-
1 bend
/bentʃ/ * danh từ - chỗ uốn, chỗ cong; chỗ rẽ =a bend in the road+ chỗ đường cong - khuỷ (tay, chân) - (hàng hải) chỗ nối (hai đầu dây); chỗ thắt nút - the bends (thông tục) bệnh khí ép, bệnh thợ lặn * động từ - cúi xuống; cong xuống; uốn cong, làm cong =to bend the knees+ cong đầu gối =to be bent with age+ còng lưng vì tuổi gia - rẽ, hướng; hướng về, dồn về =the road bends to the left here+ ở chỗ này con đường rẽ về tay trái =to bend one's steps towards home+ hướng bước về nhà =to bend all one's energies to that one aim+ hướng (dồn) tất cả nghị lực cho mục đích duy nhất ấy - khuất phục, bắt phải theo =to bend someone's to one's will+ bắt ai phải theo ý muốn của mình !to be bent on - nhất quyết -
2 bend
v. Muab nkhausn. Txoj lw nkhaus -
3 bender
/'bendə/ * danh từ - (từ lóng) bữa chén linh đình, bữa chén say sưa =to go on a bender+ chè chén linh đình, ăn uống say sưa =to go on a bender+ say sưa - đồng sáu xu (nửa silinh) -
4 benjamin
/'bendʤəmin/ * danh từ - (như) benzoin - con bé, con út - đứa bé kháu khỉnh !benjamin's mess - phần chia hậu hĩ (cho con út) -
5 bent
/bent/ * danh từ - khiếu, sở thích; xu hướng, khuynh hướng =to have a natural bent for foreign languages+ có khiếu về ngoại ngữ !to follow one's bent - theo những năng khiếu của mình !to the top of one's bent - thoả chí, thoả thích * danh từ - (thực vật học) cỏ ống - (thực vật học) cỏ mần trầu - bãi cỏ * thời quá khứ & động tính từ quá khứ của bend -
6 bow
/bou/ * danh từ - cái cung =ro draw (bend) the bow+ giương cung - vĩ (viôlông) - cầu vồng - cái nơ con bướm - cốt yên ngựa ((cũng) saddke) - (điện học) cần lấy điện (xe điện...) - (kiến trúc) vòm !to draw the long bow - (nghĩa bóng) nói ngoa; cường điệu, nói phóng đại !to have two strings to one's bow - có phương sách dự phòng * ngoại động từ - (âm nhạc) kéo vĩ (viôlông) * danh từ - sự chào, sự cúi chào, sự cúi đầu =to make one's bow+ cúi đầu chào =to return a bow+ chào lại * động từ - cúi (đầu, mình); khòm, khom (lưng); quỳ (gối) - cúi đầu, cúi chào, cúi mình, khòm lưng quỳ gối =to bow under the weight of years+ còng lưng vì tuổi già - nhượng bộ, đầu hàng, chịu khuất phục, luồn cúi =to bow to the inevitable+ chịu khuất phục trước điều không thể tránh khỏi =never to bow to the enemy+ không bao giờ đầu hàng kẻ thù !to bow down - cúi đầu, cúi mình, cong xuống =to be bowed down by care+ còng lưng đi vì lo nghĩ - uốn cong, bẻ cong; bẻ gãy !to bow in - gật đầu bảo ra; chào mời ai !to bow oneself out - chào để đi ra !bowing acquaintance - (xem) accquaintance * danh từ - mũi tàu - người chèo mũi -
7 brow
/brau/ * danh từ - mày, lông mày =to knit (bend) one's brows+ cau mày - trán - bờ (dốc...); đỉnh (đồi...) * danh từ - (hàng hải) cầu tàu -
8 burden
/'bə:dn/ Cách viết khác: (burthen)/'bə:ðən/ * danh từ - gánh nặng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) =to bend beneath the burden+ còng xuống vì gánh nặng =to be a burden to someone+ là gánh nặng cho ai - (hàng hải) sức chở, trọng tải (của tàu) =a ship of a thousand tons burden+ tàu sức chở một nghìn tấn - món chi tiêu bắt buộc - đoạn điệp (bài bát) - ý chính, chủ đề (bài thơ, cuốn sách) !beast of burden - súc vật thồ - (nghĩa bóng) thân trâu ngựa * ngoại động từ - chất nặng lên; đè nặng lên ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) =to be burdened with debts+ nợ nần chồng chất -
9 burthen
/'bə:dn/ Cách viết khác: (burthen)/'bə:ðən/ * danh từ - gánh nặng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) =to bend beneath the burden+ còng xuống vì gánh nặng =to be a burden to someone+ là gánh nặng cho ai - (hàng hải) sức chở, trọng tải (của tàu) =a ship of a thousand tons burden+ tàu sức chở một nghìn tấn - món chi tiêu bắt buộc - đoạn điệp (bài bát) - ý chính, chủ đề (bài thơ, cuốn sách) !beast of burden - súc vật thồ - (nghĩa bóng) thân trâu ngựa * ngoại động từ - chất nặng lên; đè nặng lên ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) =to be burdened with debts+ nợ nần chồng chất -
10 hairpin
/'heəpin/ * danh từ - cái cặp tóc !a hairpin bend - chỗ quanh chữ chi (trên một con đường) -
11 knee
/ni:/ * danh từ - đầu gối =up to one's knee+ đến tận đầu gối - chỗ đầu gối quần =the trousers bulge at the knees+ quần phồng ra ở chỗ đầu gối - (kỹ thuật) khuỷu, khớp xoay - chân quỳ hình thước thợ ((cũng) knee bracket); thanh (sắt, gỗ) uốn gãy góc !to bend the knee to somebody - quỳ gối trước ai !to bow the knee before somebody - chịu phục tùng ai, chịu khuất phục trước người nào !to bring someone to his knees - bắt ai phải quỳ gối, bắt ai phải đầu hàng !to get ogg one's knees - đứng dậy (sau khi quỳ) !to give (offer) a knee to somebody - giúp đỡ ai, phụ tá ai - (thể dục,thể thao) đỡ (một võ sĩ quyền Anh) cho quỳ xuống giữa hai hiệp đấu !to go on one's knees - quỳ gối !to go on one's knees to somebody - quỳ gối trước ai, quỵ luỵ ai, van nài ai !on one's knees - quỳ gối, quỵ luỵ, van nài, hạ mình !on hands and knees - bỏ !it is on the knees of the gods - còn chưa rõ, chưa biết, chưa chắc chắn * ngoại động từ - hích bằng đầu gối, đụng bằng đầu gối - làm chắc (khung...) bằng sắt thước thợ - (thông tục) làm phồng (quần) ở chỗ đầu gối -
12 over
/'ouvə/ * danh từ - trên; ở trên =a lamp over our heads+ cái đèn treo trên đầu chúng ta =with his hat over his eyes+ cái mũ sùm sụp trên mắt =the radio+ trên đài phát thanh - trên khắp, ở khắp =rice is grown all over Vietnam+ khắp nơi ở Việt Nam nơi nào cũng trồng lúa =all the world over+ trên khắp thế giới =all the world over+ trên khắp thế giới =to travel over Europe+ đi du lịch khắp Châu Âu - hơn, trên =to set somebody over the rest+ đánh giá ai hơn những người khác, đặt ai trên những người khác =to win a victory over the enemy+ đánh thắng kẻ thù =to have command over oneself+ tự làm chủ được bản thân mình, tự kiềm chế được mình - hơn, nhiều hơn =it costs over 100d+ giá hơn 100 đồng - qua, sang, đến tận =to jump over the brook+ nhảy qua con suối =to look over the hedge+ nhìn qua hàng rào =the house over the way+ nhà bên kia đường =to stumble over a stone+ vấp phải hòn đá =over the telephone+ qua dây nói =if we can tide over the next month+ nếu ta có thể vượt qua được hết tháng sau =can you stay over Wednesday?+ anh có thể ở đến hết thứ tư không? !all over somebody - (từ lóng) mê ai, phải lòng ai, say ai !over all - từ bên này đến bên kia, bao quát !over our heads - khó quá chúng tôi không hiểu được - vượt qua đầu chúng tôi, không hỏi ý kiến chúng tôi !over head and ears in love - yêu say đắm !over shoes over boots - (xem) boot !over the top - nhảy lên (hào giao thông) để công kích !to go to sleep over one's work - đi ngủ mà còn suy nghĩ đến công việc !to have a talk over a cup of tea - nói chuyện trong khi uống trà * phó từ - nghiêng, ngửa =to lean over+ tỳ nghiêng (qua) =to fall over+ ngã ngửa - qua, sang =to jump over+ nhảy qua =to look over+ nhìn qua (sang bên kia) =to ask somebody over+ mời ai qua chơi =he is going over to the Soviet Union+ anh ấy đang đi Liên-xô =please turn over+ đề nghị lật sang trang sau =to turn somebody over on his face+ lật sấp ai xuống =to go over to the people's side+ đi sang phía nhân dân - khắp, khắp chỗ, khắp nơi =to paint it over+ sơn khắp chỗ - ngược =to bend something over+ bẻ ngược cái gì, gấp ngược cái gì - lần nữa, lại =the work is badly done, it must be done over+ công việc làm không tốt, phải làm lại - quá, hơn =over anxious+ quá lo lắng = 20kg and over+ hơn 20 kg - từ đầu đến cuối, kỹ lưỡng, cẩn thận =to count over+ đếm đi đếm lại cẩn thận =to think a matter over+ nghĩ cho chín một vấn đề - qua, xong, hết =time is over+ đã hết giờ !all over - (xem) all !over again - lại nữa !over against - đối lập với !over and above - (xem) above !over and over [again] - nhiều lần lặp đi lặp lại * danh từ - cái thêm vào, cái vượt quá - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) phát đạn nổ quá mục tiêu * tính từ - cao hơn - ở ngoài hơn - nhiều hơn, quá - qua, xong hết -
13 sudden
/'sʌdn/ * tính từ - thình lình, đột ngột =a sudden change+ sự thay đổi đột ngột =sudden bend in the road+ chỗ đường rẽ đột ngột * danh từ - of (on) a sudden bất thình lình -
14 unbend
/'ʌn'bend/ * ngoại động từ unbent - kéo thẳng, vuốt thẳng; tháo ra, lơi ra,, nới ra - giải (trí), làm cho (trí óc) đỡ căng thẳng - (hàng hải) tháo (dây buộc) * nội động từ - thẳng ra, duỗi ra; lơi ra - thấy đỡ căng thẳng (trí óc) - có thái độ dễ dãi vui vẽ; có thái độ không cứng nhắc -
15 unbent
/'ʌn'bend/ * ngoại động từ unbent - kéo thẳng, vuốt thẳng; tháo ra, lơi ra,, nới ra - giải (trí), làm cho (trí óc) đỡ căng thẳng - (hàng hải) tháo (dây buộc) * nội động từ - thẳng ra, duỗi ra; lơi ra - thấy đỡ căng thẳng (trí óc) - có thái độ dễ dãi vui vẽ; có thái độ không cứng nhắc
См. также в других словарях:
Bend — Bend, v. t. [imp. & p. p. {Bended} or {Bent}; p. pr. & vb. n. {Bending}.] [AS. bendan to bend, fr. bend a band, bond, fr. bindan to bind. See {Bind}, v. t., and cf. 3d & 4th {Bend}.] 1. To strain or move out of a straight line; to crook by… … The Collaborative International Dictionary of English
Bend — bezeichnet: im Dialekt der Aachener die Bezeichnung für eine große Wiese (Grünland) eine Kurzform für das Aachener Volksfest Öcher Bend auf dem Bendplatz ein Waldgebiet in Grevenbroich, siehe Wildfreigehege Bend eine Spieltechnik bei Gitarren,… … Deutsch Wikipedia
bend — bend; bend·a·ble; bend·er; bend·let; cir·cum·bend·i·bus; per·bend; un·bend; bend·wise; bend·ways; un·bend·ing·ly; un·bend·ing·ness; … English syllables
Bend — Saltar a navegación, búsqueda Bend es una técnica de guitarra que consiste en tocar una cuerda y, después de que suene el inicio de esa nota, estirar la cuerda hacia arriba o abajo y mantenerla para obtener una nota más aguda. Es una técnica muy… … Wikipedia Español
Bend — may refer to:* Bend, Oregon, a city * Bend, an album by 8stops7 * Bend (heraldry), a colored band that runs from the upper left (as seen by the viewer) corner of the shield to the lower right * Decompression sickness, commonly the bends * The… … Wikipedia
bend*/*/ — [bend] (past tense and past participle bent [bent] ) verb [I/T] I 1) to lean forwards and downwards Helen bent down to pick up her pen.[/ex] Bend over and touch your toes.[/ex] 2) to curve or fold something, or to be curved or folded Use thin… … Dictionary for writing and speaking English
bend — bend1 [bend] vt. bent, bending [ME benden < OE bendan, to confine with a string (< Gmc * bandjan < * bindan > BIND); hence, to fetter, bend (a bow)] 1. Obs. to cause tension in (a bow, etc.), as by drawing with a string 2. to force… … English World dictionary
Bend — Bend, n. [See {Bend}, v. t., and cf. {Bent}, n.] 1. A turn or deflection from a straight line or from the proper direction or normal position; a curve; a crook; as, a slight bend of the body; a bend in a road. [1913 Webster] 2. Turn; purpose;… … The Collaborative International Dictionary of English
bend — ► VERB (past and past part. bent) 1) give or have a curved or angled shape, form, or course. 2) lean or curve the body downwards; stoop. 3) force or be forced to give in. 4) interpret or modify (a rule) to suit oneself. 5) direct (one s attention … English terms dictionary
Bend — Bend, v. i. 1. To be moved or strained out of a straight line; to crook or be curving; to bow. [1913 Webster] The green earth s end Where the bowed welkin slow doth bend. Milton. [1913 Webster] 2. To jut over; to overhang. [1913 Webster] There is … The Collaborative International Dictionary of English
Bend — Bend, n. [AS. bend. See {Band}, and cf. the preceding noun.] 1. A band. [Obs.] Spenser. [1913 Webster] 2. [OF. bende, bande, F. bande. See {Band}.] (Her.) One of the honorable ordinaries, containing a third or a fifth part of the field. It… … The Collaborative International Dictionary of English