {ornamentation} sự trang trí

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Ausschmückung

  • 4 die Darstellung

    - {account} sự tính toán, sự kế toán, sổ sách, kế toán, bản kê khai, bản thanh toán tiền, bản ghi những món tiền phải trả, sự thanh toán, sự trả dần, sự trả làm nhiều kỳ, tài khoản, số tiền gửi - lợi, lợi ích, lý do, nguyên nhân, sự giải thích, báo cáo, bài tường thuật, sự tường thuật, sự miêu tả, sự đánh giá, sự chú ý, sự lưu tâm, tầm quan trọng, giá trị - {blazon} huy hiệu, sự tuyên dương công đức, sự ca ngợi - {depiction} thuật vẽ, hoạ, sự tả - {description} sự diễn tả, sự mô tả, diện mạo, tướng mạo, hình dạng, sự vạch, sự vẽ, hạng, loại, nghề nghiệp, công tác - {embodiment} hiện thân, sự biểu hiện - {impersonation} sự thể hiện dưới dạng người, sự nhân cách hoá, sự hiện thân, sự đóng vai, sự thủ vai, sự nhại để làm trò, sự mạo nhận danh nghĩa người khác - {interpretation} sự làm sáng tỏ, sự hiểu, cách hiểu, sự trình diễn ra được, sự diễn xuất ra được, sự thể hiện, sự phiên dịch - {performance} sự làm, sự thực hiện, sự thi hành, sự cử hành, sự hoàn thành, việc diễn, việc đóng, cuộc biểu diễn, kỳ công, thành tích, hiệu suất, đặc tính, đặc điểm bay - {picture} bức tranh, bức ảnh, bức vẽ, chân dung, người giống hệt, hình ảnh hạnh phúc tương lai, điển hình, vật đẹp, cảnh đẹp, người đẹp, số nhiều) phim xi nê, cảnh ngộ, sự việc - {portraiture} cách vẽ chân dung, tập chân dung, sự miêu tả sinh động - {portrayal} sự vẽ chân dung, bức chân dung - {representation} sự tiêu biểu, sự tượng trưng, sự đại diện, sự thay mặt, những người đại diện, sự hình dung, sự đóng, sự diễn, số nhiều) lời phản kháng, sự biểu diễn - {statement} sự bày tỏ, sự trình bày, sự phát biểu, lời tuyên bố, bản tuyên bố - {story} chuyện, câu chuyện, truyện, cốt truyện, tình tiết, tiểu sử, quá khứ, luây kàng ngốc khoành người nói dối, lịch sử, sử học, storey - {version} bản dịch, bài dịch, lối giải thích, sự kể lại, sự thuật lại, thủ thuật xoay thai = die Darstellung [von] {narrative [of]}+ = die Darstellung (Chemie) {preparation}+ = die Darstellung (Theater) {enactment; presentment}+ = die falsche Darstellung {misstatement}+ = die erneute Darstellung {restatement}+ = die gedrängte Darstellung {compendium; precis}+ = die bildliche Darstellung {portayal}+ = die pomphafte Darstellung {blazonry}+ = die grafische Darstellung {chart; diagram; graph; plotting}+ = die graphische Darstellung {diagram; graph; isotype}+ = die possenhafte Darstellung {burlesque}+ = die sinnbildliche Darstellung {symbolism}+ = die tabellarische Darstellung {tabulation}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Darstellung

  • 5 die Heraldik

    - {blazon} huy hiệu, sự tuyên dương công đức, sự ca ngợi - {blazonry} nghệ thuật làm huy hiệu, sự trang trí màu sắc rực rỡ - {heraldry} khoa nghiên cứu huy hiệu, vẻ trang trọng lộng lẫy của huy hiệu

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Heraldik

  • 6 die Wappenkunde

    - {blazon} huy hiệu, sự tuyên dương công đức, sự ca ngợi - {blazonry} nghệ thuật làm huy hiệu, sự trang trí màu sắc rực rỡ - {heraldry} khoa nghiên cứu huy hiệu, vẻ trang trọng lộng lẫy của huy hiệu

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Wappenkunde

См. также в других словарях:

  • Blazonry — Bla zon*ry, n. 1. Same as {Blazon}, 3. [1913 Webster] The principles of blazonry. Peacham. [1913 Webster] 2. A coat of arms; an armorial bearing or bearings. [1913 Webster] The blazonry of Argyle. Lord Dufferin. [1913 Webster] 3. Artistic… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • blazonry — [blā′zənrē] n. pl. blazonries 1. the description or illustration of coats of arms 2. a coat of arms; heraldic emblem 3. any brilliant display …   English World dictionary

  • blazonry — /blay zeuhn ree/, n. 1. brilliant decoration or display: The wedding had all the blazonry of a coronation. 2. Heraldry. a. the act or technique of describing coats of arms. b. a coat, or coats, of arms. [1615 25; BLAZON + RY] * * * …   Universalium

  • blazonry — noun (plural ries) Date: 1622 1. a. blazon 1b b. blazon 1a 2. a dazzling display …   New Collegiate Dictionary

  • blazonry — noun a) Blazon b) A coat of arms; an armorial bearing or bearings …   Wiktionary

  • blazonry — bla·zon·ry || bleɪznrɪ n. official symbols of state or family; ostentatious display …   English contemporary dictionary

  • blazonry — noun the art of describing or painting heraldic devices or armorial bearings. ↘heraldic devices or armorial bearings …   English new terms dictionary

  • blazonry — n. Emblazonry, heraldry …   New dictionary of synonyms

  • blazonry — bla·zon·ry …   English syllables

  • blazonry — bla•zon•ry [[t]ˈbleɪ zən ri[/t]] n. pl. ries 1) brilliant decoration or display 2) her blazon 5), blazon 6) • Etymology: 1615–25 …   From formal English to slang

  • blazonry — /ˈbleɪzənri/ (say blayzuhnree) noun 1. Heraldry a. armorial bearings. b. a description of heraldic devices. 2. brilliant decoration or display …  

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»