Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

blabber

  • 1 die Klatschbase

    - {blabber} người hay nói ba hoa, người hay tiết lộ bí mật - {gossip} chuyện ngồi lê đôi mách, chuyện tầm phào, tin đồn nhảm, người hay ngồi lê đôi mách, người hay nói chuyện tầm phào, chuyện nhặt nhạnh - {scandalmonger} kẻ gièm pha, kẻ nói xấu sau lưng - {sieve} cái giần, cái sàng, cái rây, người hay ba hoa, người hay hở chuyện - {tabby} mèo khoang, mèo, mèo cái tabby cat), bướm tabi tabby moth), vải có vân sóng, mụ già hay ngồi lê đôi mách, người đàn bà lắm mồm - {telltale} người mách lẻo, người hớt lẻo, cái làm lộ chân tướng, cái làm lộ tẩy, đồng hồ kiểm tra, thiết bị báo hiệu

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Klatschbase

  • 2 der Schwätzer

    - {babbler} người nói nhiều, người hay bép xép, người tiết lộ bí mạt, chim hét cao cẳng - {blab} người hay nói ba hoa, người hay tiết lộ bí mật - {blabber} - {blather} sự nói bậy bạ, sự ba hoa rỗng tuếch - {chatterer} người ba hoa, người hay nói huyên thiên - {driveller} đứa bé thò lò mũi xanh, người ngớ ngẩn, người ngốc ngếch, người nói ngớ ngẩn, người nói dại dột như trẻ con - {fiddle-faddle} chuyện lặt vặt, chuyện tầm thường, chuyện vô nghĩa lý, chuyện ba láp, chuyện tầm phào, chuyện vớ vẩn, người vô công rồi nghề - {flibbertigibbet} người ngồi lê đôi mách, người có tính đồng bóng, người nông nổi, người lúc nào cũng cựa quậy - {gabbler} người nói lắp bắp - {gossiper} người hay ngồi lê đôi mách, người hay kháo chuyện nói xấu, người hay nói chuyện tầm phào - {jay} chim giẻ cùi, anh chàng ba hoa khó chịu, anh chàng ngốc, anh chàng khờ dại - {mag} đồng nửa xu, của magneto - {magpie} người hay nói, người hay ba hoa - {parrot} con vẹt &) - {platitudinarian} người nói những điều vô vị, người nói những điều tầm thường, người nói những điều nhàm - {prater} người hay nói ba láp, người hay nói tầm phào - {quidnunc} người hay phao tin bịa chuyện, người tọc mạch - {ranter} diễn giả huênh hoang rỗng tuếch - {rattle} cái trống lắc, cái lúc lắc, vòng sừng, cây có hạt nổ tách, tiếng nổ lốp bốp, tiếng lách cách, tiếng lạch cạch, tiếng lộp bộp, tiếng rầm rầm, tiếng huyên náo, tiếng nấc hấp hối dealth rattle) - chuyện huyên thiên, chuyện ba hoa, người lắm lời - {talker} người nói, người nói hay, người nói chuyện có duyên, người lắm đều, người hay nói phét - {telltale} người mách lẻo, người hớt lẻo, cái làm lộ chân tướng, cái làm lộ tẩy, đồng hồ kiểm tra, thiết bị báo hiệu - {twaddler} người hay nói lăng nhăng, người hay viết lăng nhăng - {windbag} người hay nói ba hoa rỗng tuếch = Er ist ein großer Schwätzer. {He is all talker.}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Schwätzer

  • 3 das Geschwätz

    - {babble} tiếng bập bẹ, tiếng bi bô, sự nói lảm nhảm, sự, tiếng rì rào, tiếng róc rách, sự tiết lộ - {babblement} - {blabber} người hay nói ba hoa, người hay tiết lộ bí mật - {blather} sự nói bậy bạ, sự ba hoa rỗng tuếch - {cackle} tiếng gà cục tác, tiếng cười khúc khích, chuyện mách qué, chuyện ba toác, chuyện vớ vẩn, chuyện ba hoa khoác lác - {chatter} tiếng hót líu lo, tiếng ríu rít, sự nói huyên thiên, sự nói luôn mồm, tiếng lập cập, tiếng lạch cạch - {claptrap} mẹo để được khen, lời nói láo cốt để được khen, lời nói khéo - {eyewash} thuốc rửa mắt, lời nói phét, lời ba hoa, lời nói vớ vẩn, lời nói vô nghĩa, lời nịnh hót - {fable} truyện ngụ ngôn, truyền thuyết, truyện hoang đường, truyện cổ tích, chuyện phiếm, chuyện tán gẫu, lời nói dối, lời nói sai, cốt, tình tiết - {gab} vết chích, vết khía, vết đẽo, cái móc, cái phích, lỗ, lời nói lém, tài bẻm mép - {gabble} lời nói lắp bắp, lời nói nhanh nghe không rõ, tiếng kêu quàng quạc - {gibberish} câu nói sai ngữ pháp - {gossip} chuyện ngồi lê đôi mách, chuyện tầm phào, tin đồn nhảm, người hay ngồi lê đôi mách, người hay nói chuyện tầm phào, chuyện nhặt nhạnh - {jabber} lời nói lúng búng, lời nói liến thoắng không mạch lạc, lời nói huyên thiên - {maunder} - {palaver} lời nói ba hoa, lời dỗ ngọt, lời phỉnh phờ, lời tán tỉnh, cuộc hội đàm, áp phe, chuyện làm ăn, cọc, cọc rào, giới hạn, vạch dọc giữa - {prate} sự nói ba láp, chuyện huyên thiên, chuyện ba láp - {prating} - {slush} bùn loãng, tuyết tan, mỡ thừa, mỡ bỏ đi, chất quét phủ - {talk} lời nói, cuộc chuyện trò, cuộc mạn đàm, bài nói chuyện, tin đồn, lời xì xào bàn tán, cuộc đàm phán, cuộc thương lượng - {talkee-talkee} chuyện nhảm nhí, tiếng Anh nói sai - {talking} sự nói, câu chuyện, chuyện bép xép - {tattle} chuyện ba hoa - {tittle-tattle} - {twaddle} câu chuyện mách qué, chuyện lăng nhăng = das fade Geschwätz {flummery}+ = das leere Geschwätz {an inanity; bunkum; hot air; windiness}+ = das laute Geschwätz {yack}+ = das seichte Geschwätz {wishing wash}+ = das sinnlose Geschwätz {rigmarole; twaddle}+ = das unsinnige Geschwätz {balderdash; linsey-woolsey}+ = das ist leeres Geschwätz {this talk is all froth}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Geschwätz

См. также в других словарях:

  • Blabber — Blab ber, n. one who blabr; a tattler; a telltale. Syn: blabbermouth. [1913 Webster] …   The Collaborative International Dictionary of English

  • blabber — [blab′ər] vt., vi. 〚ME blabberen, freq. of blabben, like ON blabbra, echoic〛 [Informal or Dial.] to blab or babble n. 〚/span> BLAB + ER〛 a person who blabs * * * blab·ber ( …   Universalium

  • blabber — index jargon (unintelligible language) Burton s Legal Thesaurus. William C. Burton. 2006 …   Law dictionary

  • blabber — (v.) mid 14c., to speak as an infant speaks, frequentative of blabben, of echoic origin (Cf. O.N. blabbra, Dan. blabbre babble, Ger. plappern to babble ). Meaning to talk excessively is from late 14c. Related: Blabbered; blabbering …   Etymology dictionary

  • blabber — informal ► VERB ▪ talk indiscreetly or excessively. ► NOUN 1) a person who blabbers. 2) indiscreet or excessive talk …   English terms dictionary

  • blabber — [blab′ər] vt., vi. [ME blabberen, freq. of blabben, like ON blabbra, echoic] [Informal or Dial.] to blab or babble n. [< BLAB + ER] a person who blabs …   English World dictionary

  • Blabber — This unusual and intriguing name is of early medieval English origin, and is one of a large group of early surnames that were gradually created from the habitual use of a nickname. In this instance the nickname was given to someone thought to be… …   Surnames reference

  • blabber — UK [ˈblæbə(r)] / US [ˈblæbər] verb [intransitive] Word forms blabber : present tense I/you/we/they blabber he/she/it blabbers present participle blabbering past tense blabbered past participle blabbered informal to talk too much, especially about …   English dictionary

  • blabber — I blab, blabber (New American Roget s College Thesaurus) v. i. babble, chatter; tattle, gossip. See loquacity, disclosure. II (Roget s IV) n. Syn. prattle, jabber, drivel; see nonsense 1 . v. Syn. chatter, prattle, gabble; see babble . III (Roget …   English dictionary for students

  • blabber — blab|ber [ˈblæbə US ər] v [i]informal to talk in a silly or annoying way for a long time blabber on ▪ I wish she d stop blabbering on about her boyfriends …   Dictionary of contemporary English

  • blabber — I. verb (blabbered; blabbering) Etymology: Middle English blaberen Date: 14th century intransitive verb to talk foolishly or excessively transitive verb to say indiscreetly II. noun Date: circa 1913 idle talk …   New Collegiate Dictionary

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»