-
1 die Galle
- {bile} mặt, tính cáu gắt - {gall} mật, túi mật, chất đắng, vị đắng, nỗi cay đắng, mối hiềm oán, sự trơ tráo, sự láo xược, mụn cây, vú lá, vết sầy da, chỗ trượt da, chỗ trơ trụi, sự xúc phạm, sự chạm = zur Galle gehörig {biliary}+ = die Galle läuft ihm über {his blood is up}+ = Gift und Galle spucken {to breathe fire and brimstone}+ -
2 die Laune
- {caprice} tính thất thường, tính đồng bóng, capriccio - {cheer} sự vui vẻ, sự khoái trá, sự cổ vũ, sự khuyến khích, sự hoan hô, tiêng hoan hô, đồ ăn ngon, món ăn thịnh soạn, khí sắc, thể trạng - {fad} sự thích thú kỳ cục, sự thích thú dở hơi, điều thích thú kỳ cục, điều thích thú dở hơi, mốt nhất thời - {fancy} sự tưởng tượng, sự võ đoán, ý muốn nhất thời, sở thích, thị hiếu - {fantasy} khả năng tưởng tượng, hình ảnh tưởng tượng, sự trang trí quái dị, hình trang trí kỳ lạ, ý nghĩ kỳ quặc, fantasia - {fit} đoạn thơ fytte), cơn, sự ngất đi, sự thỉu đi, đợt, hứng, sự làm cho vừa, sự điều chỉnh cho vừa, kiểu cắt cho vừa, cái vừa vặn - {freak} tính hay thay đổi, quái vật, điều kỳ dị - {humour} sự hài hước, sự hóm hỉnh, khả năng nhận thức được cái hài hước, khả năng nhận thức được cái hóm hỉnh, sự biết hài hước, sự biết đùa, tính khí, tâm trạng, ý thích, ý thiên về - dịch, thể dịch - {maggot} con giòi, ý nghĩ ngông cuồng, ý nghĩ kỳ quái - {megrim} chứng đau nửa đầu, bệnh loạng choạng, sự ưu phiền, sự buồn nản, ý hay thay đổi bất thường, ý ngông cuồng - {mood} lối, thức, điệu, tâm tính, tính tình - {phantasy} - {quirk} lời giễu cợt, lời châm biếm, lời thoái thác, mưu thoái thác, lời nói nước đôi, nét chữ uốn cong, nét chữ kiểu cách, nét vẽ kiểu cách, đường xoi - {temper} tình khí, tính, sự tức giận, sự cáu kỉnh, cơn giận, cơn thịnh nộ, sự bình tĩnh, tính cứng, sự nhào trộn - {tune} giai điệu, sự đúng điệu, sự hoà âm, sự hoà hợp sự hoà thuận, sự cao hứng, sự hứng thú - {vagary} tính bất thường, cử chỉ bất thường - {vein} tĩnh mạch, gân lá, gân cánh, vân, mạch, nguồn cảm hứng, đặc tính, xu hướng - {whim} ý chợt ny ra, ý thích chợt ny ra, máy trục quặng, máy tời - {whimsy} whim, tính tình bất thường, tính chất kỳ quái, tính chất kỳ dị = die üble Laune {hump; moodiness; sulk}+ = die gute Laune {good humour}+ = guter Laune {in a good temper}+ = die schlechte Laune {bile; fretfulness; grouch; mumps; pet; pout; spleen; sulkiness; tantrum}+ = guter Laune sein {to be in a good temper; to be in good spirits}+ = in der besten Laune {in the best of humours}+ = in schlechter Laune {in a bad temper}+ = in bester Laune sein {to be in high feather}+ = schlechter Laune sein {to be in bad temper}+ = seine schlechte Laune an jemandem auslassen {to vent one's ill-temper upon someone}+ = es ist nur eine vorübergehende Laune bei ihr {it's just a passing fancy with her}+ -
3 die Bitterkeit
- {acrimony} sự chua cay, sự gay gắt - {bile} mặt, tính cáu gắt - {bitter} vị đắng, nỗi đắng cay, rượu bia đắng bitter beer) rượu thuốc apxin - {bitterness} sự cay đắng, sự chua xót, sự đau đớn, sự đau khổ, tính ác liệt, sự rét buốt - {gall} mật, túi mật, chất đắng, nỗi cay đắng, mối hiềm oán, sự trơ tráo, sự láo xược, mụn cây, vú lá, vết sầy da, chỗ trượt da, chỗ trơ trụi, sự xúc phạm, sự chạm - {rancour} sự hiềm thù, sự thù oán, ác ý - {sourness} sự chua, tính hay cáu bắn, tính chất chua chát, tính chanh chua -
4 der Ärger
- {aggravation} sự làm trầm trọng thêm, sự làm nặng thêm, sự làm nguy ngập thêm, sự làm xấu thêm, điều làm trầm trọng thêm, điều làm nặng thêm, điều làm nguy ngập thêm, điều làm xấu thêm - sự làm bực mình, sự chọc tức - {anger} sự tức giận, sự giận dữ, mối giận - {annoyance} sự làm rầy, sự quấy rày, sự làm phiền, mối phiền muộn, điều khó chịu, điều trái ý, điều bực mình - {bile} mặt, tính cáu gắt - {chagrin} sự chán nản, sự buồn nản, sự thất vọng, sự tủi nhục - {dander} sự phẫn nộ - {fret} phím đàn, hình trang trí chữ triện, hoa văn chữ triện, sự bực dọc, sự cáu kỉnh, sự khó chịu, sự gặm mòn, sự ăn mòn - {huff} cơn giận, cơn bực tức, cơn giận dỗi - {ire} sự nổi giận - {pique} sự hờn giận, sự giận dỗi, sự oán giận - {provocation} sự khích, sự xúi giục, sự khích động, điều xúi giục, điều khích động, sự khiêu khích, sự trêu chọc, điều khiêu khích, điều trêu chọc, điều chọc tức - {resentment} sự phẫn uất, sự phật ý, sự bực bội - {trouble} điều lo lắng, điều phiền muộn, sự quấy rầy, điều phiền hà, sự chịu khó, sự cố gắng, sự khó nhọc, tình trạng bất an, tình trạng rắc rối, tình trạng lộn xộn, tình trạng rối loạn - trạng thái khó ở, tình trạng mắc bệnh, bệnh, sự hỏng hóc, sự trục trắc - {vexation} sự làm phật ý, sự bực mình, điều phiền toái - {wax} sáp ong beeswax), chất sáp, đĩa hát = der Ärger [über] {irritation [at]}+ = der Ärger [auf,gegen] {spite [against]}+ = der große Ärger {wrath}+ = Ärger auslassen [an] {to vent [on,upon]}+ = nichts als Ärger {nothing but trouble}+ = er macht mir viel Ärger {he gives me a lot of trouble}+ = seinen Ärger an jemandem auslassen {to take it out on someone}+
См. также в других словарях:
bile — bile … Dictionnaire des rimes
bile — [ bil ] n. f. • 1539; lat. bilis 1 ♦ Liquide visqueux et amer sécrété par le foie, qui s accumule dans la vésicule biliaire d où il est déversé dans le duodénum au moment de la digestion. ⇒ chol(é) . Composants de la bile. ⇒ bilirubine, sel (sels … Encyclopédie Universelle
Bile — or gall is a bitter yellow or green alkaline fluid secreted by hepatocytes from the liver of most vertebrates. In many species, bile is stored in the gallbladder between meals and upon eating is discharged into the duodenum where the bile aids… … Wikipedia
Bile — is a yellow green fluid that is made by the liver, stored in the gallbladder and passes through the common bile duct into the duodenum where it helps digest fat. The principal components of bile are cholesterol, bile salts, and the pigment… … Medical dictionary
bile — bile; blood·mo·bile; blow·mo·bile; book·mo·bile; cin·e·mo·bile; club·mo·bile; hip·po·mo·bile; la·bile; mo·bile; nu·bile; push·mo·bile; sea·mo·bile; skate·mo·bile; ver·bile; art·mo·bile; lo·co·mo·bile; snow·mo·bile; sta·bile; … English syllables
bile — BILE. s. f. L une des humeurs du corps animal, dont la sécrétion se fait dans le foie. Bile jaune. Bile noire. Avoir la bile échauffée. Il a la bile recuite. Émouvoir la bile. Exciter la bile. Purger la bile. Être plein de bile. Il regorge de… … Dictionnaire de l'Académie Française 1798
bile — BILE. s. f. L une des quatre humeurs du corps humain. Bile jaune. bile noire. avoir la bile eschauffée. esmouvoir la bile. exciter la bile. purger la bile. plein de bile. la bile qui regorge. vapeurs de bile. degorgement de bile. Il signifie… … Dictionnaire de l'Académie française
Bile — heißen die Orte in Ukraine Bile (Lutuhyne), Siedlung städtischen Typs in der Oblast Luhansk, Rajon Lutuhyne Bile (Kupjansk), Dorf in der Oblast Charkiw, Rajon Kupjansk Bile (Peremyschljany), Dorf in der Oblast Lwiw, Rajon Peremyschljany Bile… … Deutsch Wikipedia
Bile — Bile, n. [L. bilis: cf. F. bile.] 1. (Physiol.) A yellow, or greenish, viscid fluid, usually alkaline in reaction, secreted by the liver. It passes into the intestines, where it aids in the digestive process. Its characteristic constituents are… … The Collaborative International Dictionary of English
bile — (n.) 1660s, from Fr. bile (17c.) bile, also, informally, anger, from L. bilis fluid secreted by the liver, also one of the four humors (also known as choler), thus anger, peevishness (especially as black bile, 1797) … Etymology dictionary
bile — [bīl] n. [Fr < L bilis] 1. the bitter, alkaline, yellow brown or greenish fluid secreted by the liver and stored in the gallbladder: it is discharged into the duodenum and helps in digestion, esp. of fats 2. a) either of two bodily humors… … English World dictionary